30.9.14

狐狸和葡萄 (Con cáo và chùm nho)


狐狸饿了,看见架上挂着一串串的葡萄,想摘,又摘不到。
Con cáo đói bụng, nhìn thấy một chùm nho treo trên cây, muốn hái lại hái không được.
临走时,自言自语地说:“还是酸的。”
Trước lúc đi, nói lẩm bẩm một mình: "Nho vẫn còn chua lắm!".
同样,有些人能力小,办不成事,就推托时机未成熟。
Tương tự, có một số người năng lực kém, làm việc không thành, thì viện cớ là thời cơ chưa tới.


Pinyin: hú lí hé pú táo
hú lí è le ,kàn jiàn jià shàng guà zhe yī chuàn chuàn de pú táo ,xiǎng zhāi ,yòu zhāi bú dào 。lín zǒu shí ,zì yán zì yǔ dì shuō :“hái shì suān de 。”
tóng yàng ,yǒu xiē rén néng lì xiǎo ,bàn bú chéng shì ,jiù tuī tuō shí jī wèi chéng shú 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
饥饿 [jī'è] đói; đói bụng。饿。

串  [chuàn] chuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt。
 一串 珍珠。 một chuỗi hạt trân châu.
 两串 儿糖葫芦 hai xâu đường hồ lô.

摘 [zhāi]  hái; bẻ; ngắt; lấy。
 摘梨 hái lê
 摘一朵花 ngắt một đoá hoa
 摘帽子 bỏ mũ xuống
 把灯泡摘下来 tháo bóng đèn xuống.


临  [lín] sắp sửa; sắp; gần。将要; 快要。
 临别。 sắp biệt li; sắp chia tay. 
 临睡。 sắp đi ngủ.
 临产。 sắp sanh.
自言自语 [zìyánzìyǔ]  lẩm bẩm; độc thoại; nói một mình
还是  [hái·shi]
 1. vẫn; còn; vẫn còn。还1.。
 尽管今天风狂雨大,他们还是照常出工。
mặc dù hôm nay trời mưa to gió lớn nhưng họ vẫn làm việc bình thường.
 2. không ngờ (biểu thị sự việc không ngờ)。还5.。
 没想到这事儿还是真难办。 không ngờ việc lại khó làm như vậy.
 3. có lẽ; hãy cứ; nên; cứ (biểu thị sự hi vọng)。表示希望,含有'这么办比较好'的意思。
 天气凉了还是多穿点儿吧。 thời tiết lạnh rồi, nên mặc thêm quần áo vào.
能力 [nénglì]  năng lực; khả năng。
 能力强。 năng lực cao.
 他经验丰富,有能力担当这项工作。 anh ấy kinh nghiệm phong phú, có khả năng đảm trách được công việc này.
成事 [chéngshì]  thành công; nên việc; thành sự;

推托 [tuītuō]  thoái thác; từ chối; khước từ; mượn cớ。借故拒绝。
 她推托嗓子不好,怎么也不肯唱。
cô ấy mượn cớ giọng bị khản mà thoái thác không chịu hát.

成熟  [chéngshú]  thành thục; trưởng thành; chín muồi; thích hợp; đúng lúc。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét