30.9.14

大鸦 (Con quạ)


大鸦看见天鹅,羡慕天鹅的颜色。大鸦以为天鹅是经常洗澡,才变得那样洁白的,大鸦于是离开自己借以为生的祭坛,飞到江湖间去居住。
Quạ nhìn thấy thiên nga, hâm mộ nhan sắc của thiên nga. Quạ tưởng là thiên nga thường xuyên tắm rữa mới trở nên trắng toát như thế. Thế là quạ rời xa nơi thờ cúng sinh sống của mình bay đến vùng sông hồ cư trú.
他把身子洗了又洗,不但没改变自己的颜色,反由于缺少食物而饿死了。
Nó tắm rữa thật nhiều nhưng vẫn không thay đổi nhan sắc của mình, ngược lại do bởi thiếu thức ăn mà đói chết.
生活方式改变不了天性。
Cách thức sinh hoạt không thay đổi được bản tính.


Pinyin: dà yā
dà yā kàn jiàn tiān é ,xiàn mù tiān é de yán sè 。dà yā yǐ wéi tiān é shì jīng cháng xǐ zǎo ,cái biàn dé nà yàng jié bái de ,dà yā yú shì lí kāi zì jǐ jiè yǐ wéi shēng de jì tán ,fēi dào jiāng hú jiān qù jū zhù 。tā bǎ shēn zǐ xǐ le yòu xǐ ,bú dàn méi gǎi biàn zì jǐ de yán sè ,fǎn yóu yú quē shǎo shí wù ér è sǐ le 。
shēng huó fāng shì gǎi biàn bú le tiān xìng 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ mới:
天鹅 [tiān'é]  thiên nga; ngỗng trời

羡慕 [xiànmù]  ước ao; thèm muốn; hâm mộ

洁白 [jiébái]  trắng tinh; trắng toát;

借以 [jièyǐ] để; dùng để。
 略举几件事实,借以证明这项工作的重要性。 
nêu sơ lược mấy việc thực để chứng minh tầm quan trọng của công việc này.

为生 [wéishēng] sống bằng nghề; mưu sinh; sống bằng cách。(以某种途径) 谋生。
 画画为生 sống bằng nghề vẽ tranh

祭坛 [jìtán] bàn thờ; tế đàn; đàn thờ。祭祀用的台。
民间艺人在茶楼、街头卖艺,借以为生 
为了养活自己、维持学业,中国留学生通常借以为生的洗盘子、送外卖等散工。

方式 [fāngshì]  phương thức; cách thức; cách; kiểu。
 工作方式 cách làm việc
 批评人要注意方式。 người phê bình cần chú ý cách phê bình.

天性 [tiānxìng] tính trời sinh; thiên tính; bẩm sinh。
 天性善良 thiên tính hiền lương; bẩm sinh hiền lành.
 他天性就不爱说话。 bản tính của anh ấy không thích nói chuyện.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét