29.9.14

Đêm - Kim Trì



TỪ MỚI

攥 [zuàn] nắm chặt。握。
 攥紧拳头 nắm chặt
 手里攥着一把斧子。trong tay nắm chặt một cây búa

拼凑 [pīncòu]  chắp vá; vá; gom góp。

圈子 [quān·zi]
 1. vòng tròn; vật hình tròn。圆而中空的平面形;环形; 环形的东西。
 大家在操场上围成一个圈子。trên thao trường mọi người vây thành vòng tròn.
 到公园去兜个圈子。đi dạo công viên một vòng.
 说话不要绕圈子。không nên nói vòng vo.
 2. phạm vi。集体的范围或活动的范围。
 小圈子。phạm vi nhỏ.
 生活圈子。phạm vi cuộc sống.
 他陷在敌人圈子里了。anh ấy xâm nhập vào trong lòng địch.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét