28.9.14

力不从心 (Lực bất tòng tâm)


>> Tải mp3 luyện nghe  hoặc tại đây   >> Tải mp3

东汉时,班超受明帝派遣,率领几十个人现使西域,屡建奇功。然而,班超在古西域经过了27个年头,年事已高,身体衰弱,思家心切,于是就写了封信,叫他的儿子捎至汉朝,
请求和帝刘肇把他调回。
此信未见反应。他的妹妹班昭又上书皇帝,申明哥哥的意思。 信中有这样的几句话:“班超和他同去西域的人中,年龄最大,现在已过花甲之年,体弱多病,头发已白,两手不遂,耳朵不灵,眼睛不亮,扶着手杖才能走路……
如果有淬不及防的暴乱事件发生,班超的气力,不能顺从心里的意愿了,这样,对上会损害国家的长治之功,对下会毁坏忠臣好不容易取得的成果,实在令人痛心呀!” 和帝刘肇被深深地感动了,马上传旨调班超回汉。
班超回到洛阳不到一个月,就因胸胁病加重而支世,终年71岁。
成语释义比喻力量不够无法实现愿望 



Pinyin
Dōnghàn shí, bānchāo shòu míngdì pàiqiǎn, shuàilǐng jǐ shí gèrén xiàn shǐ xīyù, lǚ jiàn qí gōng. Rán'ér, bānchāo zài gǔ xīyù jīngguòle 27 gè niántóu, nián shì yǐ gāo, shēntǐ shuāiruò, sī jiā xīnqiè, yúshì jiù xiěle fēng xìn, jiào tā de érzi shāo zhì hàn cháo, qǐngqiú hé dì liú zhào bǎ tā diào huí.
Cǐ xìn wèi jiàn fǎnyìng. Tā de mèimei bān zhāo yòu shàngshū huángdì, shēnmíng gēgē de yìsi. Xìn zhōng yǒu zhèyàng de jǐ jù huà:“Bānchāo hé tā tóng qù xīyù de rén zhōng, niánlíng zuìdà, xiànzài yǐguò huājiǎ zhī nián, tǐruòduōbìng, tóufǎ yǐ bái, liǎngshǒu bùsuí, ěr duǒ bù líng, yǎnjīng bù liàng, fú zhe shǒuzhàng Cáinéng zǒulù……
rúguǒ yǒu cuì bùjí fáng de bàoluàn shìjiàn fāshēng, bānchāo de qìlì, bùnéng shùncóng xīnlǐ de yìyuànle, zhèyàng, duì shàng huì sǔnhài guójiā de chángzhì zhī gōng, duì xià huì huǐhuài zhōngchén hǎobù róngyì qǔdé de chéngguǒ, shízài lìng Rén tòngxīn ya!” Hé dì liú zhào bèi shēn shēn de gǎndòngle, mǎ shàngchuán zhǐ diào bānchāo huí hàn.
Bānchāo huí dào luòyáng bù dào yīgè yuè, jiù yīn xiōng xié bìng jiāzhòng ér zhī shì, zhōngnián 71 suì.
Chéngyǔ shìyì bǐyù lìliàng bùgòu wúfǎ shíxiàn yuànwàng


东汉时,班超受明帝派遣,率领几十个人现使西域,屡建奇功。然而,班超在古西域经过了27个年头,年事已高,身体衰弱,思家心切,于是就写了封信,叫他的儿子捎至汉朝,请求和帝刘肇把他调回。
Thời Đông Hán, Ban Siêu được Minh Đế đề cử, dẫn đầu mấy chục người làm sứ Tây Vực, nhiều lần lập kỳ công. Nhưng mà, Ban Siêu ở Tây vực xưa đã qua 27 năm ròng, tuổi đã cao, sức khỏe yếu, nóng lòng nhớ nhà, thế là viết một bức thư, kêu con trai ông ấy mang hộ đến Hán Triều, thỉnh cầu với Đế Lưu Duật triệu hồi ông ấy về. 
此信未见反应。他的妹妹班昭又上书皇帝,申明哥哥的意思。 信中有这样的几句话:“班超和他同去西域的人中,年龄最大,现在已过花甲之年,体弱多病,头发已白,两手不遂,耳朵不灵,眼睛不亮,扶着手杖才能走路…… 
Bức thư chưa thấy phản ứng. Em gái ông ấy Ban Chiêu còn dâng thư lên Hoàng Đế, nói rõ ý của anh trai. Trong thư có vài câu như thế này:” Ban Siêu trong nhóm người cùng đi Tây Vực cùng với ông ấy, tuổi cao nhất, bây giờ tuổi đã sáu mươi, sức khỏe yếu nhiều bệnh, tóc đã bạc, hai tay không như ý, tai nghe không rõ, mắt không sáng, chống gậy mới đi được…. 

如果有淬不及防的暴乱事件发生,班超的气力,不能顺从心里的意愿了,这样,对上会损害国家的长治之功,对下会毁坏忠臣好不容易取得的成果,实在令人痛心呀!” 和帝刘肇被深深地感动了,马上传旨调班超回汉。 
Nếu có bạo loạn phát sinh 
không kịp phòng bị dập tắt, sức lực của Ban Siêu không thể theo ý muốn trong lòng được. Như thế đối với bên trên sẽ tổn hại đến sự nghiệp ổn định lâu dài của nước nhà, đối với bên dưới sẽ hủy mất thành quả khó khăn giành được của các trung thần, thực khiến người ta đau lòng lắm!” và Đế Lưu Duật cảm động sâu sắc, lập tức truyền chỉ điều Ban Siêu về Hán. 
班超回到洛阳不到一个月,就因胸胁病加重而支世,终年71岁。 
Ban Siêu về đến Lạc Dương không đến một tháng, bởi vì bệnh đau ngực sườn trầm trọng thêm mà qua đời, hưởng thọ 71 tuổi.
成语释义比喻力量不够无法实现愿望 
Giải thích thành ngữ: Ví như sức lực không đủ, không cách nào thực hiện ước muốn. 

Từ mới:
派遣[pàiqiǎn] cử; phái; điều động (cơ quan, chính phủ, đoàn thể...)。
派遣代表团访问各友好国家。cử đoàn đại biểu đi thăm viếng các nước bằng hữu.
率领 [shuàilǐng] dẫn đầu (đội ngũ, tập thể)。带领(队伍或集体)。
率领队伍。dẫn đầu đội ngũ.
他率领着一个访问团出国了。anh ấy dẫn đầu đoàn viếng thăm đi ra nước ngoài.
西域[Xīyù]Tây Vực (thời Hán, chỉ các vùng phía tây Ngọc Môn Quan, bao gồm vùng Tân Cương và Tiểu Á)
然而[ránér] nhưng mà; thế mà; song。
他虽然失败了很多次,然而并不灰心。mặc dù anh ấy đã thất bại nhiều lần, nhưng mà anh ấy hoàn toàn không nản lòng.
年事 [niánshì] tuổi tác; tuổi。年纪。
年事已高。tuổi tác đã cao.
心切[xīnqiè] sốt ruột; nóng lòng; trong lòng cảm thấy bức thiết。心情急迫。
治水心切。nóng lòng trị thuỷ.
捎 [shāo] mang hộ; mang giùm。顺便带。
捎封信。 tiện thể mang theo thư.
捎个口信。tiện thể nhắn tin.
调回[diàohuí] triệu hồi; thu quân; gọi về。召回(部队等)。
上书[shàngshū] dâng thư
申明[shēnmíng] nói rõ; trình bày rõ。
申明理由。nói rõ lí do.
申明立场。nói rõ lập trường.
花甲 [huājiǎ] sáu mươi; sáu mươi tuổi。
花甲之年 tuổi sáu mươi
年逾花甲 tuổi ngoài sáu mươi; ngoài sáu mươi tuổi
不遂 [bùsuì] 

1. không toại nguyện; không thoả lòng; không mãn nguyện; không như ý; không vừa lòng; không vừa ý。不如愿;失败;不成功;不尽人意。
谋事不遂 mưu sự bất toại; chuyện không được như ý
稍有不遂,即大发脾气。hơi không vừa ý một tí là nổi giận đùng đùng ngay
2. bất toại; tê liệt; bại liệt; tê bại; bại xụi。
半身不遂。bán thân bất toại; liệt nửa người

气力 [qìlì] sức lực; hơi sức; công sức; khí lực。力气。
用尽气力。đem hết sức lực; ráng sức.
年纪大了,气力不如以前了。tuổi đã cao, sức lực không còn như trước nữa.
学习外国语要用很大的气力才能学好。học ngoại ngữ phải tốn sức lực rất nhiều mới học tốt được.
长治久安 [chángzhìjiǔ'ān] ổn định và hoà bình lâu dài
加重 [jiāzhòng] nặng thêm; tăng thêm。
加重负担。tăng thêm gánh nặng.
加重语气。nặng giọng hơn; nhấn mạnh giọng.
病势加重。bệnh nặng thêm.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét