28.9.14

烟雨蒙蒙 (Dòng sông ly biệt) 1-c

MƯA BỤI  烟雨蒙蒙  >> Luyện nghe mp3  hoặc tại  >> Tải mp3

每次,爸的马车里,她戴着大草帽,爸拿着马鞭,从南京的大马路上呼叱而过,总引得路人全体驻足注视。 
Mỗi lần, trong xe ngựa của ba tôi, chị ấy đội nón rơm, ba cầm lấy roi ngựa, kêu quát trên đường từ Nam kinh qua, làm tất cả người đi đường dừng chân ngắm nhìn.
草帽 [cǎomào]  nón rơm; nón lá;
呼叱 [hūchì] kêu la, quát
驻足 [zhùzú] dừng chân; ngừng chân
精美的工艺品吸引了许多参观者驻足观看。 Hàng thủ công tinh xảo làm cho nhiều người tham quan dừng chân lại xem.
行者驻足问路。
驻足观赏。
注视 [zhùshì] nhìn chăm chú; nhìn chăm chăm 可是,她却并不长寿,十七岁那年死于肺病。死后听说还有个青年军官,每天到她坟上去献一束花,直到我们离开南京,那军官还没有停止献花。 Nhưng chị ấy sống không thọ, mười bảy tuổi đã chết vì bệnh phổi. Sau khi chết nghe nói còn có một anh sĩ quan trẻ, hằng ngày tới phần mộ chị ấy dâng một bó hoa, mãi đến khi chúng tôi rời Nam kinh, sĩ quan trẻ đó vẫn còn dâng hoa. 军官 [jūnguān] sĩ quan
坟 [fén]  (墳) [fén] phần mộ; mộ; mồ mả; mồ。坟墓。
祖坟 mồ mả ông bà
上坟 đi thăm mồ mả
一座坟 một ngôi mộ
这是一个很罗曼蒂克的故事,我记得我小时很被这个故事所感动。一直幻想我死的时候,也有这么个青年军官来为我献花。
Đây là một câu chuyện rất lãng mạn, tôi nhớ lúc nhỏ chuyện này làm tôi rất cảm động. Cứ tưởng tượng lúc tôi chết, cũng có một anh sĩ quan trẻ trẻ như thế tới tặng hoa cho tôi.
 罗曼蒂克 [luómàndìkè] lãng mạn。浪漫的
幻想 [huànxiǎng]
 1. ảo tưởng; giả tưởng; hoang tưởng。
 科学幻想 khoa học giả tưởng
 2. tưởng tượng。这样的想象。
 一个美丽的幻想。 tưởng tượng đẹp đẽ心萍死的那一年,我才只有十岁。后来,虽然有许多人抚着我的头对妈说:
  “你瞧,依萍越长越像她姐姐了,又是一个美人胎子。” 
Năm Y Bình chết, tôi mới chỉ có mười tuổi. Sau đó, có nhiều người xoa đầu tôi nói với mẹ tôi:
" Má xem, Y Bình càng lớn càng giống chị nó, lại là một người đẹp trời ban.
抚 [fǔ] xoa; xoa nhẹ;   但,我却深深明白,我是没有办法和心萍媲美的。心萍的美丽,还不止于她的外表,她举止安详,待人温柔婉转,决不像我这样毛焦火辣。
Nhưng tôi hiểu rõ, tôi không thể so ánh với vẻ đẹp của chị Tâm Bình. Vẻ đẹp của chị , không chỉ là cái đẹp bề ngoài, cố áy cử chỉ khoan thai, cư xử dịu dàng khéo léo, không giống như tôi nóng nảy như thế này.
 媲美[pìměi] đẹp như nhau; so sánh cái nào đẹp hơn
举止 [jǔzhǐ] cử chỉ; cách cư xử; phong thái。
举止大方。 cử chỉ lịch sự.
安详 [ānxiáng] khoan thai; điềm tĩnh; bình thản; bình tĩnh。
举止安详 cử chỉ khoan thai
 待人 [dàirén] xử sự; cư xử; đối xử với mọi người。温柔 [wēnróu] dịu dàng; thuỳ mị;
婉转 [wǎnzhuǎn] khéo léo; dịu dàng (nói năng)。
毛 焦 火辣 [Máojiāohuǒlà]: nóng nảy
在我的记忆中,心萍该算姐妹里最美的一个——这是指我所知道的兄弟姐妹中,因为,爸爸到底有过多少女人,是谁也无法测知的。
Trong ký ức của tôi, Tâm Bình là đẹp nhất trong chị em chúng tôi. Đây chỉ là tôi biết được trong chị em chúng tôi. Bởi vì, ba rốt cuộc có bao nhiêu người phụ nữ, ai cũng không cách nào đoán biết được.
记忆 [jìyì] nhớ; nhớ lại;
测 [cè]  suy đoán因此,他到底有多少儿女,恐怕连他自己都弄不清楚。——除了心萍,像留在大陆的若萍、念萍、又萍、爱萍也都是著名的美,兄弟里该以五哥尔康最漂亮,现在在美国,听说已经娶了个黄头发的妻子,而且有了三个孩子了。 Do đó, ông ấy có bao nhiêu người phụ nữ, e rằng ngay cả bản thân ông ấy cũng không rõ. Ngoài Tâm Bình ra, như Nhược Bình, Niệm Bình, Hựu Bình ở đại lục cũng đẹp có tiếng, trong anh em trai phải nói Nhĩ Khang là đẹp nhất, bây giờ ở Mỹ, nghe nói đã lấy một cô vợ tóc vàng , mà còn có ba đứa con nhỏ.
(因此 [yīncǐ] bởi vì; do đó; vì vậy。)
至于雪姨所生的四个孩子,老大尔豪,虽然赶不上尔康,却也相差无几。第二个如萍,比我大四岁,今年已经廿四岁,虽谈不上美丽,但也过得去。

Còn như bốn người con của dì Tuyết, ông anh lớn Nhĩ Hảo, tuy không bằng Nhĩ Khang, nhưng cũng không khác bao nhiêu. Người thứ hai Như Bình lớn hơn tôi bốn tuổi, năm nay đã hai mươi bốn tuổi, không nói là đẹp, nhưng cũng tạm được.
至于 [zhìyú]   còn như; còn。
谈不上 [tánbúshàng]: không nói tới这只花瓶谈不上漂亮,甚至有点丑。
过得去 [guò·deqù]
 1. không có trở ngại; qua được。无阻碍,通得过。
 这条胡同儿很宽,汽车过得去。 hẻm này rất rộng, xe ô tô có thể qua được.
桥一修好,车就过得去了。
 2. không khó khăn; không khó khăn lắm (cuộc sống)。(生活)不很困难。
靠工资养家,生活还过得去。
 3. cũng xong; cũng xong việc。说得过去。
 准备一些茶点招待客人,也就过得去了。
chuẩn bị một ít trà bánh để đãi khách, như thế cũng xong.
饭菜还过得去。
房子装修不必太讲究,过得去就行了
 4. yên tâm; vui vẻ (dùng trong câu phủ định)。过意得去(多用于反问)。
 看把您累成那个样子,叫我心里怎么过得去呢? nhìn thấy bộ dạng mệt mỏi của ông như vậy, bảo tôi yên tâm làm sao được đây?
不道一声谢就走,心里怎能过得去呢?
十七岁的梦萍,又是被公认的小美人,只是美得有一点野气。至于我这小弟弟尔杰呢?我真不知道怎么描写他好?他并不是很丑,只是天生给人一种不愉快感。
Mộng Bình mười bảy tuổi, lại được công nhận là Tiểu Mỹ nhân, song vẽ đẹp có chút hoang dã. Còn em trai út Nhĩ Kiệt này của tôi? Thật không biết miêu tả sao cho được? Nó không phảo rất xấu, chỉ là làm cho người ta cảm giác không vui.
公认 [gōngrèn] công nhận。
 他的刻苦精神是大家公认的。tinh thần cần cù của ông ấy được mọi người công nhận.
他的成就得到世界公认
他是大家公认的好学生。 

 描写 [miáoxiě]miêu tả; mô tả。
 描写风景。miêu tả phong cảnh.
描写人物性格
            

眼睛细小,眼皮浮肿,眼光阴沉。人中和下巴都很短,显得脸也特别短。嘴唇原长得很好,他却经常喜欢用舌头抵住上嘴唇,彷佛他缺了两个门牙,而必须用舌头去掩饰似的。

Mắt nhỏ. mí mắt phù, ánh mắt u ám, nhân trung và cắm rất ngắn, lộ rõ khuôn mặt ngắn, Môi vốn rất đẹp, nhưng nó thường thích lấy đấu lưỡi chống lên môi trên, hình như nó mất hai cái răng cửa, nên lấy lưỡi che đi
浮肿 [fúzhǒng] sưng phù。
阴沉 [yīnchén] âm u; u ám。
 天色阴沉bầu trời u ám
 脸色阴沉sắc mặt u ám
下巴 [xià·ba] cằm;
抵 [dǐ]: chống
 掩饰 [yǎnshì] che đậy; che giấu
似的 [shì·de]dường như; tựa như。
 像雪似的那么白。trắng tựa như tuyết.
 他仿佛睡着了似的。dường như anh ấy ngủ rồi.
 他乐得什么似的。anh ấy dường như có gì vui.

加上他的皮肤反常的白,看起来很像一个肺病第三期的小老头,可是他的精力却非常旺盛。在这个家里,仗着父母的宠爱,他一直是个小霸王。 
Vả lại da của nó trắng khác thường, xem ra rất giống ông cụ non bệnh phổi thời kỳ thứ 3, nhưng sinh lực nó rất mạnh. Trong nhà này, ỷ vào sự cưng chiều của ba mẹ, nó là tên nhóc ngang ngược.
精力 [jīnglì] tinh lực;  sinh lực; nghị lực。
 精力旺盛。sinh lực dồi dào.
仗 [zhàng] cậy; ỷ vào; dựa vào。
 狗仗人势chó cậy gần nhà,
 仗势欺人ỷ thế doạ người; chó cậy thế chủ.
宠爱 [chǒng'ài]cưng chiều; nuông chiều;
霸王 [bàwáng] Bá Vương;  kẻ ngang ngược (hiệu của Sở vương Hạng thời Tần - Hán)。

  收音机里,一个歌曲播送完了,接着是个播音员的声音。他报告了一个英文歌名,然后又报出一连串点唱的人名,什么“××街××号××先生点给××小姐”之类。梦萍把头靠在椅背上,小心的倾听着。

Máy phát thanh vừa phát một ca khúc xong, tiếp theo là tiếng nói của nhân viên phát thanh. Họ đọc lên một tên ca khúc tiếng Anh, sau đó đọc một loạt tên người chọn bài, nào số nhà, tên phố, tên người chọn bài hát tặng cho tiểu thư nào đó. Mộng Bình dựa đầu vào lưng ghế, chăm chú lằng nghe.
播送 [bōsòng] phát thanh; truyền thanh; đưa tin。
 播送音乐。phát thanh âm nhạc
 播送大风降温消息。phát tin thời tiết hạ nhiệt độ, có gió lớn.
尔杰在他的角落里,对他的姐姐很发生兴趣的望了一眼,接着又悄悄的翻了翻白眼,开始把脚踏车上的铃按得叮铃叮铃的响,一面拚命踏着脚踏,让车轮不住的发出“嚓嚓”的声音。
Nhĩ Kiệt ở trong hóc, thoát nhìn chị nó rất hứng thú, tiếp đó lại lặng lẽ đảo con mắt trắng, bắt đầu bấm chuông xe đạp kêu ting tang ting tang, một mặt liều mình đạp lên bàn đạp xe, làm bánh xe không ngừng phát ra tiếng két kít.
角落 [jiǎoluò] góc; xó; hốc。
悄悄 [qiāoqiāo] lặng lẽ; nhẹ nhàng;
拚命 [pànmíng] liều mình; liều thân; liều mạng。拼命。
车轮 [chēlún]bánh xe; niềng xe。
嚓 [cā] két; kít; xịch; kèn kẹt (từ tượng thanh; âm thanh phát ra khi các vật thể cọ vào nhau)。
 摩托车嚓的一声停住了xe gắn máy thắng két một tiếng dừng hẳn lại

梦萍一唬的把杂志摔到地下,大声的对尔杰嚷着说:  Mộng Bình giật mình làm tạo chí rơi xuống đất, lớn tiếng rầy la Nhĩ Kiệt:
唬 [hǔ] doạ nạt; đe doạ; doạ doạ dẫm。
 唬人doạ người
 差一点儿叫他唬住了。suýt chút bị anh ấy doạ rồi.
嚷  [rǎng]
 1. kêu gào。喊叫。
 别嚷了,人家都睡觉了。
đừng gào lên nữa, mọi người đã ngủ cả rồi.
 2. cãi cọ ồn ào。吵闹。
 3. trách móc; rầy rà。责备;训斥。
 这事让妈妈知道了又该嚷我了。chuyện này để mẹ biết được lại trách em nữa rồi.

  “你这个捣蛋鬼,把车子推到后面去,再弄出声音来,小心我揍你!”尔杰对他姐姐伸了伸舌头,满不在乎的按着车铃说: 
"Mày là đồ gây sự, đẩy xe ra phía sau, om xòm nữa, coi chừng tao đánh!" Nhĩ Kiệt thè lưỡi phớt lờ bấm chuông xe nói:
捣蛋 [dǎodàn] gây chuyện; gây sự; càn quấy; phá phách
满不在乎 [mǎnbúzàihu]
 满不在乎 phớt lờ; hoàn toàn không để ý.

  “你敢!男朋友没有点歌给你听,你就找我发脾气!呸!不要脸!你敢碰我,我告诉爸爸去!” 
Chị dám! Bạn trai không tặng bài hát cho chị, chị phát cáu với em! Thật xấu hổ! Chị dám đụng em , em mách ba!
  “你再按铃,看我敢不敢打你!”梦萍叫着说,示威的看着她弟弟,一面从地下捡起那本杂志,把它卷成一卷捏在手上,作势要丢过去打尔杰。
Mày bấm chuông nữa, xem tao có dám đánh mày! Mộng Bình nói, thị uy nhìn thằng em trai, một mặt nhặt cuốn tạp chí từ dưới đất, cuộn nó lại trong tay, làm ra vẻ ném qua Nhĩ Kiệt
捏 [niē]vê; nặn。
 捏泥人儿。nặn hình người.
 捏饺子。nặn bánh chẻo; nặn vằn thắn.
作势 [zuòshì]  làm ra vẻ; ra vẻ; làm dáng。

尔杰再度翻白眼,把头抬得高高的,怡然自得的用舌头去舔他的鼻子,可惜舌头太短,始终在嘴唇上面打着圈儿。 
Nhĩ Kiệt đảo mắt trắng lần nữa, ngẩng cao đầu, vui mừng đắc ý lấy đầu lưỡi liếm cái mũi, tiếc là lưỡi quá ngắn, chỉ đánh một vòng trên môi.
 再度 [zàidù] lần thứ hai; lại lần nữa。第二次;又一次。
 机构再度调整 cơ cấu điều chỉnh lần thứ hai.
 谈判再度破裂 cuộc đàm phán bị thất bại (tan vỡ) lần thứ hai
怡然 [yírán] vui mừng; sung sướng。
舔 [tiǎn] liếm。
 [quān] vòng tròn; vòng。
 铁圈儿。vòng sắt.
 画一个圈儿。vẽ một vòng tròn.
 跑了三个圈儿。chạy ba vòng.

一面却死命的按着车铃,铃声响亮而清脆,带着几分挑衅的味道。梦萍跳了起来,高举着那卷杂志,嚷着说:“你再按!你再按!”“按了,又怎么样?”一串铃声叮铃当啷的滚了出来,尔杰高抬的脸上浮起一个得意的笑。
Một mặt liều mạng bấm chuông xe, tiếng chuông vang lên lanh lảnh, mang phần khiêu khích. Mộng Bình nhảy lên, giơ cao cuốn tạp chí la mắng: " Mày bấm xem!" " Bấm nữa, thế nào?" Một loạt tiếng chuộng ting tang leng keng , Nhĩ Kiệt cười đắc ý.
响亮 [xiǎngliàng] vang dội。
 歌声响亮。tiếng hát vang dội.
清脆 [qīngcuì] lanh lảnh; trong trẻo; véo von (âm thanh)。
 清脆的鸟语声。tiếng chim hót véo von.
 清脆的歌声。tiếng hát trong trẻo.
挑衅 [tiǎoxìn] khiêu khích; gây hấn。
 武装挑衅khiêu khích quân sự
当啷 [dānglāng] leng keng; loong-coong (từ tượng thanh)
“啪”的一声,那卷画报对着尔杰的头飞了过去,不偏不斜的落在尔杰的鼻尖上。铃声戛然而止,尔杰对准他姐姐冲了过去,一把扯住了梦萍的毛衣,拚命用头在梦萍的肚子上撞着,同时拉开了嗓门,用惊人的大声哭叫了起来:“爸爸!妈!看梦萍打我!哇!哇!哇!” 
" Pằng" một tiếng, cuốn tạp chí bay qua bên đầu Nhĩ kiệt, rơi trúng ngay đầu mũi của nó. Tiếng chuông bổng im bặt, Nhĩ Kiệt xông vào chị nó, tay nắm kéo lấy áo lông của Mộng Bình, liều mạng dùng đầu thúc vào bụng Mộng Bình, đồng thời rống họng la lớn: "Ba Má ! Xem Mộng Bình đánh con!"
啪 [pā] pằng; đùng (Tượng thanh) 
戛然 [jiárán] 1. líu lo; véo von (tượng thanh, tiếng chim hót)。
 戛然长鸣。tiếng chim hót véo von.
2. im bặt。
 戛然而止。bỗng im bặt.
 鼻尖 [bíjiān] chóp mũi; đầu mũi。
对准 [duìzhǔn]
 1. ngắm (đích)。瞄准。
 2. đường chuẩn。准线。
扯  [chě] kéo; lôi; 
嗓门 [sǎngmén] giọng; cổ họng。
 嗓门大。giọng to.

  那哭声是如此宏亮,以至于收音机里的鼓声、喇叭声、歌唱声都被压了下去。如果雪姨不及时从里面屋里跑出来,我真不知道房子会不会被他的声音震倒。雪姨向他们姐弟跑了过去,一把拉住尔杰,对着梦萍的脸打了一巴掌,骂着说: 
  “你是姐姐,不让着他,还和他打架,羞不羞?你足足比他大着七岁啦!再欺侮他当心你爸来收拾你!” 
Tiếng khóc vang lớn đến nổi lấn át hết tiếng trống, tiềng kèn, tiếng hát trong máy phát nhạc. Nếu dì Tuyết không kịp thời từ trong nhà ra , thì cái nhà này bị tiếng của nó làm cho đảo lộn. Dì Tuyết chạy tới hai chị em, một tay kéo lấy Nhĩ Kiệt, còn tay kia tát vào mặt Mộng Bình, la mắng: " Mày là chị của nó, không biết nhường em, lại còn đánh nhau với nó, biết xấu hổ không? mày lớn hơn nó bảy tuổi! Bắt nạt nó nữa coi chứng ba lại xử lý mày!
宏亮 [hóngliàng] vang dội。响亮。
羞 [xiū] xấu hổ;
欺侮 [qīwǔ] bắt nạt; làm nhục; ăn hiếp;
  
Hết 1c

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét