29.9.14

China's Got Talent - Tìm Kiếm Tài Năng Trung Quốc tập 1(Full)


TỪ MỚI:
达人 [dárén] người phóng khoáng lạc quan; người phóng khoáng。乐观豁达的人,行事不为世俗所拘束的人;显达的人。

凉拌 [liángbàn] rau trộn。把凉的食品加调料拌和。
 凉拌菜。rau sống trộn.
 凉拌粉皮。phở chua ngọt.
 黄瓜可以凉拌着吃。dưa chuột có thể trộn chua ngọt để ăn.

劲头 [jìntóu]
 1. sức mạnh; sức lực; sức khoẻ; sinh lực; sức sống。(劲头儿)力量; 力气。
 战士们身体好,劲头儿大,个个都象小老虎。
chiến sĩ ta thân thể khoẻ mạnh, sức lực dồi dào, mỗi người trông giống như một chú hổ con.
 2. nghị lực; niềm vui sướng; hăng hái; hăng say; tinh thần。积极的情绪。
 看他那股兴高采烈的劲头儿。
hãy xem niềm vui sướng của anh ấy kìa.
 他们学习起来劲头十足。
họ học tập rất hăng say.

装束 [zhuāngshù] trang điểm; ăn mặc。打扮。
 装束朴素 ăn mặc giản dị
 装束入时 ăn mặc hợp thời

环保 [huánbǎo] bảo vệ môi trường。环境保护的简称。
 环保办公室。cục bảo vệ môi trường.

天分 [tiānfèn] thiên tư; thiên phú。天资。

目瞪口呆 [mùdèngkǒudāi] ngẩn người; giương mắt mà nhìn; giương mắt đờ đẫn, không nói ra lời; ngẩn tò te; chết đứng người; chết lặng người。形容受惊而愣住的样子。

折磨 [zhémó] dằn vặt; giày vò; hành hạ; đày đoạ。使在肉体上、精神上受痛苦。
 受折磨 bị hành hạ
 这病真折磨人。bệnh này rất hành hạ người khác.

鞠躬 [jūgōng] cúi chào; cúi đầu; khom; khòm; quỳ gối; cúi mình; khom lưng; cúi rạp người。弯身行礼。
 鞠躬道谢。khom lưng đáp lễ.
 行了个鞠躬礼。cúi chào một cái.
 深深地鞠了一个躬。cúi rạp người xuống chào.

震撼 [zhènhàn] chấn động; dao động; lay động; rung động。震动;摇撼。
 震撼人心 rung động lòng người
 滚滚春雷,震撼大地。sấm chớp ầm ầm, chấn động cả mặt đất.

樊 [fán]
 1. hàng rào; rào; rào giậu。篱笆。
 樊篱 hàng rào; rào giậu
 2. họ Phàn。姓。

避 [bì]
 1. trốn tránh; tránh; núp。躲开,回避。
 避雨。núp mưa
 避风头。tránh đầu sóng ngọn gió
 避而不谈。tránh không bàn đến; đánh trống lãng

致敬 [zhìjìng] chào; kính chào; gửi lời chào。向人敬礼或表示敬意。
 致敬信 thơ chào
 举手致敬 giơ tay chào.

伴奏 [bànzòu] nhạc đệm。歌唱;跳舞或独奏时用器乐配合。

周岁 [zhōusuì] một tuổi; đầy tuổi; tròn tuổi; tuổi chẵn。年龄满一岁。
 今天是孩子的周岁。hôm nay là thôi nôi của con; hôm nay là ngày con tròn một tuổi.
 他已经三十二周岁了。anh ấy đã tròn 32 tuổi rồi.

疏通 [shūtōng]
 1. khơi thông; khai thông。疏浚。
 疏通田间排水沟。khơi thông máng tiêu nước ở đồng ruộng.
 2. thông hiểu。沟通双方的意思,调解双方的争执。

惊叹 [jīngtàn] thán phục; khâm phục; ngạc nhiên thú vị; kinh ngạc tán thán。惊讶赞叹。
霹雳 [pílì]  sét。

年度 [niándù] niên độ; hàng năm。根据业务性质和需要而有一定起讫日期的十二个月。
 会计年度。kế toán hằng năm.
 财政年度。tài chánh hằng năm.
 年度计划。kế hoạch hằng năm.

组团 [zǔtuán] tổ chức thành đoàn thể。组成团体,特指组织剧团或代表团。
 组团出国访问 tổ chức thành đoàn đi nước ngoài viếng thăm.

默契 [mòqì]
 1. hiểu ngầm。双方的意思没有明白说出而彼此有一致的了解。
 2. hẹn ngầm。秘密约定。
 3. ký kết ngầm

独角戏 [dújiǎoxì]
 1. kịch một vai。只有一个角色的戏,比喻一个人做一般不是一个人做的工作。
 2. kịch hoạt kê; kịch hài。滑稽2.。

幽默 [yōumò] hài hước; hóm hỉnh; dí dỏm。有趣或可笑而意味深长。(英:humour)。
 言词幽默 lời lẽ hài hước
 幽默画 tranh hài

选拔 [xuǎnbá] tuyển chọn (nhân tài)。挑选(人才)。
 选拔赛 thi tuyển
 选拔运动员。tuyển vận động viên; lựa chọn vận động viên

候选人 [hòuxuǎnrén] người được đề cử; người ứng cử。在选举前预先提名作为选举对象的人。

摁 [ēn] ấn; nhấn; bấm。(用手)按。
 摁电铃。bấm chuông điện.

重复 [chóngfù]
 1. lặp lại; chồng chéo; trùng lặp; trùng。(相同的东西)又一次出现。
 这一段的意思跟第二段重复了。ý đoạn này trùng với đoạn thứ hai rồi.
 2. nhắc lại; lặp lại。又一次做(相同的事情)。
 他把昨天的话又重复了一遍。anh ấy nhắc lại câu nói ngày hôm qua một lần nữa.

胳膊 [gē·bo] cánh tay。
取笑 [qǔxiào] pha trò; trò cười; chế nhạo; giễu cợt。开玩笑;嘲笑。
艳丽 [yànlì]

 tươi đẹp; xinh đẹp; diễm lệ。 鲜明美丽。
 艳丽夺目 xinh đẹp loá mắt
 艳丽的彩虹。cầu vồng tươi đẹp

海豚 [hǎitún] cá heo。
故乡 [gùxiāng] cố hương; quê hương; quê nhà。出生或长期居住过的地方;家乡;老家。

展示 [zhǎnshì] mở ra; bày ra; phơi ra (một cách rõ ràng)。清楚地摆出来;明显地表现出来。
 展示图纸 bày hình vẽ
 作品展示了人物的内心活动 tác phẩm đã trình bày hoạt động nội tâm của nhân vật.

小瞧 [xiǎoqiáo] coi khinh; xem thường; xem nhẹ。小看。
洋相 [yángxiàng] làm trò cười cho thiên hạ。见〖出洋相〗。

搭档 [dādàng]
 1. hợp tác; cộng tác; hợp sức。协作。
 我们两个人搭档吧。hai chúng ta cộng tác với nhau nhé!
 2. người cộng tác; người hợp tác。协作的人。
 老搭档 người cộng tác cũ.

届 [jiè]
 1. đến (lúc)。到(时候)。
 届期。đến kỳ.
 2. khoá; lần; đợt; cuộc (lượng từ, dùng với các cuộc họp, cuộc thi định kỳ)。量词,略同于'次',用于定期的会议或毕业的班级等。
 本届毕业生。học sinh tốt nghiệp khoá này.
 第二届全国人民代表大会。đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc lần II.

霹雳 [pílì] sét。

极致 [jízhì] trình độ cao nhất; trình độ cực cao。最高的造诣。

不怎么样 [bùzěn·meyàng]
 chẳng ra gì; chẳng ra sao cả; xoàng xỉnh; thường thôi; chẳng có gì đặc sắc。平平常常;不很好。
 这个人不怎么样 người này chẳng ra gì
 这幅画儿的构思还不错,就是着色不怎么样
cấu tứ của bức hoạ này rất hay, chỉ có màu thì chẳng có gì đặc sắc cả

对比 [duìbǐ]
 1. so sánh (giữa hai sự vật)。(两种事物)相对比较。
 古今对比 so sánh xưa và nay
 新旧对比 so sánh cũ và mới
 2. tỷ lệ。比例。
 双方人数对比是一对四。tỷ lệ của số người hai bên là 1 và 4.

衬托 [chèntuō] tôn lên; làm nổi lên; làm nền cho thêm nổi。

从事 [cóngshì]
 1. làm; tham gia; dấn thân; lao vào; bắt tay vào。投身到(事业中去)。
 从事革命。tham gia cách mạng.
 从事文艺创作。làm công việc sáng tạo văn nghệ.
 2. xử lí; xử; đối phó; giải quyết。(按某种办法)处理。
 军法从事。 xử theo quân pháp.

挑剔 [tiāotī] xoi mói; bới móc; bắt bẻ。过分严格地在细节上指摘。
 她由于过分挑剔,跟谁也合不来。
do cô ấy kén chọn quá, cho nên không hợp vói ai cả.

绝伦 [juélún] vô song; hết mức; trội hẳn; vô cùng。独一无二;没有可以相比的。
 荒谬绝伦。hết sức hoang đường.
 聪颖绝伦。vô cùng thông minh.

蹭 [cèng]
 1. ma sát; cạ; cà; sượt; sướt; cọ xát; chà; cọ。摩擦。
 手上蹭破一块皮 tay sượt rách một miếng da
 2. quệt; quẹt; dây phải; chạm phải; đụng phải; dính。因擦过去而沾上。
 留神蹭油! coi chừng dính sơn
 墨还没干,当心别蹭了。mực chưa khô, cẩn thận đừng quệt vào
 3. ăn bớt; ăn xén; lợi dụng; nhờ; chực; quỵt; chùa; cọp。就着某种机会不出代价而跟着得到好处;揩油。
 坐蹭车 đi nhờ xe; quá giang xe
 看蹭戏 coi cọp (xem xiếc không trả tiền)
 蹭吃蹭喝 ăn chùa; ăn chực; ăn quỵt
 蹭了一顿饭 ăn chực một bữa cơm
 4. lê; lết; rề rà; dềnh dàng; đà đận; lề mề; nhích tí một; chần chừ; nấn ná; làm ì ạch。慢吞吞地行动。
 磨蹭 làm lề mề; lết chậm chạp
 他的脚受伤了,只能一步一步地往前蹭。
chân anh ấy bị thương, chỉ có thể lê chân đi từng bước một
 快点别蹭了! nhanh đi, đừng có lề mề nữa!

地摊 [dìtān] hàng vỉa hè; hàng rong; hàng trên vỉa hè。(地摊儿)就地陈列货物出卖的摊子。
 摆地摊儿。bày hàng trên vỉa hè

兼备 [jiānbèi] gồm nhiều mặt; đủ cả; đầy đủ cả; vẹn toàn。同时具备两个或许多方面。
 德才兼备。tài đức vẹn toàn

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét