30.9.14

狗、公鸡和狐狸 (Chó, gà trống và cáo)



狗和公鸡交朋友,一同赶路。天将黑时,他们走进树林,公鸡飞到树上,栖息在枝头,狗睡在下面树洞里。
Chó và gà trống kết bạn, cùng đi đường. Lúc trời sắp tối, chúng đi vào rừng cây, gà trống bay lên trên cây, đậu nghỉ trên đầu cành, chó ngủ ở dưới trong hốc cây .
夜将过去,天快黎明,公鸡照常啼叫起来。
Đêm sắp qua đi, trời sắp rạng sáng, gà trống gáy lên như thường lệ.
狐狸听见鸡叫,想要吃他,便走来站在树下,对公鸡大声说:“你这鸟很好,对人有益。快下来,我们合唱几支夜曲,同乐一番!”
Cáo nghe tiếng gà gáy, muốn ăn nó, bèn đi đến dưới gốc cây, nói lớn tiếng với gà trống: "Bạn gà rất tốt, có ích cho người. Mau xuống đây, chúng ta hợp ca vài bài dạ khúc, cùng vui một phen".
公鸡回答说:“朋友,你到树根底下,叫醒守夜的,让他把门打开。”
Gà trống trả lời: "Này bạn, bạn đến dưới gốc cây, gọi kẻ gác đêm thức giấc, bảo hắn mở cửa.
狐狸去叫守夜的,狗突然跳出来,咬住狐狸,把他撕成了碎块。  
Cáo đi kêu người gác cửa, chó đột nhiên nhảy ra, cắn ngay cáo, xé nó tan xác.
这故事是说,聪明人就是这样,在灾难临头时,能轻而易举地使敌人遭殃。
Câu chuyện này nói, người thông minh là như thế, lúc tai họa ập lên đầu, có thể làm kẻ địch gặp tai họa dễ dàng như trở bàn tay 
《伊索寓言》Ngụ ngôn Aesop

Lời bình sưu tầm:
Bài học kinh doanh: “Buôn có bạn, bán có phường”. Hợp tác, liên kết giành thắng lợi, liên kết vượt qua gian khó, liên kết chiến thắng mưu toan thâm hiểm của địch thủ.


PINYIN: gǒu 、gōng jī hé hú lí 
gǒu hé gōng jī jiāo péng yǒu ,yī tóng gǎn lù 。tiān jiāng hēi shí ,tā men zǒu jìn shù lín ,gōng jī fēi dào shù shàng ,qī xī zài zhī tóu ,gǒu shuì zài xià miàn shù dòng lǐ 。
yè jiāng guò qù ,tiān kuài lí míng ,gōng jī zhào cháng tí jiào qǐ lái 。
hú lí tīng jiàn jī jiào ,xiǎng yào chī tā ,biàn zǒu lái zhàn zài shù xià ,duì gōng jī dà shēng shuō :“nǐ zhè niǎo hěn hǎo ,duì rén yǒu yì 。kuài xià lái ,wǒ men hé chàng jǐ zhī yè qǔ ,tóng lè yī fān !”
gōng jī huí dá shuō :“péng yǒu ,nǐ dào shù gēn dǐ xià ,jiào xǐng shǒu yè de ,ràng tā bǎ mén dǎ kāi 。”
hú lí qù jiào shǒu yè de ,gǒu tū rán tiào chū lái ,yǎo zhù hú lí ,bǎ tā sī chéng le suì kuài 。  
zhè gù shì shì shuō ,cōng míng rén jiù shì zhè yàng ,zài zāi nán lín tóu shí ,néng qīng ér yì jǔ dì shǐ dí rén zāo yāng 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
赶路 [gǎnlù]  gấp rút lên đường; đi đường。
 今天好好睡一觉,明天一早就来赶路。
hôm nay phải ngủ sớm, sáng sớm ngày mai phải gấp rút lên đường.


半小时之后,我又启程赶路了。
我必须停下歇息了,我在路上赶路已有十二小时了。
我们急忙赶路,以补回失去的时间。
那匹马不肯赶路了。
他尽快的赶路以便及时回家。
那位老人匆匆赶路。
天色已晚尚在赶路的旅行者们在森林中迷了路。
天快黑了,旅客们快步赶路。
他们急忙赶路。
那个人急于赶路,用鞭子打马。
“你要不要刮刮脸,吃过早餐再赶路?欢迎你到我府上去。”波特说。
犯人由警察押送着赶路。

栖息 [qīxī]  dừng lại; nghỉ lại; đậu。停留;休息(多指鸟类)。
黎明 [límíng]  bình minh; hửng sáng; tảng sáng; rạng sáng。天快要亮或刚亮的时候。
 黎明即起。 bình minh đến rồi.
 黎明时分。 lúc trời sáng; lúc tảng sáng.
照常 [zhàocháng]  như thường; như thường lệ。跟平常一样。
 照常工作 công việc như thường
 一切照常 mọi thứ như thường; tất cả bình thường
啼  [tí] khóc; khóc lóc。啼哭。
 啼笑皆非 dở khóc dở cười
 哭哭啼 啼 khóc lóc nỉ non; khóc sướt mướt
 2. gáy; hót; kêu。(某些鸟兽)叫。
 鸡啼 gà gáy
 月落乌啼 trăng lặn quạ kêu

守夜 [shǒuyè]  gác đêm; canh đêm; canh giữ ban đêm。夜间守卫。
撕 [sī] xé; kéo。
灾难 [zāinàn]  tai nạn; tai vạ; tai hoạ。
临头 [líntóu]
 ập lên đầu; gặp phải; xảy ra。(为难或不幸的事情)落到身上。
 大祸临头。 hoạ lớn ập lên đầu.
 事到临头, 要沉住气。 khi sự việc xảy đến, phải bình tĩnh.
轻而易举 [qīngéryìjǔ]  dễ như trở bàn tay; làm ngon ơ; làm ngon lành;
 
遭殃 [zāoyāng]  bị tai ương; gặp tai ương; gặp hoạ。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét