30.9.14

安宫牛黄 An cung ngưu hoàng

【功能与主治】
清热解毒,镇惊开窍。用于热病,邪入心包,高热惊厥,神昏谵语;中风昏迷及脑炎、脑膜炎、中毒性脑病、脑出血、败血症见上述证候者。
【不良反应】
有文献报道不当使用本品致体温过低,亦有个别患者引起过敏反应。
【注意事项】
1、本品为热闭神昏所设,寒闭神昏不得使用。
2、本品处方中含麝香,芳香走窜,有损胎气,孕妇慎用。
3、服药期间饮食宜清淡,忌食辛辣油腻之品,以免助火生痰。
4、本品处方中含朱砂、雄黄,不宜过量久服,肝肾功能不全者慎用。
【主要成份】
牛黄、水牛角浓缩粉、麝香、珍珠、朱砂、雄黄、黄连、黄芩、栀子、郁金、冰片。
【使用说明】
口服,一次1丸,一日1次;小儿三岁以内一次1/4丸,四岁至六岁一次1/2丸,一日1次;或遵医嘱。
【性状】
本品为黄橙色至红褐色的大蜜丸或者为包金衣的大蜜丸,除去金衣显黄橙色至红褐色;气芳香浓郁,味微苦。
【其它】60个月
【处方类型】处方药



Dịch:An cung ngưu hoàng
+ Công năng và chủ trị: Thanh nhiệt giải độc, trấn kinh khai khiếu.
Dùng trị các chứng bệnh nhiệt, tà nhập tâm bào, sốt cao co giật, hôn mê nói nhảm; trúng phong hôn mê và viêm não, viêm màng não, bệnh não ngộ độc, xuất huyết não, ung thư máu có triệu chứng kễ trên.
+ Phản ứng phụ:
Theo tài liệu báo cáo sử dụng không đúng sản phẩm sẽ làm hạ thân nhiệt, cũng có trường cá biệt có phản ứng dị ứng.
+ Chú ý:
1. Sản phẩm dùng trị hôn mê nhiệt bế, không được dùng cho hôn mê hàn bế
2. Thành phần sản phẩm có Xạ hương, khí thơm chạy thông suốt, làm tổn hại thai, phụ nữ có thai không dùng.
3. Thời gian uống thuốc ăn uống nên thanh đạm, kỵ ăn thức ăn cay nóng dầu mỡ, để khỏi trợ hỏa sinh đờm.
4. Thành phần phương thuốc có chứa Châu sa, Hùng hoàng, không nên dùng quá liều và dùng lâu ngày, người có công năng gan thận kém dùng cẩn thận.
+ Thành phần chủ yếu:
Ngưu hoàng, Bột cô đặc sừng trâu , Xạ hương, Trân châu, Châu sa, Hùng Hoàng, Hoàng liên, Hoàng cầm, Chi tử, Uất kim, Băng phiến.
+ Hướng dẫn sử dụng:
Uống trong, 1 lần 1 hoàn, 1 ngày 1 lần,; trẻ em dưới 3 tuổi 1 lần 1/4 hoàn, 4 tuổi đến 6 tuổi 1 lần 1/2 hoàn, 1 ngày 1 lần; hoặc theo hướng dẫn của thầy thuốc.
+ Đặc tính:
Sản phẩm là viên lớn hoàn mật màu vàng chanh đến màu nâu hoặc áo bọc vàng kim, loại bỏ lớp áo vàng lộ rõ màu vàng chanh đến màu nâu; mùi thơm nồng nặc, vị hơi đắng.
+ Khác: 60 tháng
+ Phân loại đơn thuốc: Thuốc theo đơn


Trần Hoàng Bảo dịch


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét