29.9.14

滁州西涧 - 卫应物 Lạch tây ở Trừ Châu - Vệ Ứng Vật



滁州西涧 - 卫应物 Chúzhōu xi jiàn - Wèi yìng wù
独怜幽草涧边生, Dú lián yōu cǎo jiàn biān shēng,
上有黄鹂深树鸣。 Shàng yǒu huánglí shēn shù míng.
春潮带雨晚来急, Chūn cháo dài yǔ wǎn lái jí,
野渡无人舟自横。Yědù wú rén zhōu zì héng.
Tạm dịch:  Lạch tây ở Trừ Châu -  Vệ Ứng Vật
Một mình thương cỏ thẳm mọc bên lạch,
Rừng sâu hoàng anh hót bên trên.
Triều xuân mang mưa muộn vội đến,
Con đò không người hoang vắng tự quay ngang.

Tiếng Hán: Trừ Châu tây giản - Vệ Ứng Vật
Độc liên u thảo giản biên sinh,
Thượng hữu hoàng ly thâm thụ minh.
Xuân triều đới vũ vãn lai cấp,
Dã độ vô nhân chu tự hoành.

* Chú thích:
Trừ châu giờ là huyện Trừ, tỉnh An Huy. Tây giản là con lạch phía tây, tục gọi là Thượng Mã hà.
TỪ MỚI:

 [chú] huyện Trừ (ở tỉnh An Huy,Trung Quốc)。滁县,在安徽。
独 [dú]
 1. độc; duy nhất; một。一个。
 独子 con một
 独木桥 cầu độc mộc; cầu khỉ.
 2. tự mình; một mình。独自。
 独揽 một mình nắm lấy
 独断独行 độc đoán chuyên quyền
 3. đơn độc; một mình; lẻ loi (chỉ người già không có con trai)。年老没有儿子的人。
 鳏寡孤独。 lẻ loi cô đơn.
 4. chỉ một mình; riêng mình。唯独。
 大伙儿都齐了,独有他还没来。mọi người đều đến cả rồi, chỉ một mình nó vẫn chưa đến.
 5. hẹp hòi; ích kỷ。自私;容不得人。
 这个人真独,他的东西谁也碰不得。con người này thật hẹp hòi, đồ của anh ta đố ai đụng được.

涧 [jiàn] khe suối; khe。山间流水的沟。
 溪涧。khe suối.
 山涧。khe núi.
幽 [yōu]
 1. âm u; thăm thẳm; vắng vẻ; tối tăm。深远;僻静;昏暗。
 幽静 u nhã tĩnh mịch
 幽谷 thung lũng tối tăm
 2. ẩn nấp; ẩn khuất。隐蔽的;不公开的。
 幽居 ở ẩn; ẩn cư
 幽会 cuộc hẹn hò của trai gái
 3. trầm tĩnh; tĩnh mịch; thầm kín。沉静。
 幽思 ưu tư
 4. cầm tù; giam cầm。囚禁。
 幽囚 bị giam cầm
 幽禁
bị cầm tù; bị giam cầm
 5. âm phủ; địa phủ。阴间。
 幽灵 âm hồn; linh hồn người chết
 6. U (tên một châu thời cổ, ở miền Bắc tỉnh Hà Bắc và miền Nam tỉnh Liêu Ninh.)。古州名,大致在今河北北部和辽宁南部。
 7. họ U。姓。

黄鹂 [huánglí] chim hoàng oanh; chim vàng anh。
春潮 [chūncháo] thuỷ triều mùa xuân。
渡 [dù]
 1. sang; vượt; qua (sông)。由这一岸到那一岸;通过(江河等)。
 横渡 sang sông; sang ngang
 远渡重洋。vượt trùng dương
 飞渡太平洋。bay qua biển Thái Bình Dương.
 红军强渡大渡河。Hồng quân vượt qua sông Đại Độ.
 渡过难关 vượt qua khó khăn
 2. chở; chuyên chở; vận chuyển (qua sông)。载运过河。
 渡船 đò ngang
 请您把我们渡过河去。xin ông chở chúng tôi qua sông.
 3. bến đò; bến phà (thường dùng với địa danh)。渡口(多用于地名)。
 茅津渡(黄河渡口,在山西河南之间)。
bến đò Mao Tân (bến qua sông Hoàng Hà, giữa Sơn Tây và Hà Nam, Trung Quốc).

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét