28.9.14

凉州词 王翰 Lương Châu từ - Vương Hàn

凉州词   王翰 Liáng zhōu cí wáng hàn
葡萄美酒夜光杯, Pútáo měijiǔ yèguāng bēi,
欲饮琵琶马上催。 Yù yǐn pípá mǎshàng cuī.
醉卧沙场君莫笑, Zuì wò shāchǎng jūn mò xiào,
古来征战几人回。Gǔlái zhēngzhàn jǐ rén huí.


Tạm dịch: Từ Lương Châu - Vương Hàn
Rượu ngon bồ đào chén lưu ly,
Muốn uống đàn tỳ bà liền thúc.
Nằm say sa trường chớ ai cười
Xưa nay chinh chiến mấy ai về.

Tiếng Hán: Lương Châu từ
Bồ đào mỹ tửu dạ quang bôi,
Dục ẩm tỳ bà mã thượng thôi.
Tuý ngoạ sa trường quân mạc tiếu,
Cổ lai chinh chiến kỷ nhân hồi.
* Chú thích:
Lương Châu từ là khúc hát Lương Châu, khúc bi ca thời chiến về nỗi cực khổ của người lính nơi biên ải.
- Lương Châu nay thuộc tỉnh Cam Túc, giữa Lan Châu và Vũ Uy, trước đây là nơi hàng bao thế kỷ người Hồ và người Hán đánh nhau. "Lương Châu từ" là một điệu hát cổ của nói về chuyện trận mạc biên ải.
- Thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt, thời kỳ: Thịnh Đường.


TỪ MỚI:
欲  [yù]
1. dục vọng; ham muốn; ao ước; khát khao; mơ ước。欲望。
食欲 muốn ăn
求知欲 ham học; ham học hỏi
2. hi vọng; muốn; mong muốn; mong mỏi。想要;希望。
畅所欲言。nói hết những điều muốn nói; phát biểu thoải mái.
从心所欲 tuỳ theo ý thích; muốn sau được vậy.
3. sắp sửa; sẽ。将要。
摇摇欲坠。lung lay sắp đổ

琵琶 [pí·pá] đàn tì bà。

马上 [mǎshàng] lập tức; ngay; tức khắc; liền lập tức。立刻。
快进去吧,电影马上就要开演了。vào nhanh lên, phim chiếu liền bây giờ.

催 [cuī]
1. thúc; giục; thúc giục; hối thúc; giục giã; xúc tiến; tiến hành; giải quyết。叫人赶快行动或做某事。
图书馆来信,催 他还书。thư viện gởi thư đến giục anh ta trả sách.
2. thúc; giục; trợ (làm cho sanh nở hay ngủ được nhanh)。使事物的产生和变化加快。
催 生。trợ sanh.
催 眠。thôi miên.

沙场 [shāchǎng] sa trường; chiến trường。广阔的沙地,古时多指战场。

君 [jūn]
1. vua; quân chủ; quân vương。君主。
国君。vua.
2. anh; ông; tôn xưng với người khác。对人的尊称。
张君。anh Trương.
诸君。các anh.

莫 [mò]
1. không có ai; không có gì; chẳng có cái nào; chẳng việc gì。表示'没有谁'或'没有哪一种东西'。
莫不欣喜。không ai là không vui mừng.
莫名其妙。không hiểu ra sao cả.
2. không。不。
莫如。không bằng.
3. chớ; đừng。不要。
莫哭。đừng khóc.
我不懂这里的规矩,请莫见怪。tôi không biết qui định ở đây, xin đừng trách tôi.
4. biểu thị sự phán đoán hay phản vấn。表示揣测或反问。
莫非。phải chăng.
莫不是。chẳng lẽ.
5. họ Mạt。(Ṃ)姓。

古来 [gǔlái] từ xưa đến nay。自古以来。

征战 [zhēngzhàn] chinh chiến。出征作战。


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét