30.9.14

驴和狮子皮 (Lừa và da sư tử)

驴披着狮子皮四处游逛,吓唬野兽。他看见狐狸,也想吓唬他。碰巧那只狐狸以前听见过他叫,便对他说:“你要知道,假如没听见过你叫,就是我也会怕你的。”
有些没教养的人也是如此,表面神气十足,看来像个人物,一开口,就原形毕露。

《伊索寓言》Ngụ ngôn Ê-dốp 

Lǘ hé shīzi pí 
Lǘ pīzhe shīzi pí sìchù yóuguàng, xiàhu yěshòu. Tā kànjiàn húlí, yě xiǎng xiàhu tā. Pèngqiǎo nà zhǐ húlí yǐqián tīngjiànguò tā jiào, biàn duì tā shuō:“Nǐ yào zhīdào, jiǎrú méi tīngjiànguò nǐ jiào, jiùshì wǒ yě huì pà nǐ de.” 
Yǒuxiē méi jiàoyǎng de rén yěshì rúcǐ, biǎomiàn shénqì shízú, kàn lái xiàng gè rénwù, yī kāikǒu, jiù yuánxíng bìlù.

Lừa và da sư tử
Lừa đội lốt da sư tử đi dạo chơi khắp nơi, hù dọa muông thú. Lừa nhìn thấy cáo cũng tưởng dọa được cáo. May mà con cáo này lúc trước đã nghe qua tiếng của lừa, bèn nói với lừa: "Mi phải biết, nếu như không nghe qua tiếng của mi, ngay cả ta cũng sợ mi".
Có một số người thất học cũng như thế, bề ngoài khí thế tràn đầy ra vẻ giống như một nhân vật, khi mở miệng thì lộ ra bộ mặt thật.

Từ vựng:  
[pī] khoác
游逛  [yóuguàng] du lịch; đi dạo chơi。游览;为消遣而闲走。
出外游逛   ra ngoài dạo chơi
 吓唬 [xià·hu] doạ nạt; hù doạ; doạ dẫm
 野兽 [yěshòu] dã thú; muông thú。
 碰巧 [pèngqiǎo] vừa vặn; may。凑巧;恰巧。
 我正想找你,碰巧你来了。 tôi đang muốn tìm anh, may mà anh tới.
 教养 [jiáoyǎng] bồi dưỡng văn hoá đạo đức
 神气十足。khí thế tràn đầy. 
 原形 [yuánxíng] nguyên hình; bộ mặt thật
                现原形       hiện nguyên hình
                原形毕露   lộ ra bộ mặt thật.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét