30.9.14

驴和狼 (Lừa và sói)


驴在牧场上吃草,看见狼向他冲来,便装出瘸腿的样子。狼来到跟前,问是怎么瘸的。
Lừa ăn cỏ trên bải cỏ nông trường, nhìn thấy sói xông tới, bèn giả vờ què chân. Sói tới phía trước, hỏi sao mà bị què.
驴说:“过篱笆的时候,扎了腿。”劝狼先把刺拔出来,然后吃他,免得吃的时候卡住喉咙。
Lừa nói: "Lúc qua rào giậu, đâm phải chân" Khuyên sói nhổ giằm ra trước, sau đó hãy ăn nó, để tránh lúc ăn không vướng vào cổ họng.
狼信以为真,便举起驴腿,聚精会神地察看。驴用脚对准狼的嘴一踹,把狼的牙齿踹掉了。
Sói tưởng là thật, bèn nâng chân lừa lên, tập trung tinh thần xem kỹ. Lừa dùng chân đá trúng vào miệng sói, làm rớt hàm răng sói .
狼吃了苦头,说道:“我真是活该!父亲教我当屠户,我为什么偏要行医呢?”
Sói đau khổ, nói rằng: "Ta thật đáng đời! Cha dạy ta làm đồ tể, tại sao ta cứ phải hành y"
同样,有些人去做不该做的事情,自然要倒霉。
Tương tự, có một số người làm việc không nên làm, tự nhiên gặp phải xui xẻo.


Pinyin: lǘ hé láng 
lǘ zài mù chǎng shàng chī cǎo ,kàn jiàn láng xiàng tā chōng lái ,biàn zhuāng chū qué tuǐ de yàng zǐ 。láng lái dào gēn qián ,wèn shì zěn me qué de 。
lǘ shuō :“guò lí bā de shí hòu ,zhā le tuǐ 。”quàn láng xiān bǎ cì bá chū lái ,rán hòu chī tā ,miǎn dé chī de shí hòu kǎ zhù hóu lóng 。
láng xìn yǐ wéi zhēn ,biàn jǔ qǐ lǘ tuǐ ,jù jīng huì shén dì chá kàn 。lǘ yòng jiǎo duì zhǔn láng de zuǐ yī chuài ,bǎ láng de yá chǐ chuài diào le 。
láng chī le kǔ tóu ,shuō dào :“wǒ zhēn shì huó gāi !fù qīn jiāo wǒ dāng tú hù ,wǒ wèi shén me piān yào xíng yī ne ?”
tóng yàng ,yǒu xiē rén qù zuò bú gāi zuò de shì qíng ,zì rán yào dǎo méi 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng
牧场 [mùchǎng]  bãi cỏ; nông trường cỏ; bãi chăn nuôi
瘸腿 [quétuǐ]  què chân; què giò; 
篱笆 [lí·ba] hàng rào; rào giậu (dựng bằng tre, cành cây)。

扎 [zhā]  châm; chích; đâm。刺。
 扎手 đâm vào tay
 扎针 châm kim (chữa bệnh)
刺 [cì]  giằm; gai; xương。(刺 儿)
 鱼刺 。 xương cá.
 手上扎了个刺 。 giằm đâm vào tay.

免得 [miǎn·de]  để tránh; đỡ phải。以免。
 多问几句,免得走错路。 hỏi vài câu để đỡ phải lạc đường.

卡 [kǎ] . kẹt; mắc; hóc; vướng。
 鱼刺卡在嗓子里。 hóc xương cá.

喉咙 [hóulóng]  hầu; yết hầu; cổ họng; họng。
聚精会神 [jùjīnghuìshén]  tập trung tinh thần; 集中精神。
 同学们聚精会神地听老师讲解。 học sinh chăm chú nghe thầy giáo giảng bài
察看 [chákàn]  xem kỹ; xét kỹ;
踹 [chuài]  đạp; đá
苦头  [kǔ·tóu]  đau khổ; khổ cực;
 什么苦头我都尝 过了。 nỗi khổ nào tôi cũng đã nếm qua.
活该 [huógāi]  đáng đời; đáng kiếp。
 活该如此 như thế đáng đời

屠户 [túhù]  đồ tể; người làm nghề giết mổ súc vật。

行医 [xiìngyī] làm nghề y;
同样 [tóngyàng]  đồng dạng; giống nhau; như nhau。

倒霉 [dǎoméi]  xui; xui xẻo; xúi quẩy;
 真倒霉,赶到车站车刚开走。 thật xui xẻo, đến được ga thì tàu vừa chạy.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét