30.9.14

两只青蛙 (Hai con ếch)


 池塘干涸了,两只青蛙四处去找居住的地方。他们来到一口井旁边。
Ao cạn nước, hai con ếch đi khắp nơi tìm chổ ở mới. Chúng tới bên một cái giếng.
一只青蛙没有心眼儿,劝另一只跳下去。后者说:“这井水如果干涸了,我们怎么上来呢?”
Một con ếch không suy nghĩ, khuyên con kia nhảy xuống. Con kia nói: " Cái giếng này nếu cạn nước, chúng ta làm sao lên đây?"
 这故事告诫我们,不可轻率从事。
Câu chuyện này khuyên bảo chúng ta rằng, không được làm việc tùy tiện.

Pinyin:
liǎng zhī qīng wā
chí táng gàn hé le ,liǎng zhī qīng wā sì chù qù zhǎo jū zhù de dì fāng 。tā men lái dào yī kǒu jǐng páng biān 。yī zhī qīng wā méi yǒu xīn yǎn ér ,quàn lìng yī zhī
tiào xià qù 。hòu zhě shuō :“zhè jǐng shuǐ rú guǒ gàn hé le ,wǒ men zěn me shàng lái ne ?”
zhè gù shì gào jiè wǒ men ,bú kě qīng shuài cóng shì 。
《yī suǒ yù yán 》



Từ vựng:
青蛙 [qīngwā]  ếch; nhái

 池塘 [chítáng]  ao; đầm。

干涸 [gānhé]  khô cạn
四处 [sìchù]  khắp nơi; xung quanh
居住 [jūzhù]  cư trú; sống; ở。
 他家一直居住在北京。nhà anh ấy xưa nay vẫn ở Bắc Kinh.
心眼儿 [xīnyǎnr]
 1. nội tâm; trong lòng。内心。
 大妈看到这未来的儿媳妇,打心眼儿里高兴。
bà mẹ nhìn thấy cô con dâu tương lai, trong lòng cảm thấy vui mừng.
 2. bụng dạ; ý định。心地;存心。
 心眼儿好。 lòng tốt
 没安好心眼儿。 chưa có ý định gì.
 3. thông minh; mưu trí。聪明机智。
 他有心眼儿,什么事都想得周到。 anh ấy rất thông minh, việc gì cũng suy nghĩ rất chu đáo.
 4. lo lắng quá mức; cẩn thận quá mức。对人的不必要的顾虑和考虑。
 他这个人就是心眼儿太多。 con người này cẩn thận quá mức.
 5. lòng dạ; bụng dạ; tấm lòng。气量(小或窄)。
 心眼儿小。 lòng dạ hẹp hòi; bụng dạ hẹp hòi.
 他心眼儿窄,受不了委屈。 bụng dạ nó hẹp hòi không chịu được oan ức.
告诫 [gàojiè] khuyên bảo; khuyên răn; cảnh cáo; nhắc nhở;
 再三告诫 nhiều lần nhắc nhở

 轻率 [qīngshuài]  tuỳ tiện; hời hợt (nói năng, làm việc)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét