30.9.14

猫和鸡 (Mèo và gà)



有一次,鸡病了,猫弯着腰问道:“你身体怎样? 缺什么东西,我可以给你;但愿你早日恢复健康。”
Có một lần, gà bệnh, mèo khom lưng hỏi; " Sức khỏe bạn thế nào? thiếu thứ gì, tôi có thể cho bạn; chỉ mong bạn sớm ngày bình phục sức khỏe".
鸡回答说:“我告诉你,只要你离开这儿,我就死不了。
Gà trả lời: "Tôi nói cho anh biết, chỉ cần anh rời khỏi đây, tôi sẽ không chết đâu.
这故事谴责那些口蜜腹剑的人。
Câu chuyện này lên án một số người khẩu phật tâm xà.


Pinyin: māo hé jī 
yǒu yī cì ,jī bìng le ,māo wān zhe yāo wèn dào :“nǐ shēn tǐ zěn yàng ?quē shí me dōng xī ,wǒ kě yǐ gěi nǐ ;dàn yuàn nǐ zǎo rì huī fù jiàn kāng 。”
jī huí dá shuō :“wǒ gào sù nǐ ,zhī yào nǐ lí kāi zhè ér ,wǒ jiù sǐ bú liǎo 。
 zhè gù shì qiǎn zé nà xiē kǒu mì fù jiàn de rén 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
但愿 [dànyuàn]  chỉ mong。只希望;只愿。
恢复 [huīfù]
 1. khôi phục; bình phục。
 秩序恢复了。 khôi phục trật tự
 健康已完全恢复。 sức khoẻ đã bình phục hẳn.
 2. thu hồi; phục hồi; lấy lại; giành lại。
 恢复原状。 phục hồi nguyên trạng
 恢复失地 thu hồi đất đã mất

不了 [bùliǎo]  không dứt; liên miên; không ngớt。没完(多用于动词加'个'之后)。
 忙个不了 bận liên miên
 干不了 làm không nổi
 大雨下个不了 mưa không ngớt
谴责 [qiǎnzé] khiển trách; lên án。
 世界进步舆论都谴责侵略者的挑衅。
dư luận tiến bộ trên thế giới đều lên án sự khiêu khích của kẻ xâm lược.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét