29.9.14

早梅 - 张谓 Mai sớm - Trương Vị

  >> MP3
                     早梅 - 张谓 Zǎo méi - zhāng wèi
              一树寒梅白玉条 Yī shù hánméi báiyù tiáo,
              迥临村路傍溪桥。
 jiǒng lín cūn lùbàng xī qiáo.
              不知近水花先发,Bùzhī jìn shuǐhuā xiān fā,
              疑是经冬雪未销。 yí shì jīng dōng xuě wèi xiāo.


Dịch: Mai sớm 
Một cây hàn mai thân như bạch ngọc,
Bên cạnh cầu của con suối con đường làng qua lại.
Không biết gần nước hoa nở sớm,
Nghi là tuyết qua đông chưa tan.

【译文】 有一树梅花凌寒早开,枝条洁白如玉。它远离人来车往的村路,临近溪水桥边。人们不知寒梅因靠近溪水而早发,以为那是经冬而未消融的白雪。
Trời rét buốt có một cây hoa mai nở sớm, thân cây trắng như ngọc. Nó ở con đường làng người xe qua lại, bên cạnh cầu của con suối, Người ta không biết cây hàn mai do gần khe suối mà nở, hay là do tuyết trắng chưa tan.


TỪ MỚI:
 ⑴迥:远。
 ⑵傍:靠近。
 ⑶销:通“消”,融化。 
迥 [jiǒng] khác xa; khác hẳn。差得远。
 病前病后迥若两人。trước và sau khi ốm khác hẳn nhau, như là hai người.

消融 [xiāoróng] tan (băng, tuyết)。(冰、雪)融化。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét