28.9.14

Mưa bụi - 烟雨蒙蒙 1-d

MƯA BỤI  烟雨蒙蒙  >> Luyện nghe mp3  hoặc tại  >> Tải mp3

梦萍双手叉着腰,恨恨的嚷。 “小七岁又有什么了不起?你们都向着他,今天给他买这个,明天给他买那个,我要的尼龙衬裙到今天还没有买,他倒先有了车子了!一条衬裙不过三、四百块,他的一辆车子就花了四千多!……”
  “住嘴!你穷叫些什么?就欠让你爸揍一顿!”   Mộng Bình hai tay chống nạnh, tức tửi la lên: "Bảy tuổi có gì mà hay chứ! Ba mẹ đều bênh vực nó, hôm nay mua cho nó cái này, ngày mai mua cho nó cái kia, cái váy lót con muốn đến nay còn chưa có mua, nó lại có xe trước! một cái váy lót chỉ có ba bốn trăm đồng, chiếc xe của nó tốn hết 4000đ!
" Câm mồm1 Mày túng thiếu kêu la gì? thiếu gì thì để ba đánh mày một trận"
叉腰 [chāyāo] chống nạnh
了不起 [liǎo·buqǐ] giỏi lắm; khá lắm; tài ba。
 他的本事真了不起。bản lĩnh của anh ấy thật cừ.
尼龙 [nílóng] ni-lông
揍 [zòu] đánh (người)。
 揍他一顿 đánh anh ta một trận.
衬裙 [chènqún] váy lót。
 雪姨大声叱责着,梦萍愤愤的对沙发旁边的小茶几踢了一脚,然后一屁股坐在沙发上,泄愤的把收音机的声音播大了一倍,立刻,满房间都充满了那狂野的歌声了。雪姨揽过尔杰来,用手摸摸他的脑袋,安慰的说: “打了哪里?不痛吧?” Dì Tuyết lớn tiếng quở mắng, Mộng Bình căm tức đá vào cái bàn trà nhỏ bên cạnh ghế xô pha, sau đó đặt mông  trên xô pha, trút cơn giận mở máy phát nhạc thật lớn, lập tức âm thanh hò hét muốn nứt cả gian phòng, Dì Tuyết kéo Nhĩ Kiệt lại, sờ đầu an ủi nói: Bị đánh chổ nào? đau không con?
叱责 [chìzé] quở mắng; la rầy;
愤愤 [fènfèn] căm tức; nổi giận; tức tối
泄愤 [xièfèn] trút căm phẫn。

几 [jī] bàn con; bàn nhỏ;小桌子。
 茶几儿。bàn uống trà.
揽 [lǎn] ôm vai; kéo; kéo vào 。
 母亲把孩子揽在怀里。mẹ kéo con vào lòng.
  尔杰一面嚷着痛,一面不住的抽噎着,但眼睛里却一滴眼泪都没有。雪姨转过身来,似乎刚刚才发现我,做出一股惊讶的样子来说:“什么时候来的?你妈好吧?” Nhĩ Kiệt vừa la đau, vừa không ngừng khóc thút thít, nhưng không có giọt nước nước mắt nào. Dì Tuyết quay người lại dường như phát hiện ra tôi, làm ra vẻ ngạc nhiên nói": " Tới lúc nào thế? mẹ con khỏe không?"
抽噎 [chōuyē] khóc thút thít; rên rỉ。
惊讶 [jīngyà] kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt。
  “好。”我暗中咬了咬牙,心里充满了不自在。雪姨拉着尔杰,在沙发里坐下来,不住的揉着尔杰的头,虽然尔杰挨打的地方并不在头上,但他似乎也无意于更正这点,任由他母亲揉着,一面不停的呜咽,用那对无泪的眼睛悄悄的在室内窥视着。
"Khỏe". Tôi ngầm cắn răng, trong lòng đầy sự khó chịu. Dì Tuyết kéo Nhĩ kiệt, ngồi xuống xô pha, không ngừng vò đầu Nhĩ kiệt, tuy Nhĩ Kiệt bị đánh không phải trên đầu, nhưng bà ấy dường như cũng vô ý đính chính lại chổ này, mặc cho mẹ nó vò đầu, nó vân không ngừng khó nức nở, dùng đôi mắt không có nước mắt len lén thăm dò bên trong nhà.
暗中 [ànzhōng]
 1. trong bóng tối;
 2. ngầm; lén lút; lén;
 暗中打听 nghe lén
 暗中活动
自在 [zìzài] tự do; tự tại; không bị ràng buộc。
[zìzai] an nhàn; dễ chịu; thanh thản。
 cuộc sống của hai anh chị thật dễ chịu.他们俩的小日子过得挺自在。
揉 [róu] 1. dụi; vò。用手来回擦或搓。
 不要揉眼睛。không nên dụi mắt.
 把纸都揉碎了。vò nát cả giấy.
似乎 [siÌ·hu] hình như; dường như。副词,仿佛,好像。
 他似乎了解了这个字的意思,但是又讲不出来。anh ấy dường như hiểu được nghĩa của chữ này song lại nói không được.
 更正 [gēngzhèng] cải chính; đính chính; sửa lại。
 更正启事 đính chính thông báo
 那篇讲话要更正几个字。bài nói chuyện đó cần phải sửa lại vài chữ.
呜咽 [wūyè] nức nở; nghẹn ngào。低声哭泣。
窥视 [kuīshì] thăm dò; dòm ngó; nhìn tò mò; 窥探。
 窥视敌情。thăm dò tình hình của địch.
 探头向门外窥视。thò đầu ra ngoài cửa để thăm dò.
“爸在家吧?”我忍不住的问,真想快点办完事,可以回到我们那个简陋的小房子里去,那儿没有豪华的设备,没有炉火,没有沙发,但我在那儿可以自由自在的呼吸。
"Ba có nhà không?" Tôi nhịn không được hỏi. thật muốn làm xong việc cho nhanh để về căn nhà đơn sơ cùa mình, ở đó không có trang bị sang trọng, không có lò sưởi, không có ghế xô pha, nhưng ở đó tôi có thể tự do hít thờ. 
妈一定已经在等着我了,自从去年夏天,我为了取不到钱和雪姨发生冲突之后,每次我到这儿来,妈都要捏着一把汗。可怜的妈妈,就算为了她,我也得尽量忍耐。 
Mẹ nhất định đang chờ tôi, từ mùa hè năm ngoái, tôi vì không lấy được tiền và sau khi phát sinh xung dđột với dì Tuyết, mỗi lần tôi tới đây, mẹ đều toát mồ hôi. Mẹ thật đáng thương chỉ vì bà ấy, tôi phải cố gắng nhẫn nhịn.
简陋 [jiǎnlòu] sơ sài; thô sơ (phòng ốc, thiết bị...)。
豪华 [háohuá]
 1. xa hoa; phô trương; xa xỉ; hoang phí (chỉ cuộc sống)。(生活)过分铺张;奢侈。
 过着豪华的生活。sống xa hoa
 2. lộng lẫy; rực rỡ; tráng lệ; sang trọng (kiến trúc, vật phẩm hoặc trang sức)。(建筑、设备或装饰)富丽堂皇;十分华丽。
 豪华的客厅 phòng khách sang trọng
 室内摆设非常豪华。 trong phòng bày trí rất sang trọng.
设备 [shèbèi]
 1. trang bị。
 新建的工人俱乐部设备得很不错。câu lạc bộ công nhân mới xây dựng được trang bị rất tốt.
 2. thiết bị; dụng cụ。进行某项工作或供应某种需要所必需的成套建筑或器物。
 厂房设备。thiết bị nhà xưởng.
 机器设备。thiết bị máy móc.
 自来水设备。thiết bị nước máy.
办公设备 

尽量 [jǐnliàng] cố gắng hết mức; ra sức; cố sức; cố gắng hết sức;
 把你知道的尽量报告给大家 cố gắng hết mức đem những điều mà anh biết nói với mọi người.
 工作虽然忙,学习的时间仍然要尽量保证。tuy bận công tác nhưng vẫn cố gắng hết sức bảo đảm thời gian học tập.
 [jìnliàng] tha hồ; thỏa thích; thỏa thuê; cố hết sức; gắng; ráng sức。达到最大限度。
忍耐 [rěnnài] nhẫn nại; kiềm chế。
 请你再忍耐一下,她马上就要来了。 
 我的忍耐性也是有限度的!
请转告孙某,我的忍耐是有限度的。 
你真有忍耐性,这么热的天,一干就是一天。 
学会忍耐 
忍耐不住
  雪姨并不答复我,却对着后面的房子叫了一声。“振华!依萍来啦!”
她的年龄应该跟妈差不多,也该有四十六、七了,可是她却一点都不显老,如果她和妈站在一块,别人一定会认为妈比她大上十岁二十岁,其实,她的大儿子尔豪比我还要大五岁呢!她的皮肤白皙而细致,
Dì Tuyết không trả lời tôi, mà hướng vào nhà sau kêu: "Chấn Hoa! Y Bình đến nhà!" Tuổi của bà ấy xấp xỉ như tuổi của mẹ tôi, cũng phải 46, 47, nhưng bà ấy không già chút nào, nếu như đứng chung với tôi, người khác nhất định cho rằng mẹ tôi lớn hơn 10, 12 tuổi, thực ra con trai lớn Nhĩ Hào của bà ấy lớn hơn tôi 5 tuổi! Làn da của bà ấy trắng nõn mà mịn.
答复 [dáfù] trả lời; đáp。对问题或要求给以回答。
 答复读者提出的问题。trả lời ý kiến bạn đọc.
 等研究后再答复你。đợi sau khi nghiên cứu xong sẽ trả lời anh.
 会给你一个满意的答复的。sẽ cho anh câu trả lời thoả đáng.
年龄 [niánlíng] tuổi; tuổi tác (người hoặc động thực vật)。
 白皙 [báixī] trắng nõn; trắng ngần; trắng bóc。白净。
细致 [xìzhì] tinh tế tỉ mỉ; kỹ càng chu đáo。
工艺细致。
考虑得很细致 .
他待人热情细致同事们都很喜欢他.
办事细致
虽然年龄大了,依然一点都不起皱纹,也一点都不干燥。她很会妆扮自己,永远搽得脸上红红白白的,但并不显得过火,再加上她原有一对水汪汪的眼睛,流盼生春,别有一种风韵,这种风韵,是许多年轻人身上都找不出来的。
Tuy lớn tuổi, nhưng không một nếp nhăn, làn da cũng không khô. Bà ấy rất biết ăn diện cho mình, lúc nào trên mặt cũng thoa một lớp phấn trắng hồng, không quá mức, lại thêm bà ấy vốn có một đôi mắt long lanh, mắt ngó như xuân, đặc biệt có bộ dạng thướt tha , bộ dạng thướt tha này tìm không ra ở nhiều người trẻ tuổi. 
她身材纤长苗条,却丰满匀称,既不像一般中年妇人那样发胖,也没有像妈那样枯瘦干瘪。当然,她一直过着好日子,不像妈那样日日流泪。 
Bà ấy thân hình thon thả thước tha, mà đầy đặn không giống tốp phụ nữ trung niên phát phì và cũng không như mẹ tôi thân hình gầy đét. Đương nhiên, bà ấy vốn có cuộc sống tốt, không giống như mẹ tôi ngày ngày rơi lệ.
皱纹 [zhòuwén] nếp nhăn; nếp gấp。 脸上布满皱纹trên mặt đầy nếp nhăn.
妆扮 [zhuāngbàn] ăn diện; hoá trang; 修饰;打扮;装扮。
过火 [guòhuǒ] quá; quá đáng; quá tải; quá mức; thái quá (lời nói, việc làm vượt quá giới hạn hoặc mức độ.)。
 这话说得有点过火。lời nói này hơi quá đáng.
 过火的批评 phê bình thái quá.
 玩笑开得过火。đùa quá mức.
水汪汪 [shuǐwāngwāng]
 1. ngập nước。(水汪汪的)形容充满水的样子。
 刚下过大雨,地里水汪汪的。trời vừa mới mưa, mặt đất ngập nước.
阴雨连绵,庄稼地里水汪汪的。Mưa dầm, mặt đất hoa màu ngập nước.
 2. long lanh nước。形容眼睛明亮而灵活。
 小姑娘睁着水汪汪的大眼睛,好奇地看着我。cô bé giương đôi mắt to, sáng long lanh, nhìn tôi một cách tò mò.
流盼 [liúpàn] đảo mắt。转动目光看。
 左右流盼。đảo mắt nhìn quanh.
风韵 [fēngyùn] bộ dạng thuỳ mị; bộ dạng thướt tha (thường chỉ phụ nữ)。
纤长 [xiāncháng] thon thả
苗条 [miáo·tiao] thon thả; lả lướt; yểu điệu
匀称 [yúnchèn] đều đặn; đều。均匀;比例和谐。
 穗子又多又匀称。bông lúa này vừa sai vừa đều
 字写得很匀称。chữ viết rất đều
枯瘦 [kūshòu] gầy khô; gầy đét。干瘪消瘦。
 枯瘦的手。bàn tay gầy khô.
 枯瘦如柴。gầy khô như que củi.
 干瘪 [gānbiě]
 1. khô quắt; khô đét; héo; teo lại; khô xác。干而收缩,不丰满。
 墙上挂着一串串辣椒,风吹日晒,都已经干瘪了。mấy chùm ớt treo trên tường bị gió thổi khô quắt lại.

爸从里面屋子里出来了,穿着一件驼绒袍子,头上戴着顶小小的绒线帽,嘴里衔着他那年代古老的烟斗。他皱着眉头,用严肃的眼光冷冷的看了我一眼。
 Ba từ trong nhà đi ra, mặc cái áo choàng vải nhung lạc đà, đầu đội cái nón len nhỏ, miệng ngậm cái tẩu thuốc cổ xưa của ông ấy năm nào. Ba nhíu mày, nhìn tôi một lượt với ánh mắt nghiêm túc. 
我虽然不喜欢他,但依然不能不站起身来,对他恭敬的叫了声爸爸。他不耐烦 的对我挥了挥手,似乎看出我这恭敬的态度并不由衷,而叫我免掉这套虚文。我心中颇不高兴,无奈而愤恨的坐了回去,爸眉头皱得更紧了,回过头去对梦萍大声嚷:
Tôi không thích ông ấy, nhưng không thể không đứng dậy gọi mợt tiếng "Ba". Ông ấy khó chịu khua tay với tôi, dường như nhìn ra thái độ cung kính này của tôi không thực lòng. mà kêu tôi khỏi phải lễ tiết. Trong lòng tôi có vẻ không vui, đành căm hận ngồi xuống, Ba càng nhíu mày, quay đầu lại quát Mộng Bình:

驼绒 [tuóróng] vải nhung lạc đà。
袍子 [páo·zi] áo choàng; áo dài; áo khoác。
绒线 [róngxiàn] 1. chỉ thêu。 2. sợi len; len。毛线。
衔 [xián]. ngậm (trong miệng)。用嘴含。
 他衔着一个大烟斗。ông ta ngậm một cái tẩu hút thuốc to.
 日已衔山。mặt trời đã nuốt chửng trái núi.
眉头 [méitóu] vùng xung quanh lông mày; giữa đôi lông mày。两眉附近的地方。
 皱眉头。nhíu mày lại; chau mày; cau mày.
眉头一皱,计上心来。 nhíu mày một cái là nghĩ ra kế ngay.
 严肃 [yánsù] nghiêm túc
不耐烦 [bùnàifán] sốt ruột; không kiên nhẫn; không nhẫn nại; bực mình。
 等得不耐烦 đợi sốt cả ruột; đợi bực mình
由衷 [yóuzhōng] tự đáy lòng; từ trong thâm tâm。
 由衷之言。lời nói chân thành tự đáy lòng.
 言不由衷 lời không thực lòng.
 表示由衷的感激。biểu thị sự cảm kích tự đáy lòng;
虚文 [xūwén]
 1. hư văn (những qui định không thực tế)。具文。
 2. lễ tiết vô nghĩa。没有意义的礼节。
颇 [pō]. rất; tương đối; khá; có phần。很;相当地。
 颇佳。rất đẹp.
 颇感兴趣。rất hứng thú.
 颇不以为然。có phần không hài lòng.
无奈 [wúnài]. đành chịu; không biết làm sao; đành vậy; không có cách nào。
 愤恨 [fènhèn] căm hận; căm hờn;

  “把收音机关掉!”梦萍扭了扭腰,噘起了嘴,不情愿的关掉了收音机,屋里马上安静了许多。爸在雪姨身边坐了下来,望着尔杰说: 
  “又怎么回事了?”雪姨说,“和梦萍打架了嘛!”尔杰乘机把呜咽的声音加大了一倍。爸没有说话,只阴沉的用眼光扫了梦萍一眼,梦萍努着嘴,有点胆怯的垂下了眼睛,嘴里低低的叽咕了一句: 
" Tắt máy nghe nhạc ngay!" Mộng Bình quay lưng bĩu môi, không bằng lòng tắt máy nghe nhạc, Trong nhà lập tức lặng yên. Ba ngôi xuống bên cạnh dì Tuyết, nhìn Lễ Kiệt nói: "Chuyện gì đây" Di Tuyết nói: " đánh nhau với Mộng Bình đó mà!" Nhĩ kiệt thừa cơ lớn tiếng khóc nức nở hơn. Ba không nói gì, lặng thinh đảo mắt nhìn Mộng Bình một cái. Mộng Bình giảo mồm. có vẻ sợ sệt mắt sụp xuống, miệng thì thầm một câu:

噘 [juē] dẩu; cong; vểnh; bĩu (môi)。翘起。
情愿 [qíngyuàn]: tình nguyện; bằng lòng; cam chịu。
乘机 [chéngjī] thừa cơ; lợi dụng cơ hội; nhân cơ hội。利用机会。
 乘机反攻。thừa cơ phản công.
阴沉 [yīnchén] âm u; u ám。天阴的样子。
 天色阴沉 bầu trời u ám
努嘴 [nǔzuǐ] giảo mồm。
 胆怯 [dǎnqiè] nhát gan; nhút nhát; sợ sệt。胆小;畏缩。
 初上讲台,还真有几分胆怯。lần đầu lên bục giảng, cảm thấy hơi sợ sệt.
叽咕 [jī·gu] thầm thì; thì thầm; nói nhỏ; xì xào; thì thà thì thầm。小声说话。
 他们两个叽叽咕咕,不知在说什么。hai người bọn họ thì thà thì thầm, không biết nói cái gì.

  “买了辆新车子就那么神气!” 
  爸再扫了梦萍一眼,梦萍把头缩进大衣领子底下,不出声了。爸转过头来对着我,眼光锐利而森冷,脸上的肌肉绷得紧紧的,一点笑容都没有,好像法官问案似的: 

"Mua được chiếc xe mới trông có vẻ oai thế"
Ba lại đảo mắt nhìn Mộng Bình một cái, Mộng Bình rụt đầu xuống đáy áo khoát, không nói tiếng nào. Ba quay đầu lại nhìn tôi với ánh mắt sắc bén và lạnh lùng, cơ bắp trên mặt căng chặt, nghiêm nghị như quan tòa hỏi án.

神气 [shénqì] 1. thần khí; thần sắc; vẻ。神情。
 团长的神气很严肃。vẻ mặt của đoàn trưởng rất nghiêm túc.
 他说话的神气特别认真。anh ấy nói có vẻ rất chân thật.
 2. oai。精神饱满。
 少先队员们带着鲜红的领巾,显得很神气。
các đội viên thiếu niên tiền phong thắt khăn quàng đỏ trông rất oai
 锐利 [ruìlì] sắc bén, sắc sảo
绷 [bēng]  kéo căng; kéo chặt。拉紧。
 把绳子绷直了。kéo căng sợi dây
笑容 [xiàoróng] dáng tươi cười。
 笑容满面。nét mặt tươi cười vui vẻ.
法官 [fǎguān] quan toà; thẩm phán。 
(Còn tiếp...)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét