29.9.14

一毛不拔 (Một sợi lông cũng không nhổ)

>> Tải mp3 luyện nghe  hoặc tại đây   >> Tải mp3
古代有个富翁,大家都叫他六叔,他十分吝啬。由于他整天盘剥穷人,累得病倒了,差一点昏死过去。 三天后,他稍稍清醒了一下,看见屋里挤满了送终的亲友,他的大侄等,看他睁着眼睛, 想要表示什么。 
他的大侄说:“六叔,是不是还有两个亲人没见面?”他摇摇头。二侄问:“是不是有笔银子放在哪里,不曾交代?”还是他妻子明白,看见两根灯芯同时燃,就挑掉一根。这时六叔才微微舒了一口气。突然,快断气的六叔流着泪,凑近妻子的耳朵,想跟她说话。他说: “我死后,可把我留下的两张便纸分给前来吊孝的亲戚。” “我死后,别用棺材来盛我,挖个坑,把我埋了就成。” “我死后,不要请和尚念经,我在黄泉下自己会念经的。” “我死后,把我的皮剥下来,卖给皮匠;把我的毛拔下来卖给做刷子的人,一根别丢了……” “一毛不拔”就是一根毛也舍不得拔掉丢失,形容极端自私。 

Pinyin
Yīmáobùbá
gǔdài yǒu gè fùwēng, dàjiā dōu jiào tā liù shū, tā shífēn lìnsè. Yóuyú tā zhěng tiān pánbō qióngrén, lèi dé bìng dǎo le, chà yīdiǎn hūn sǐ guòqù. 
Sān tiānhòu, tā shāoshāo qīngxǐngle yīxià, kànjiàn wū li jǐ mǎnle sòngzhōng de qīnyǒu, tā de dà zhí děng, kàn tā zhēng zhuó yǎnjīng, xiǎng yào biǎoshì shénme. 
Tā de dà zhí shuō:“Liù shū, shì bùshì hái yǒu liǎng gè qīnrén méi jiànmiàn?” Tā yáo yáotóu. Èr zhí wèn:“Shì bùshì yǒu bǐ yínzi fàng zài nǎlǐ, bùcéng jiāodài?” Háishì tā qīzi míngbái, kànjiàn liǎng gēn dēngxīn tóngshí diǎnrán, jiù tiāo diào yī gēn. 
Zhè shí liù shū cái wéiwéi shūle yī kǒuqì. Túrán, kuài duànqì de liù shū liúzhe lèi, còujìn qīzi de ěrduo, xiǎng gēn tā shuōhuà. Tā shuō: “Wǒ sǐ hòu, kě bǎ wǒ liú xià de liǎng zhāng biàn zhǐ fēn gěi qián lái diàoxiào de qīnqi.” “Wǒ sǐ hòu, bié yòng guāncai lái shèng wǒ, wā gè kēng, bǎ wǒ máile jiù chéng. ” “Wǒ sǐ hòu, bùyào qǐng héshàng niànjīng, wǒ zài huángquán xià zìjǐ huì niànjīng de.” “Wǒ sǐ hòu, bǎ wǒ de píbō xiàlái, mài gěi píjiang; bǎ wǒ de máo bá xiàlái mài gěi zuò shuāzi de rén, yī Gēn bié diūle……” 
“yīmáobùbá” jiùshì yī gēnmáo yě shěbude bá diào diūshī, xíngróng jíduān zìsī. 


古代有个富翁,大家都叫他六叔,他十分吝啬。由于他整天盘剥穷人,累得病倒了,差一点昏死过去。
Ngày xưa có một phú ông, mọi người đều gọi ông ấy là Chú sáu, ông ta rất là keo kiệt. Do suốt ngày ông ta bốc lột người nghèo, mệt đến ngã bệnh, suýt chút nữa thì hôn mê qua đời.

三天后,他稍稍清醒了一下,看见屋里挤满了送终的亲友,他的大侄等,看他睁着眼睛, 想要表示什么。
Ba ngày sau, ông ấy hơi tỉnh một chút, nhìn thấy trong nhà đầy cả thân hữu tiễn lúc lâm chung, đứa cháu lớn của ông đang chờ, nhìn thầy ông ấy mở mắt, như muốn biểu lộ điều gì đó. 

他的大侄说:“六叔,是不是还有两个亲人没见面?”他摇摇头。二侄问:“是不是有笔银子放在哪里,不曾交代?”还是他妻子明白,看见两根灯芯同时燃,就挑掉一根。
Đứa cháu lớn nói: “Chú sáu, có phải là còn thiếu hai người thân chưa nhìn mặt phải không?”, ông ta lắc đầu. Đứa cháu thứ hai hỏi: “Có phải là còn một số bạc để ở đâu đấy mà chưa bàn giao?”. Có lẽ vợ ông ta là hiểu rõ, nhìn thấy hai cọng tâm bấc đang cháy cùng lúc bèn chọn bỏ đi một cây. 

这时六叔才微微舒了一口气。突然,快断气的六叔流着泪,凑近妻子的耳朵,想跟她说话。
Lúc này Chú sáu mới trút một hơi thở mong manh. Bổng nhiên chú sáu sắp trút hơi thở cuối cùng thì rơi nước mắt, kề sát bên tai vợ, muốn nói chuyện với bà ấy. 

他说: “我死后,可把我留下的两张便纸分给前来吊孝的亲戚。” “我死后,别用棺材来盛我,挖个坑,把我埋了就成。” “我死后,不要请和尚念经,我在黄泉下自己会念经的。” “我死后,把我的皮剥下来,卖给皮匠;把我的毛拔下来卖给做刷子的人,一根别丢了……” 
Ông ta nói rằng: “Sau khi tôi chết, bà lấy hai tờ giấy của tôi để lại chia cho những thân quyến đi viếng tôi”, “Sau khi tôi chết đừng dùng quan tài chứa xác tôi, hãy đào một cái hố, chôn tôi xuống đấy là được rồi”, “Sau khi tôi chết, đừng mời hòa thượng về tụng kinh cho tôi, ở dưới suối vàng tôi tự biết tụng kinh rồi.”, “Sau khi tôi chết, hãy lột da tôi ra bán cho thợ da, nhổ lông của tôi bán cho người làm bàn chải, một sợi lông cũng không được rơi rớt…”

“一毛不拔”就是一根毛也舍不得拔掉丢失,形容极端自私。 
“Một sợi lông cũng không nhổ ” chính là một sợi lông cũng không nỡ nhổ bỏ mất, hình dung cho sự ích kỷ cực kỳ. 
Từ mới

吝啬 [lìnsè] keo kiệt; bủn xỉn。

大方些,别那么吝啬。rộng rãi một tý đi, đừng có bủn xỉn như vậy.

盘剥 [pánbō] bóc lột。

送终 [sòngzhōng] chăm sóc người thân trước lúc lâm chung; lo ma chay cho người thân。

亲友 [qīnyǒu] bạn thân; thân hữu; bạn bè thân thích。

交代 [jiāodài]

1. bàn giao。

交代工作。bàn giao công tác.

2. dặn dò; nhắn nhủ。嘱咐。

政委一再交代我们要照顾群众利益。 chính uỷ nhiều lần dặn dò chúng tôi phải chú ý đến lợi ích của quần chúng.

3. nói rõ; khai báo。
交代政策。 nói rõ chính sách.
交代问题。nói rõ vấn đề. 

凑 [còu] kề sát, đến gần; tiếp cận; sáp đến; lại gần。接近。 
往前凑凑。tiến gần lên phía trước; nhích tới đằng trước.
凑到跟前。sáp đến trước mặt.

吊孝[diàoxiào] phúng; viếng; phúng viếng; phúng điếu。吊丧。

舍不得 [shě•bu•de] luyến tiếc; không nỡ; không nỡ bỏ; tiếc rẻ。很爱惜,不忍放弃或离开,不愿意使用或处置。

连长舍不得自己的部队,才休养几天就赶回去了。

đại đội trưởng không nỡ rời đơn vị của mình, mới an dưỡng mấy ngày đã trở về đơn vị.

他从来舍不得乱花一分钱。từ trước tới giờ anh ấy không nỡ tiêu bừa bãi một đồng xu nào.

极端 [jíduān] 
1.cực đoan; tột cùng

各走极端。mỗi người mỗi ngã.

2. vô cùng; cực kỳ。达到极点的。

极端兴奋。vô cùng hưng phấn.

极端困难。cực kỳ khó khăn.

自私 [zìsī] ích kỷ (chỉ lo lợi ích của bản thân, không để ý đến người khác.)。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét