30.9.14

狗和主人(Chó và chủ nhân)

有个人养着一只姆列特狗和一头驴,他经常和狗逗着玩。
Có một người nuôi một con chó Melita và một con lừa, người đó thường đùa giỡn với con chó.
一次,他到外面去吃饭,给狗带回一点食物,狗摇着尾巴迎上去,他就把食物扔给狗。
Một lần, người đó ra ngoài ăn cơm, mang về một ít thức ăn cho chó. Chó vẫy đuôi nghênh đón, người đó liền lấy thức ăn vứt cho chó.
驴很羡慕,也跑过去蹦蹦跳跳,结果踢着了主人。
Lừa rất thèm muốn, cũng chạy qua nhảy về phía trước, kết quả đá trúng chủ nhân.
主人大怒,叫人打了他一顿,牵去拴在槽头上。
Chủ nhân nổi giận, kêu người đánh nó một trận, dắt đi buộc vào trên đầu máng ăn
这故事是说,不是所有的人生来都适于做同样的事。
Câu chuyện này nói, không phải tất cả người sinh ra đều thích hợp làm việc giống nhau.

 Pinyin:  gǒu hé zhǔ rén 
yǒu gè rén yǎng zhe yī zhī mǔ liè tè gǒu hé yī tóu lǘ ,tā jīng cháng hé gǒu dòu zhe wán 。
yī cì ,tā dào wài miàn qù chī fàn ,gěi gǒu dài huí yī diǎn shí wù ,gǒu yáo zhe wěi bā yíng shàng qù ,tā jiù bǎ shí wù rēng gěi gǒu 。
lǘ hěn xiàn mù ,yě pǎo guò qù bèng bèng tiào tiào ,jié guǒ tī zhe le zhǔ rén 。
zhǔ rén dà nù ,jiào rén dǎ le tā yī dùn ,qiān qù shuān zài cáo tóu shàng 。
zhè gù shì shì shuō ,bú shì suǒ yǒu de rén shēng lái dōu shì yú zuò tóng yàng de shì 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
姆列特狗: Chó Melita
驴 [lǘ]  con lừa; lừa。
逗 [dòu]  dụ dỗ; đùa; giỡn。引逗。
 他正拿着一枝红花逗孩子玩。 anh ấy cầm nhành hoa đỏ đùa với con.
羡慕 [xiànmù] ước ao; thèm muốn; hâm mộ。

蹦跳 [bèngtiào]  nhảy về phía trước
踢 [tī]  đá。
 踢球 đá bóng; 

头上 [tóushɑnɡ]
  1. 1. 名 头的上方;头部
    鸟从我头上飞过

拴 [shuān]  buộc。用绳子等绕在物体上,再打上结。
 把马拴在一棵树上。 buộc ngựa vào cây.

绳子
结实
这条狗没着。
用链子著公牛.
著链子
槽 [cáo]  máng ăn; tàu ngựa; máng ăn của gia súc。
 猪槽。 máng cho heo ăn
 马槽。 tàu ngựa; máng ngựa
人生 [rénshēng]  nhân sinh; đời người。人的生存和生活。
 人生观。nhân sinh quan.
 人生两件宝,双手与大脑。 con người có hai vật quý, đôi bàn tay và khối óc.

生来 [shēnglái]  từ nhỏ; từ bé; sinh ra đã như vậy。从小时候起。
 这孩子身体生来就结实。
đứa bé này từ nhỏ thân thể đã rất rắn chắc.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét