28.8.14

Cứu binh vượt thời gian (Hoắc Kiến Hoa)



TỪ MỚI:
后会有期 [hòuhuìyǒuqī] sau này có ngày gặp lại; sau này sẽ gặp lại; có ngày gặp nhau。以后还有相见的时候(多用于离别时安慰的对方)。

莫逆 [mònì] tâm đầu ý hợp; hợp ý nhau。彼此情投意合,非常相好。
莫逆之交。bạn tâm đầu ý hợp.
在中学时代,他们二人最称莫逆。
thời gian học trung học hai đứa chúng nó nổi tiếng là tâm đầu ý hợp.


遭遇 [zāoyù]
1. gặp; gặp phải。碰上;遇到(敌人,不幸的或不顺利的事等)。
我军先头部队和敌人遭遇了。
đội quân tiên phong của ta đã chạm trán với quân địch.
工作中遭遇了不少困难。
trong công việc đã vấp phải không ít khó khăn.

刺杀 [cìshā] ám sát。


呕心沥血 [ǒuxīnlìxuè] dốc hết tâm huyết。形容费尽心思。

肤浅 [fūqiǎn] nông cạn; hạn hẹp。(学识)浅;(理解)不深。
肤浅的认识 nhận thức nông cạn.
我对戏曲的了解很肤浅。hiểu biết của tôi về hí khúc rất nông cạn.

识时务者为俊杰 [shíshíwùzhěwéijùnjié] hiểu rõ thời thế mới là người tài giỏi; kẻ thức thời là người tài giỏi (lời khuyên người khác nên nhận ra thực tế mà thay đổi quan điểm.)。能认清当前的重大事情或客观形势的才是杰出的人物


抢劫 [qiǎngjié] cướp đoạt; cướp bóc; cướp giật; ăn cướp。

文采 [wéncǎi]
1. màu sắc đẹp đẽ。 华丽的色彩。
2. tài văn chương; tài văn; tài hoa。文艺方面的才华。

理性 [lǐxìng]
1. lý tính。指属于判断、推理等活动的(跟'感性'相对)。
理性认识。nhận thức lý tính.
2. lý trí; sống bằng lý trí。从理智上控制行为的能力。
失去理性。mất đi khả năng khống chế bằng lý trí.

荒谬 [huāngmiù] sai lầm; vô lý; vô cùng sai lầm; hoang đường; xằng bậy。极端错误;非常不合情理。
荒谬绝伦 hoang đường hết chỗ nói
荒谬的论调 luận điệu xằng bậy

丰腴 [fēngyú]
1. đẫy đà; nở nang。丰盈1.。
2. tươi tốt; dồi dào tươi tốt; thịnh soạn。多而好。
丰腴的酒席。bữa tiệc thịnh soạn
牧场水草丰腴。trại chăn nuôi nguồn nước và cỏ dồi dào.

丧命 [sàngmìng] bỏ mạng; mất mạng; toi mạng。死亡(多指凶死或死于暴病)。

交付 [jiāofù] trao; giao phó; bàn giao; phân phát。交给。
交付定金。trao tiền cọc.
交付任务。giao nhiệm vụ.
新楼房已经交付使用。ngôi nhà lầu mới đã được bàn giao sử dụng

了如指掌 [liǎorúzhǐzhǎng] rõ như lòng bàn tay; rõ từng chân tư kẽ tóc。形容对情况非常清楚, 好像指着自己的手掌给人看。
他对这一带的地形了如指掌。
đối với địa bàn vùng này, anh ấy nắm rõ như lòng bàn tay.

姿势 [zīshì] tư thế; dáng vẻ; dáng dấp; điệu bộ。身体呈现的样子。
姿势端正 tư thế đứng đắn; tư thế nghiêm chỉnh
立正的姿势 tư thế đứng nghiêm.

专程 [zhuānchéng] chuyên; đặc biệt; đi...。专为某事而到某地。
专程看望 đặc biệt đi thăm
专程前去迎接客人。 chuyên đi đón khách.

契机 [qìjī] bước ngoặt chuyển tiếp; thời cơ。指事物转化的关键。

大惊小怪 [dàjīngxiǎoguài] ngạc nhiên; kinh ngạc。形容对于不足为奇的事情过分惊讶。

寒舍 [hánshè] hàn xá; tệ xá。谦辞,对人称自己的家。
请光临寒舍一叙。
xin mời đến tệ xá đàm đạo.

将就 [jiāng·jiu] tạm; đỡ; chín bỏ làm mười; chìu theo; nhường。勉强适应不很满意的事物或环境。
衣服稍微小一点,你将就着穿吧!
quần áo hơi chật một chút, anh mặc tạm vậy!

摆平 [bǎipíng]
1. công bằng; đối xử công bằng; xử lý công bằng; không thiên vị; giải quyết công bằng; san bằng; giữ cho cân bằng。放平,比喻公平处理或使各方面平衡。

2. trừng trị; trừng phạt; phạt; xử phạt; dọn dẹp。惩治;收拾。

善后 [shànhòu] giải quyết tốt hậu quả; khắc phục hậu quả (thu xếp thoả đáng khi xảy ra việc không may)。
处理善后问题。xử lí tốt những vấn đề còn lại.

裤裆 [kùdāng] đũng quần。两条裤腿相连的地方。

疆域 [jiāngyù] lãnh thổ quốc gia; đất đai; địa hạt。国家领土(着重面积大小)。

慧根 [huìgēn] tuệ căn (chỉ lĩnh ngộ được chân lý nhà Phật, chỉ sự thông minh.)。

得当 [dédàng] thoả đáng; thích hợp; thích đáng; xác đáng (lời nói hoặc việc làm)。(说话或做事)恰当;合适。
措词得当 dùng từ thoả đáng
处理得当 xử lý thoả đáng

琢磨[zuómo] suy nghĩ; suy xét; cân nhắc。思索;考虑。
队长的话我琢磨了很久。lời nói của đội trưởng tôi suy nghĩ rất lâu
你琢磨琢磨这里面还有什么问题 anh nghĩ xem ở đây còn có vấn đề gì.

宇宙 [yǔzhòu]  vũ trụ; vạn vật

视频 [shìpín] tần số nhìn。

执意 [zhíyì] khăng khăng; nguây nguẩy。坚持自己的意见。
 执意要去 khăng khăng đòi đi
 执意不肯 khăng khăng không chịu

许配 [xǔpèi] đính hôn (do cha mẹ làm chủ)。旧时女子由家长做主,跟某人订婚。

反悔 [fǎnhuǐ] nuốt lời hứa; nuốt lời; không giữ lời hứa; thất hứa。翻悔。
 一言为定,决不反悔。nói phải giữ lời, quyết không nuốt lời hứa.

道别 [dàobié]
 1. tạm biệt; chia tay; cáo biệt; cáo từ。离别;分手(一般要打个招呼或说句话)。
 握手道别 bắt tay tạm biệt
 过了十字路口,两人才道别。qua ngã tư này, hai người mới chia tay.
 2. chào từ biệt; chào tạm biệt (trước khi đi xa)。辞行。
 起程前他到邻居家一一道别。
trước khi đi anh ấy đến từng nhà hàng xóm chào tạm biệt.

愧疚 [kuìjiù] hổ thẹn; áy náy。惭愧不安。
 愧疚的心情。tâm tư áy náy.
 内心深感愧疚。trong lòng cảm thấy vô cùng hổ thẹn.
 手刃奸贼。tự tay đâm chết kẻ gian.

生灵 [shēnglíng] sinh linh; nhân dân。指人民。

涂炭 [tútàn]
 1. bùn lầy đen tối; cảnh khốn khổ lầm than。烂泥和炭火。比喻极困苦的境遇。
 2. ở vào tình cảnh khó khăn; rơi vào tình huống khó khăn。使处于极困苦的境遇。
 涂炭百姓 nhân dân rơi vào tình cảnh khó khăn.

民不聊生 [mínbùliáoshēng] dân chúng lầm than; dân không thể sống được; dân không còn cách để sống; cuộc sống bấp bênh。人民没办法生活。
 北洋军阀时期,连年混战,民不聊生。
thời kì Bắc Dương Quân Phạt, chiến trận liên miên, dân chúng lầm than.

责怪 [zéguài] trách cứ; trách móc; oán trách。责备;埋怨。
 是我没说清楚,不能责怪他。tại tôi không nói rõ, không nên trách anh ấy.

城府 [chéngfǔ] lòng dạ; bụng dạ (đối xử với người, sự vật); đối nhân xử thế; sự khôn ngoan; sự thông minh; linh lợi; sắc sảo。比喻待人处事的心机。
 城府很深。lòng dạ thẳng thắn.

铲除 [chǎnchú] trừ tận gốc; xoá sạch; trừ sạch; diệt sạch。 连根除去;消灭干净。
 铲除杂草。diệt sạch cỏ dại.
 铲除旧习俗,树立新风尚。xoá sạch tập tục cũ, xây dựng phong cách mới.

版图 [bǎntú] đất đai; lãnh thổ; bờ cõi。原指户籍和地图,今泛指国家的疆域。
 辽阔版图
bờ cõi bao la

邂逅 [xièhòu] gặp gỡ bất ngờ; tình cờ gặp gỡ (bạn cũ lâu ngày mới gặp)。偶然遇见(久别的亲友)。

肉麻 [ròumá] buồn nôn; ngứa ngáy; khó chịu; bực mình (do lời nói hay hành động gây nên)。由轻佻的或虚伪的言语、举动所引起的不舒服的感觉。
 这些吹棒令人肉麻。Những lời nịnh hót ấy làm người ta buồn nôn.

负荷 [fùhè] gánh vác; đảm nhiệm (trách nhiệm, công tác, chi phí...)。负担1.。
 不克负荷 không thể gánh vác; không thể đảm nhiệm.

辙 [zhé] 辙儿 vết bánh xe; vết xe。车轮压出的痕迹;车辙。
 覆辙 vết xe đổ; vết bánh xe.
 前头有车,后头有辙。phía trước có xe, phía sau có vết bánh xe; có lửa thì có khói.

重蹈覆辙 [chóngdǎofùzhé] giẫm lên vết xe đổ; đi lên vết xe đổ; không biết rút bài học kinh nghiệm từ thất bại trước, của người khác。再走翻过车的老路,比喻不吸取失败的教训,重犯过去的错误。

反派 [fǎnpài] nhân vật phản diện。戏剧、电影、电视、小说中的坏人;反面人物。

晶莹 [jīngyíng] óng ánh; lóng lánh; trong sáng。光亮而透明。
 草上的露珠晶莹发亮。những hạt sương trên cỏ sáng óng ánh.

剔透 [tītòu] trong sáng; sáng long lanh。明澈。
 晶莹剔透 óng ánh long lanh
 玲珑剔透。sáng long lanh

凿 [záo]
 1. đục; cái đục。凿子。
 扁凿 đục dẹp
 圆凿 đục tròn
 2. đục lỗ; đào lỗ。打孔;挖掘。
 凿井 đào giếng
 凿一个窟窿 đào một cái hố

捕快 [bǔkuài] sai dịch (chuyên truy nã, bắt người cho nha môn thời trước); người bắt giam; viên chức chuyên giúp phát trát đòi và lệnh bắt giữ。
玩意儿 [wányìr]
 1. đồ chơi。玩具。
 2. trò vui; xiếc (xiếc, ảo thuật, tấu...)。指曲艺,杂技等。
 3. đồ vật。指东西;事物。
 他手里拿的是什么玩意儿? anh ấy cầm cái gì trong tay đấy?

嫌弃 [xiánqì] ghét bỏ; ruồng bỏ; hiềm vì。 厌恶而不愿接近。

赏赐 [shǎngcì] 1. ban cho; ban tặng; thưởng cho。

劳师 [láoshī] uỷ lạo chiến sĩ。慰劳军队。

见识 [jiàn·shi]
 1. hiểu biết; mở mang kiến thức。接触事物,扩大见闻。
 到各处走走,见识也是好的。đi khắp mọi nơi, mở mang kiến thức cũng là điều tốt.
 2. kiến thức; tri thức。见闻;知识。
 长见识。làm giàu kiến thức.
 见识广。mở rộng kiến thức.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét