29.9.14

Cô gái gây ấn tượng với tài nghệ phun lửa - China's Got Talent 2013



TỪ MỚI:
生计  [shēngjì] sinh kế; kiếm sống; kế sinh nhai。

打拼 [dǎpīn] dốc sức làm; ra sức làm。拼命干。

奔跑 [bēnpǎo] chạy băng băng; chạy nhanh。
 欢腾的人群奔跑起来。đám người vui sướng hoa chân múa tay rùng rùng chạy.

狠 [hěn] hung ác; tàn nhẫn; độc ác; dữ tợn; hung hãn。

烫伤 [tàngshāng] bị phỏng; bị bỏng。

坚毅 [jiānyì] dứt khoát; cứng rắn; kiên nghị; vững vàng và có nghị lực。坚定有毅力。
 性格坚毅。tính cách dứt khoát.
 坚毅的神态。thái độ dứt khoát.

踏实意为内心安定;平静;波澜不惊。

生涯 [shēngyá] cuộc đời; kiếp người; kiếp sống。指从事某种活动或职业的生活。
 教书生涯。cuộc đời dạy học.
 革命生涯。cuộc đời cách mạng.

句号 [jùhào] dấu chấm tròn。标点符号( 。),表示一句话完了。

评判 [píngpàn] bình phán; phân xét; trọng tài; phán xét。判定胜负或优劣。
 评判员。trọng tài.
 评判公允。phán xét công bằng.

架势 [jià·shi] tư thế; tư thái; dáng điệu; điệu bộ。姿势;姿态。也作架式。

女郎 [nǚláng] cô nàng; nữ lang (cách gọi cũ)。称年轻的女子。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét