28.9.14

病驴和狼 (Lừa bệnh và sói)

>> MP3

狼去看望生病的驴,摸着他的身体,问他哪些地方疼得厉害。驴回答说:“你碰着的地方。”
由此可见,坏人如果假意帮助人,为害就更大。

 

Pinyin: 
Bìng lǘ hé láng Láng qù kànwàng shēngbìng de lǘ, mōzhe tā de shēntǐ, wèn tā nǎxiē dìfāng téng de lìhài. Lǘ huídá shuō:“Nǐ pèngzhe dì dìfāng.” Yóu cǐ kějiàn, huàirén rúguǒ jiǎyì bāngzhù rén, wéihài jiù gèng dà. 



Lừa bệnh và sói
Sói đi thăm lừa bị bệnh, rờ trên mình lừa, hỏi nó chổ nào đau nhiều. 
Lừa trả lời: "Chổ anh rờ ".
Từ đây thấy được, người xấu nếu nếu giả vờ giúp người thì càng tệ hại hơn." 
《伊索寓言》Ngụ ngôn Ê-dốp 


Từ vựng:

假意 [jiǎyì] giả dối; giả dối; đóng kịch。
他假意笑着问,刚来的这位是谁呢? anh ấy vờ cười hỏi: 'ai vừa mới đến đây?'
为害 wéihài 祸害; 形成灾害
抓住时机灭蝗,控制蝗灾为害
一知半解,为害不浅。
一个敌人为害,胜过十个朋友行好。

祸害 [huò·hai]
  1. tai hoạ; tai vạ; tai hại。祸事。
  黄河在历史上经常引起祸害。
  trong lịch sử, sông Hoàng Hà thường gây nên tai hoạ.
  2. gây tai vạ (người hoặc vật)。引起灾难的人或事物。
  3. tổn hại; tổn thất; phá hoại。损害;损坏。
  野猪祸害了一大片庄稼。
  heo rừng phá hoại một đám lớn hoa màu.
  黄河在历史上经常引起祸害。
  野猪祸害了一大片庄稼。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét