29.9.14

登鹳雀楼 - 王之涣 LÊN LẦU QUÁN TƯỚC- Vương Chi Hoán


登鹳雀楼 - 王之涣 Dēng guàn què lóu - Wángzhīhuàn
白日依山尽, Bái rì yī shān jìn,
黄河入海流。 Huánghé rù hǎiliú.
欲穷千里目, Yù qióng qiānlǐ mù,
更上一层楼。Gèng shàng yīcéng lóu.

Tạm dịch: LÊN LẦU QUÁN TƯỚC Vương Chi Hoán
Mặt trời men xuống núi,
Hoàng hà đổ vào biển.
Muốn nhìn hết ngàn dặm  mắt,
Lên nữa một tầng lầu.

Tiếng Hán: Đăng Quán Tước lâu - Vương Chi HoánBạch nhật y sơn tận,
Hoàng hà nhập hải lưu.
Dục cùng thiên lý mục,
Cánh thướng nhất tằng lâu 


Trần Trọng San dịch:
Mặt trời đã khuất non cao,
Sông Hoàng cuồn cuộn chảy vào biển khơi.
Muốn xem ngàn dặm xa xôi,
Hãy lên tầng nữa, trông vời nước non.

TỪ MỚI:
鹳 [guàn] con cò。
十月的时候,白鹳会陆续飞往南方过冬。
雀[què] chim tước
白日 [báirì]
 1. ban ngày; ban ngày ban mặt。白天。
 白日做梦 nằm mơ giữa ban ngày
 2. mặt trời; thái dương. 指太阳。
 白日依山尽,黄河入海流 mặt trời men xuống núi, Hoàng hà đổ vào biển.
 3. thời gian; thì giờ。泛指时光。
 浪费白日phí thì giờ
依 [yī] 1. dựa vào; tựa vào。依靠。
 唇齿相依
khắng khít như môi với răng
 2. đồng ý; theo。依从;同意。
 劝他休息,他怎么也不依。
khuyên anh ấy nghỉ ngơi thế nào, anh ấy cũng không chịu nghe.
 3. theo。按照。
 依次前进 theo thứ tự tiến lên
 依法惩处 xử phạt theo pháp luật
 依我看,这样办可以。theo tôi, làm như vậy là được.

海流 [hǎiliú]
 1. dòng hải lưu; hải lưu。见〖洋流〗。
 2. dòng nước biển; nước biển lưu chuyển。泛指流动的海水。


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét