30.9.14

猫和老鼠 (Mèo và chuột)


一所住宅里有许多老鼠。
Có một ngôi nhà ở có nhiều chuột.
猫知道了,便到那里去,把老鼠一只只抓来吃。
Mèo biết được, bèn dọn tới đó, bắt từng con chuột ăn.
老鼠不断受害,都钻进洞里。
Chuột bị tổn hại liên tiếp, đều chui vào hang.
猫再也抓不到他们,就决定用计策把他们引出来。
Mèo cũng bắt không được chúng nữa, bèn quyết định dùng mưu kế dụ chúng ra ngoài.
他于是爬上一个木头橛子,吊在那里装死。
Thế là nó trèo lên một cọc gổ ngắn, treo ở đó giả vờ chết.
有只老鼠探出头来,看见他,对他说:“朋友,你即使变成皮囊,我也不会到你跟前去。”
Có một con chuột thăm dò thò đầu ra ngoài, nhìn thấy nó, nói với nó: " Này bạn, cho dù bạn là cái xác, tớ cũng không đến trước mặt bạn"
 这故事是说,聪明人吃过别人一次亏,就不会再上他的当。
Câu chuyện này nói, người thông minh bị kẻ khác phụ một lần, thì sẽ không mắc lừa kẻ đó nữa.
  

Pinyin: māo hé lǎo shǔ 
 yī suǒ zhù zhái lǐ yǒu xǔ duō lǎo shǔ 。
māo zhī dào le ,biàn dào nà lǐ qù ,bǎ lǎo shǔ yī zhī zhī zhuā lái chī 。
lǎo shǔ bú duàn shòu hài ,dōu zuàn jìn dòng lǐ 。
māo zài yě zhuā bú dào tā men ,jiù jué dìng yòng jì cè bǎ tā men yǐn chū lái 。
tā yú shì pá shàng yī gè mù tóu jué zǐ ,diào zài nà lǐ zhuāng sǐ 。
yǒu zhī lǎo shǔ tàn chū tóu lái ,kàn jiàn tā ,duì tā shuō :“péng yǒu ,nǐ jí shǐ biàn chéng pí náng ,wǒ yě bú huì dào nǐ gēn qián qù 。”
 zhè gù shì shì shuō ,cōng míng rén chī guò bié rén yī cì kuī ,jiù bú huì zài shàng tā de dāng 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:

住宅 [zhùzhái]  nơi ở; nhà ở; chỗ ở。
 住宅区 khu nhà ở
 居民住宅 nhà ở của cư dân

计策 [jìcè]  kế sách; mưu kế; mưu chước; mẹo。

木头 [mù·tou]  gỗ; một mảnh gỗ。
 一块木头。 một miếng gỗ.
 一根木头。 một cây gỗ.
 木头桌子。 bàn gỗ.

橛子 [jué·zi]  cọc gỗ ngắn。短木桩。
吊 [diào] treo; buộc。
 门前吊着两盏红灯。
trước cửa treo hai ngọn đèn đỏ.
探 [tàn]
 1. thăm dò; dò; tìm。试图发现(隐藏的事物或情况)。
 探矿 thăm dò mỏ
 探路 dò đường
 探口气 dò ý; thăm dò ý kiến
 试探 dò; thăm dò
 钻探 khoan thăm dò
皮囊 [pínáng]  bị thịt; cái xác (ví với thân thể con người, mang ý mỉa mai)。
 臭皮囊。 thối thây.
亏 [kuī]
 1. thiệt thòi; lỗ vốn; thua lỗ。受损失;亏折。
 亏本。 lỗ vốn.
 亏损。 chịu thiệt; chịu lỗ.
 做生意亏了。 kinh doanh bị lỗ vốn.
 2. thiếu; sót; kém。欠缺。
 血亏。 thiếu máu.
 理亏。đuối lý.
 3. phụ; phụ bạc。亏负。
 亏心。 phụ lòng.
 人不亏地 ,地不亏人。người không phụ đất, đất không phụ người.
 你放心吧,我亏不了你。em yên tâm đi, anh không phụ em đâu.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét