30.9.14

老鼠和青蛙 Chuột và ếch

>> mp3

从前动物之间是通话的,老鼠同青蛙交朋友,邀请青蛙会餐,领他到一个富人的库房里去,那里面有面包,有干酪,有蜂蜜,有无花果干,还有许多好吃的东西。 
Giữa các động vật trước đây có cuộc trò chuyện. Chuột cùng ếch kết bạn, mời ếch ăn bữa tiệc, dẫn nó tới một cái kho của một người giàu có. Ở đó có bánh mì, pho mát, mật ong, sung khô, và còn rất nhiều thức ăn ngon.
老鼠说:“你吃吧,青蛙,随你挑选。”青蛙说:“那么,你也到我那里去,把我的好东西饱餐一顿。你不用怕,我把你的脚拴在我的脚上。” 
Chuột nói: "Ếch, bạn ăn đi, tùy bạn lựa chọn". Ếch nói: "Thế thì, bạn cũng tới chổ tôi nhé, ăn no một bữa thức ăn ngon của tôi nhé. Bạn không cần sợ, buộc chân của bạn vào chân của tôi.
于是,青蛙把老鼠的脚拴在自己脚上,跳进池塘,拖着那只拴好的老鼠。 
Thế là, ếch buộc chân của chuột vào chân của mình, nhảy vào ao, kéo theo con chuột đã buộc.
老鼠快要淹死的时候,说道:“我虽然被你害死了,活着的动物会替我报仇的。” 
Lúc chuột sắp chết nói rằng: "Tuy tôi bị bạn hại chết, những con vật sống khác sẽ báo thù cho tôi" 
这时一只鹞子看见老鼠漂在水上,就飞下来捉住他。就这样,青蛙也一齐被抓走了,两个都被撕得粉碎。 

Lúc này một con diều hâu nhìn thấy chuột nổi trên mặt nước, liền bay xuống bắt lấy nó. Cứ thế, ếch cũng bị bắt đi một lượt, hai con đều bi xé tan xác.
这故事是说,朋友们的坏主意,对他们自己也很危险。
Câu chuyện này nói, ý tưởng xấu của bạn bè cũng rất nguy hiểm đối với bản thân họ. 


《伊索寓言》Ngụ ngôn Ê-dốp  

Pinyin
Lǎoshǔ hé qīngwā cóngqián dòngwù zhī jiān shì tōnghuà de, lǎoshǔ tóng qīngwā jiāo péngyǒu, yāoqǐng qīngwā huì cān, lǐng tā dào yīgè fù rén de kùfáng lǐ qù, nà lǐmiàn yǒu miànbāo, yǒu gānlào, yǒu fēngmì, yǒu wú huā guǒ gān, Hái yǒu xǔduō hào chī de dōngxi. 
Lǎoshǔ shuō:“Nǐ chī ba, qīngwā, suí nǐ tiāoxuǎn.” Qīngwā shuō:“Nàme, nǐ yě dào wǒ nàlǐ qù, bǎ wǒ de hǎo dōngxi bǎocān yī dùn. Nǐ bùyòng pà, wǒ bǎ nǐ de jiǎo shuān zài wǒ de Jiǎo shàng.” Yúshì, qīngwā bǎ lǎoshǔ de jiǎo shuān zài zìjǐ jiǎo shàng, tiào jìn chítáng, tuōzhe nà zhǐ shuān hǎo de lǎoshǔ. 
Lǎoshǔ kuàiyào yān sǐ de shíhou, shuōdao:“Wǒ suīrán bèi Nǐ hài sǐle, huózhe de dòngwù huì tì wǒ bàochóu de. ” 
Zhè shí yī zhǐ yàozi kànjiàn lǎoshǔ piào zài shuǐshàng, jiù fēi xiàlái zhuō zhù tā. Jiù zhèyàng, qīngwā yě yīqí bèi zhuā zǒuliǎo, liǎng gè dōu bèi sī de fěnsuì. 
Zhè gùshì shì shuō, péngyǒumen de huài zhǔyì, duì tāmen zìjǐ yě hěn wéixiǎn. 

Từ vựng


通话 [tōnghuà] trò chuyện; nói chuyện

他俩用英语通话。họ dùng tiếng Anh để nói chuyện.

会餐 [huìcān] ăn liên hoan; ăn tiệc; bữa cơm đoàn kết。聚餐。

参加会餐者各人须自付餐费。

为表示友爱而举行的宗教会餐。

感恩节会餐在全美国差不多都一样。
会餐后,男女青年们一对一对地去跳舞。
周末她还主动邀请学员会餐

无花果 [wúhuāguǒ] cây sung。

池塘 [chítáng]

1. ao; đầm。

2. bể tắm; bể nước; hồ bơi。

鹞子 [yào·zi] diều hâu 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét