29.9.14

山行 - 杜牧 Đi đường núi - Đỗ Mục



山行 - 杜牧 Shānxíng - Dùmù
远上寒山石径斜, Yuǎn shàng hánshān shí jìng 
xiá,
白云生处有人家。 Báiyún shēng chù yǒu rénjiā.
停车坐爱枫林晚, Tíngchē zuò ài fēng lín wǎn,
霜叶红于二月花。Shuāng yè hóng yú èr yuè huā.

Tạm dịch:  Đi đường núi - Đỗ Mục
Lên núi  xa vào thu đường đá chênh vênh, 
Vùng mây trắng có nhà ai sinh sống.
Dừng xe vì mê hoàng hôn của rừng phong.
Lá sương đỏ hơn hoa tháng hai.

Tiếng Hán: Sơn Hành
Viễn thướng hàn sơn thạch kính tà,
Bạch vân sinh xứ hữu nhân gia.
Đình xa toạ ái phong lâm vãn,
Sương diệp hồng ư nhị nguyệt hoa.

Thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt, thời kỳ: Vãn Đường


TỪ MỚI:
注释
         “远”字写出山路的绵长
     石径:石子小路。
  1.山行:在山中行走。
  2.寒山:指深秋时候的山。
  3.径:小路。
  4.白云生处:白云升腾、缭绕和飘浮种种动态,也说明山很高。
  5.斜:此字读xiá,为伸向的意思。
  6.坐:因为。

【诗文解释】
   一条弯弯曲曲的小路蜿蜒伸向山顶,在白云飘浮的地方有几户人家。停下来欣赏这枫林的景色,那火红的枫叶比江南二月的花还要红。

径  [jìng]
 1. đường nhỏ; đường mòn。狭窄的道路; 小路。
 山径。đường mòn trên núi.
 曲径。đường nhỏ quanh co.
 2. con đường; lối; cách (ví với cách đạt được mục tiêu)。比喻达到目的的方法。
 捷径。con đường ngắn nhất; đường tắt.
 门径。con đường.
 3. thẳng thắn; thẳng; trực tiếp。径直。
 径行办理。làm việc thẳng thắn.
 径自答复。trả lời thẳng thắn.
 取道武汉,径回广州。đi đường Vũ Hán thẳng đến Quảng Châu.
 4. đường kính。直径的简称。
 口径。cỡ nòng súng.
 半径。bán kính.
 径尺(直径一尺)。kích thước đường kính.

斜 [xié] nghiêng。跟平面或直线既不平行也不垂直的。
 倾斜 。nghiêng
 斜 线。đường chéo
 [chǔ]
 1. ở; cư trú; ngụ; cư ngụ; sống。 居住。
 穴居野处。sống hoang dã.
 2. ăn ở; chung sống; sống chung。跟别人一起生活; 交往。
 处得来。sống chung được với nhau.
 处不来。không sống được với nhau.
 他的脾气好,容易处。tính anh ấy dễ chịu, dễ hoà hợp.
 3. ở vào; để; đặt; ở trong。存;居。
 处心积虑。tính toán mọi cách.
 设身处地。đặt mình vào hoàn cảnh.
 我们国家正处在一个伟大的社会主义建设时期。
đất nước của chúng tôi đang ở trong giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội vĩ đại.
 4. xử; giải quyết; xử trí; đối xử; đối đãi; cư xử; thực hiện。处置;办理。
 处理。xử lý.
 5. xử phạt; trừng phạt; trừng trị。处罚。
 处以徒刑。xử tù khổ sai.
 [chù]
 1. nơi; chốn; chỗ; điểm; địa phương。地方。
 住处。chỗ ở.
 心灵深处。nơi sâu thẳm trong tâm hồn.
 长处。ưu điểm.
 大处着眼,小处着手。nhìn cho rộng khắp, làm cho tỉ mỉ.
人家 [rénjiā]
 1. nhà; hộ。(人家儿)住户。
 这个村子有百十户人家。thôn này có một trăm mười hộ.
 2. gia đình。家庭。
 勤俭人家。gia đình cần kiệm.
 3. nhà chồng tương lai; gia đình chồng tương lai。指女子未来的丈夫家。
 她已经有了人家儿了。cô ta đã có nơi có chốn rồi.

坐 [zuò]. bởi vì; vì。因为。
 坐此解职 vì thế mất chức

于 [yú]f. hơn (biểu thị sự so sánh)。表示比较。
 大于 lớn hơn
 少于 ít hơn
 高于 cao hơn
 低于 thấp hơn

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét