30.9.14

狗和海螺 (Chó và ốc biển)

有只常吃鸡蛋的狗,看见一只海螺,以为是鸡蛋,就张大嘴一口吞了下去。不久,他感到肚子疼,不好受,说道:“我真是活该,相信凡是圆的东西都是鸡蛋。”
这故事告诫我们,那些凭直觉去和事物接触的人,不知不觉就会陷入荒谬。 

《伊索寓言》


Chó và ốc biển
Có một con chó thường ăn trứng gà, nhìn thấy một con ốc biển, tưởng là trứng gà liền há miệng lớn nuốt xuống. Không lâu, nó cảm thấy đau bụng, khó chịu, nói rắng:" Ta thật đáng đời, tin là phàm cài gì tròn đều là trứng gà."
Câu chuyện này cảnh báo chúng ta, một số người chỉ dựa vào trực giác mà tiếp xúc với sự vật, vô tình sẽ rơi vào sai lầm. 


Gǒu hé hǎiluó Yǒu zhǐ cháng chī jīdàn de gǒu, kànjiàn yī zhǐ hǎiluó, yǐwéi shì jīdàn, jiù zhāngdà zuǐ yīkǒu tūnle xiàqù. Bùjiǔ, tā gǎndào dùzi téng, bù hǎoshòu, shuōdao:“Wǒ zhēnshi huógāi, xiāngxìn fánshì yuán de dōngxi dū shì jīdàn.” Zhè gùshì gàojiè wǒmen, nàxiē píng zhíjué qù hé shìwù jiēchù de rén, bùzhī bù jué jiù huì xiànrù huāngmiù. 


Từ vựng: 

海螺 [hǎiluó] ốc biển

陷入 [xiànrù] rơi vào; sa vào 

荒谬 [huāngmiù] sai lầm; vô lý; vô cùng sai lầm; hoang đường; xằng bậy

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét