29.9.14

Listen - Vương Nãi Ân



TỪ MỚI
沉浸 [chénjìn] chìm đắm; nhúng; nhận chìm; chôn vùi; ngâm; ngập vào; mắc vào; đắm chìm vào。侵入水中,多比喻处于某种境界或思想活动中。
 沉浸在幸福的回忆中。chìm đắm trong hồi ức hạnh phúc.


怯场 [qièchǎng] luống cuống; mất bình tĩnh (nhát trước đám đông hoặc khi biểu diễn, thi đấu)。

怯场 [qièchǎng] luống cuống; mất bình tĩnh (nhát trước đám đông hoặc khi biểu diễn, thi đấu)。
 心神不定 tâm thần bất định; bồn chồn trong bụng
 孩子不定又跑哪儿去了。mấy đứa con nít không biết lại đã chạy đi đâu rồi
 一天他不定要问多少回 một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần
 我下星期还不定走不走 tuần sau tôi chưa chắc có đi hay không
 这场球赛不定谁赢谁输呢! trận đấu bóng này chưa biết ai thắng ai thua!

嘉宾 [jiābīn] khách quý。佳宾。
温情 [wēnqíng] dịu dàng; ôn hoà; hiền dịu (tình cảm, thái độ)。温柔的感情。

平复 [píngfù]
 1. trở lại yên tĩnh。恢复平静。
 风浪渐渐地平复了。sóng gió từ từ yên tĩnh trở lại.
 2. bình phục; hồi phục。(疾病或创伤)痊愈复原。
 经医调治,病体日渐平复。qua điều trị, bệnh tật từng ngày được bình phục.

莫衷一是 [mòzhōngyīshì] chưa kết luận được; chưa đi đến đâu; ngần ngừ chưa quyết; chưa ngã ngũ gì cả。不能得出一致的结论。
 对于这个问题,大家意见纷纷,莫衷一是。
đối với vấn đề này, ý kiến của mọi người còn tản mạn, chưa đi đến nhất trí nào cả.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét