29.9.14

下笔成章 (Hạ bút thành chương)

>> Tải mp3 luyện nghe  hoặc tại đây   >> Tải mp3

曹植,字子建,自幼聪明伶俐,喜欢诗、辞、歌、赋十几岁时就能诵读名篇数百,而且也非常会写文章。所以,很多人都称他是个“奇才”。
曹操对自己儿子的才气也非常赏识,但又觉得很奇怪。有一次,曹操看了曹植的文章后,心里觉得曹植的文章确实写得不错,但也不免有些怀疑这文章是请人代写的。于是,曹操就把曹植叫到了跟前,认真地盘问道:“你的文章我看过了,写得不错,是不是请别人代你写的呀?”
曹植赶忙给父亲跪下,禀告道:“不是的,我能够言出为文,下笔成章,如果您不相信,可以当面考我,怎么能说我是请别人代写的呢?”曹操听了禁不住哈哈大笑起来,说:“不是,那就好啊:”
不久,曹操在官城建造的铜雀台竣工了,就让几个儿子都上去看看,并叫他们每人都写出一篇辞赋来,试一试他们的文采。曹植拿起笔来就写,一会几工夫就写好了。这就充分证实了曹植自己说过的那句话:“言出为论,下笔成章。”
释义一挥动笔,就写成文章。形容文思敏捷,文章写得很快。



Pinyin 
Xiàbǐ chéngzhāng 
Cáozhí, zì zi jiàn, zì yòu cōngmíng línglì, xǐhuan shī, cí, gē, fù shí jǐ suì shí jiù néng sòngdú míng piān shù bǎi, érqiě yě fēicháng huì xiě wénzhāng. Suǒyǐ, hěnduō rén dōu chēng tā shìgè “qícái”. 
Cáocāo duì zìjǐ érzi de cáiqì yě fēicháng shǎngshì, dàn yòu juéde hěn qíguài. Yǒu yīcì, cáocāo kànle cáozhí de wénzhāng hòu, xīnlǐ juéde cáozhí de wénzhāng quèshí xiě dé bùcuò, dàn yě bùmiǎn yǒuxiē huáiyí zhè wénzhāng shì qǐng rén dài xiě de. 
Yúshì, cáocāo jiù bǎ cáozhí jiào dàole gēnqián, rènzhēn dì pánwèn dào:“Nǐ de wénzhāng wǒ kànguòle, xiě dé bùcuò, shì bùshì qǐng biérén dài nǐ xiě de ya?” 
Cáozhí gǎnmáng gěi fùqīn guì xià, bǐnggào dào:“Bùshì de, wǒ nénggòu yán chū wèi wén, xiàbǐ chéngzhāng, rúguǒ nín bù xiāngxìn, kěyǐ dāngmiàn kǎo wǒ, zěnme néng shuō wǒ shì qǐng biérén dài xiě de ne?” Cáocāo tīngle Jīnbuzhù hāhā dà xiào qǐlái, shuō:“Bùshì, nà jiù hǎo a:” 
Bùjiǔ, cáocāo zài guān chéng jiànzào de tóng què tái jùngōngle, jiù ràng jǐ gè er zi dōu shàngqù kàn kàn, bìng jiào tāmen měi rén dōu xiě chū yī piān cífù lái, shì yī shì tāmen de wéncǎi. 
Cáozhí ná qǐbǐ lái jiù xiě, yī huǐ jǐ gōngfū jiù xiě hǎole. Zhè jiù chōngfèn zhèngshíle cáozhí zìjǐ shuōguò dì nà jù huà:“Yán chū wèi lùn, xiàbǐ chéngzhāng.”

Shìyìyī huīdòng bǐ, jiù xiěchéng wénzhāng. Xíngróng wénsī mǐnjié, wénzhāng xiě de hěn kuài.



曹植,字子建,自幼聪明伶俐,喜欢诗、辞、歌、赋十几岁时就能诵读名篇数百,而且也非常会写文章。所以,很多人都称他是个“奇才”。
Tào Thực tên tự là Tử Kiến, từ nhỏ thông minh lanh lợi, thích thơ, từ, ca, phú, lúc mười mấy tuổi đọc thông hàng trăm văn chương nổi tiếng, vả lại cũng rất biết viết văn chương. Co nên rất nhiều người gọi ông ấy là bậc “kỳ tài”.

曹操对自己儿子的才气也非常赏识,但又觉得很奇怪。有一次,曹操看了曹植的文章后,心里觉得曹植的文章确实写得不错,但也不免有些怀疑这文章是请人代写的。于是,曹操就把曹植叫到了跟前,认真地盘问道:“你的文章我看过了,写得不错,是不是请别人代你写的呀?” 
Tào Tháo cũng rất ngưỡng mộ tài hoa của con trai mình, nhưng lại cảm thấy rất kỳ lạ. Có một lần Tào Tháo sau khi xem xong văn chương của Tào Thực, trong lòng cảm thấy văn chương của Tào Thực quả thật rất hay, nhưng cũng không khỏi nghi ngờ văn chương đó là nhờ người khác viết thay. Thế là Tào Tháo gọi Tào thực đến phía trước nghiêm túc vặn hỏi: “Ta đã xem qua văn chương của con, viết rất hay, có phải là nhờ người viết thay không?”

曹植赶忙给父亲跪下,禀告道:“不是的,我能够言出为文,下笔成章,如果您不相信,可以当面考我,怎么能说我是请别人代写的呢?”曹操听了禁不住哈哈大笑起来,说:“不是,那就好啊:” 

Tào Thực vội vàng quỳ xuống trước phụ thân, thưa rằng: "Dạ không phải, con có thể ngôn xuất thành văn, hạ bút thành chương, nếu cha không tin có thể kiểm tra trước mặt con, làm sao có thể nói là người khác viết thay ạ”. Tào tháo nghe xong không nhịn được cười lớn lên ha hả và nói: “ Không phải, thế thì tốt đấy!”

不久,曹操在官城建造的铜雀台竣工了,就让几个儿子都上去看看,并叫他们每人都写出一篇辞赋来,试一试他们的文采。曹植拿起笔来就写,一会几工夫就写好了。这就充分证实了曹植自己说过的那句话:“言出为论,下笔成章。” 
Không lâu đài Đồng Tước ở Quan Thành xây dựng hoàn thành. Tào Tháo liền bảo các con lên đó xem, và bảo chúng mỗi người viết ra một bài từ phú để thử tài văn chương của chúng. Tào Thực cầm bút lên liền viết và một chút thời gian đã viết xong. Điều này chứng thực đầy đủ Tào Thực tự mình nói câu: “Ngôn xuất vi luận, hạ bút thành chương”.

释义一挥动笔,就写成文章。形容文思敏捷,文章写得很快。 
Ý nghĩa là hễ cầm đến bút thì viết thành văn. Hình dung mạch suy nghĩ viết văn nhạy bén, văn chương viết rất nhanh. 

Trần Hoàng Bảo dịch


Từ mới 

名篇 [mínɡpiān] văn chương nổi tiếng

数百 [shù bǎi] hàng trăm

盘问 [pánwèn] gặng hỏi; vặn hỏi。仔细查问。

禀告 [bǐnggào] thưa bẩm; trình báo; trình。指向上级或长辈告诉事情。

此事待我禀告家母后再定。việc này để tôi trình với gia mẫu rồi sẽ quyết định sau

当面[dāngmiàn] trước mặt; phía trước;

当面说清楚nói rõ ngay trước mặt

竣工 [jùngōng] làm xong; hoàn thành; hoàn tất; xây dựng xong。工程完了。

竣工验收。hoàn thành nghiệm thu.

提前竣工。hoàn thành trước thời hạn.

即将竣工。sắp hoàn thành.

全部竣工。hoàn thành toàn bộ.

辞赋 [cífù] từ phú (một thể loại văn học)。

文采 [wéncǎi] tài văn chương; tài văn;

充分[chōngfèn] đầy đủ; chu đáo; trọn vẹn

你的理由不充分。lí do của anh không đầy đủ.

准备工作做得很充分。công việc chuẩn bị rất đầy đủ.

文思 [wénsī]

1. cấu tứ。写文章的思路。

文思敏捷 cấu tứ nhạy bén

敏捷 [mǐnjié] nhanh nhẹn 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét