29.9.14

Giai nhân & quái vật - Từ Hải Tinh PK Trần Bân




TỪ MỚI
搭配 [dāpèi]
 1. phối hợp; kèm theo; trộn lẫn。按一定要求安排分配。
 车、犁、耙、套、鞭等农具,随牲口合理搭配。
nông cụ như xe, cào... phải dùng phối hợp với gia súc cho hợp lý.
 这两个词搭配得不适当。hai từ này đi với nhau không hợp.
 2. kết hợp。配合;配搭。
 师徒两人搭配得十分合拍。
hai thầy trò kết hợp ăn ý.
 3. tương xứng; xứng; hợp。相称。
 两人一高一矮,站在一起不搭配。
hai người một cao một thấp, đứng chung không xứng.



强项 [qiángxiàng] kiên cường; bất khuất; quật cường。不肯低头、形容刚强正直不屈服。

抉择 [juézé] lựa chọn; chọn lựa。挑选;选择。

生涩 [shēngsè] trúc trắc; không lưu loát (từ ngữ, văn tự...)。(言词、文字等)不流畅,不纯熟。

邋遢 [lā·tā] lôi thôi; lếch thếch; lề mề; nhếch nhác。不整洁;不利落。
 邋遢鬼。đồ quỷ lôi thôi.
 办事真邋遢。làm việc thật là lề mề.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét