28.9.14

Mưa bụi - 烟雨蒙蒙 2a

MƯA BỤI  烟雨蒙蒙  >> Luyện nghe mp3  hoặc tại  >> Tải mp3

“怎么样?你妈的身体好一点没有?” 
  我想。亏你还记得她!却不能不柔声的回答:“还是老样子,常常头痛。” 
  “有病,还是治好的好。”爸说,轻描淡写的。 
  治好的好,钱呢?为了每个月来拿八百块钱生活费,我已经如此低声下气的来乞讨了。我沉默着没有说话,爸取下烟斗来,在茶几上的烟灰碟子里敲着烟灰,雪姨立即接过了烟斗,打开烟叶罐子,仔细的装上烟丝,再用打火机点燃了,自己吸了吸,然后递给爸。
“Thế nào mẹ con khỏe không?" May mà ông nhớ bà ấy, tôi nghĩ tôi khó trả lời ngọt được: " Vẫn như xưa, hay đau đầu"
" Có bệnh, nên trị khỏi mới tốt" Ba nói với giọng hời hợt". "Trị khỏi mới tốt, tiền đâu? "Vì mỗi tháng tới lấy phí sinh hoạt 800đ, tôi đã khúm núm xin xỏ. Tôi lặng im không nói, ba lấy tẩu thuốc ra, khua tàn thuốc vào trong cái đĩa ở trên bàn trà, dì Tuyết lập tức nhận lấy cái tẩu thuốc, mở lon thuốc lá, cẩn thận tiêm thệm thuốc, dùng bật lửa đốt, sau đó giao cho ba.

轻描淡写 [qīngmiáodànxiě] qua loa; sơ sài; hời hợt (nói, viết)。
低声下气 [dīshēngxiàqì] ăn nói khép nép;  khúm núm
乞讨 [qǐtǎo] ăn mày; xin xỏ
敲 [qiāo]. gõ; khua。
 敲门。gõ cửa.
 敲锣打鼓。khua chiêng đánh trống.
燃 [rán]
 1. bốc cháy; cháy。燃烧。
 自燃。tự cháy.
 燃料。nhiên liệu.
 2. châm lửa; đốt lửa; nhóm lửa。引火点着。
 燃灯。châm đèn.
 燃香。đốt hương.

爸接了过来,深深的吸了两口,似乎颇为满足的靠进了沙发里,微微的眯起了眼睛,在这一瞬间,他看起来几乎是温和而慈祥的,两道生得很低的眉毛舒展了。
 Ba nhận lấy, hít sâu hai hai ngụm thuốc, dường như rất thỏa mãn tựa vào ghế  xô pha, hơi híp mắt lại. trong nháy mắt, ông ấy xem ra thật điềm đạm mà đôn hậu, hai đường chân mày giãn ra.
满足 [mǎnzú] thoả mãn; đầy đủ; hài lòng。
 眯 [mī]
 1. mắt hí。
 眯缝。híp mắt lại.
 眯着眼睛笑。cười nhắm tít cả mắt.
 2. chợp mắt。小睡。
 眯一会儿。chợp mắt một lúc.
 [mǐ]
 cộm mắt (bụi bay vào mắt)。
 沙子眯了眼。cát bay vào mắt không mở ra được.
 灰尘眯了眼。  
瞬 [shùn]
 nháy mắt; chớp mắt。
 转瞬。chớp nháy.
 瞬间(转瞬之间)。trong nháy mắt.
慈祥 [cíxiáng] hiền từ; hiền hậu; đôn hậu; (thái độ, thần sắc của người già)。
 祖母的脸上露出了慈祥的笑容。gương mặt của bà nội ánh lên nụ cười đôn hậu.
舒展 [shū·zhǎn]
 1. xoè ra; mở ra; giãn ra。不卷缩;不皱。
 荷叶舒展着,发出清香。lá sen xoè ra, toả hương thơm.
 祖父心里很高兴,脸上的皱纹也舒展了。
trong lòng ông rất vui, những vết nhăn trên mặt ông cũng giãn ra
.
眼睛里也消夫了那抹严厉而有点冷酷的寒光。我窃幸我来的时候还不错,或者,我能达到我的目的,除生活费和房租以外,能再多拿一笔!一条白色的小狮子狗——蓓蓓——从后面跑进了客厅,一面拚命摇着它那短短的,多毛的小尾巴。跟在它后面的,是它年轻的女主人如萍。
Ánh mắt cũng mất đi sự nghiêm khắc mà có chút sắc bén khắc nghiệt. Tôi thầm nghĩ may mà lúc tôi đến cũng khá, hoặc tôi có thể đật được mục đích, ngoài phí sinh hoạt và tiền thề thuê nhà ra, còn có thể lấy thêm, đươc một số tiền ! Một con chó xồm lông trắng - Bei bei - Từ sau chạy vào phòng khách, vẩy cái đuôi nhiều lông ngăn ngắn. Theo sau nó phía sau là cô chủ trẻ tuổi Như Bình. 
如萍是雪姨的大女儿,比我大四岁,一个腼腆而没有个性的少女,和她的妹妹梦萍比起来,她是很失色的,她没有梦萍美,更没有梦萍活泼,许多时候、她显得柔弱无能,她从不敢和生人谈话,如果勉强她谈,她就会说出许多不得体的话来。
Như Bình là con gái lớn của Dì Tuyết, lớn hơn tôi bốn tuổi, một thiếu nữ thẹn thùng không cá tính, nếu so với Mộng Bình em gái cô ấy thì kém sắc hơn, cô ấy không đẹp bằng Mộng Bình, càng không hoạt bát bằng Mộng Bình, nhiều lúc tỏ ra yếu đuối nhu nhược, cô ấy không bao giờ dám nói chuyện với người lạ, nếu ép buộc cô ta nói, cô ấy sẽ nói nhiều câu không hay lắm.

消失 [xiāoshì] tan biến; dần dần mất hẳn。
严厉 [yánlì] nghiêm khắc。 严肃而利害。
冷酷 [lěngkù] cay nghiệt; ác nghiệt; lạnh lùng hà khắc (đối xử)。(待人)冷淡苛刻。
 冷酷无情。phũ phàng; đối xử lạnh lùng hà khắc, không có tình người.
寒光 [hánguāng] sắc bén; bén ngót。
窃 [qiè] trộm; thầm (có ý khiêm tốn khi nói về ý kiến của mình)。
 窃谓。(tôi) trộm nghĩ.
 窃以为不可。(tôi) cho rằng không được; tôi trộm nghĩ là không thể được.

狮子狗 [shī·zigǒu] chó xồm; chó póc (chó lùn, mặt ngắn)。
拚命 [pànmíng] liều mình; liều thân; liều mạng。拼命。
失色 [shīsè]
 1. mất màu; phai màu。失去本来的色彩。
 壁画年久失色。bức tranh treo trên tường lâu ngày quá bị phai màu.
 腼腆 [miǎn·tiǎn] thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; mắc cỡ。害羞,不自然。
 小孩儿见了生人有点腼腆。trẻ con trông thấy người lạ có chút xấu hổ.
活泼 [huó·po] hoạt bát; sống động; nhanh nhẹn;
 勉强 [miǎnqiǎng] miễn cưỡng; gắng gượng。能力不够, 还尽力做。
 这项工作我还能勉强坚持下来。công việc này tôi vẫn có thể cố gượng làm được.
 2. miễn cưỡng; gượng gạo。不是甘心情愿的。
 勉强回答下来了。miễn cưỡng nhận lời.
 3. cố ép。
 他不去算了,不要勉强他了。

2:43 也永远不会打扮自己,好像无论什么服装穿到她身上,都穿不整齐利落似的。而且她对于服装的配色,简直是个低能。拿现在来说吧,她上身是件葱绿色的小棉袄,下身却是条茄紫色的西服裤。脖子上系着条彩花围巾,猛一出现,真像个京戏里的花旦!
cũng không biết ăn diện cho mình, hình như bất kễ trang phục nào mặc trên người cô ta đều không gọn gàng. Vả lại phối màu trang phục quả thật là kém. Như bây giờ, cô ta mặc chiếc áo bông màu xanh nõn chuối, nhưng lại mặc quần tây màu tím cà. Trên cổ lại quàng một cái khăn hoa, đột ngột xuất hiện, thật giống như là một diễn viên trong kinh kịch. 
不过,不管如萍是怎样的腼腆无能,她却是这个家庭里我所唯一不讨厌的人物,因为她有雪姨她们所缺少的一点东西——善良。再加上,她是这个家庭里唯一对我没有敌意或轻视的人。
Song, mặc dù Như Bình e lệ vô năng, cô ta lại là nhận vật duy nhất không đáng ghét chút nào trong cái gia đình này, bởi vì cô ta có một thứ mà dì Tuyết khiếm khuyết- Lương thiện. Hơn nữa cô ấy là người duy nhất trong gia đình này không có thái độ thù địch hoặc xem thường tôi.

整齐 [zhěngqí] ngăn nắp; trật tự; chỉnh tề。
利落 [lì·luo] 1. lưu loát; nhanh nhẹn; linh hoạt; hoạt bát (lời nói, động tác)。
 说话利落。nói năng hoạt bát.
 动作挺利落。động tác thật nhanh nhẹn.
 2. gọn gàng; chỉnh tề。整齐有条理。
 身上穿得干净利落。ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng.
低能 [dīnéng] năng lực kém; khả năng thấp kém; yếu kém。能力低下。
葱绿 [cōnglǜ]
 1. xanh lá mạ; xanh nõn chuối。
 2. xanh tươi; xanh um; xanh ngát (cây cối)。
 葱绿的田野。đồng ruộng xanh tươi.
 雨后的竹林更加葱绿可爱。sau trận mưa, rừng tre lại càng xanh tươi xinh đẹp.
棉袄 [miánǎo] áo bông。
围巾 [wéijīn] khăn quàng cổ
京戏 [jīngxì] kinh kịch。京剧。
花旦 [huādàn] hoa đán (diễn viên đóng vai con gái có tính cách hoạt bát hoặc phóng đãng đanh đá.)。
敌意 [díyì] lòng căm thù địch; lòng thù địch; thù địch; thái độ thù địch。
轻视 [qīngshì] khinh thường; coi thường; xem thường看见了我,她对我笑了笑,又有点畏缩的看了爸一眼,仿佛爸会骂她似的。然后她轻声说:“啊,你们都在这里!”又对我微笑着说:“我不知道你来了,我在后面睡觉,天真冷……怎么,依萍,你还穿裙子吗?要我就不行,太冷。”她在我身边坐了下来,慵懒的打了个哈欠,她的手正好按在我湿了的裙子上,立即惊异的叫了起来:“你的裙子湿了,到里面去换一条我的吧!” 

  “不用了!我就要回去了!”我说。 
Nhìn thấy tôi, chị cười, lại có chút rụt rè nhìn ba, dường như ba sẽ la rầy chị vậy. Sau đó cô ấy nói nhỏ: " Mọi người đều ở đây!" lại nhìn tôi mỉm cười nói: " Chị không biết em tới, chị ngủ phí su, trời lạnh quá...so Y Bình, em còn mặc váy sao? Theo chị không được, lạnh lắm" . Chị ngồi xuống bên cạnh tôi, mệt mỏi ngáp một cái, tay chị ấy rờ trúng cái váy ướt của tôi, lập tức sửng sốt kêu lên: " Váy của em ướt rồi, vào trong nhà thay cái váy của chị nhé!" " Khỏi! em sắp về rồi" 
畏缩 [wèisuō] sợ hãi rụt rè; chùn; hoảng; e dè。
慵 [yōng] mệt mỏi; lười biếng; biếng nhác。困倦;懒2.。
 慵困 mệt mỏi
哈欠  [hā·qian] ngáp。 打哈欠 ngáp
惊异  [jīngyì] kinh dị; kinh ngạc; sửng sốt; hết sức ngạc nhiên; rất đỗi ngạc nhiên。
蓓蓓摇着尾巴走了过来,用它的头摩擦着我的腿,我摸了摸它,它立刻把两只前爪放在我的膝上,它的毛太长了,以至于眼睛都被毛所遮住了。它从毛中间,用那对乌黑的眼珠望着我,我拂开它眼前的毛,望着那骨碌碌转着的黑眼珠,我多渴望也有这样一条可爱的小狗! 
Bei bei vẩy đuôi chạy tới, dùng đầu chà vào chân của tôi, tôi rờ nó, nó lập tức để hai chân trước lên đầu gối của tôi, lông của nó quá dài, thậm chí mắt của nó cũng bị lông che mất. Từ trong chòm lông, nó nhìn tôi bằng đôi mắt đen, tôi hất lông trước mắt nó ra, nhìn con ngươi đen chuyển động, tôi ước ao cũng có một con chó nhỏ dễ thương như thế.
摩擦 [mócā] mài, ma sát。
遮 [zhē] che; đậy; che lấp。
 山高遮不住太阳。núi cao không che nổi mặt trời.
爪 [zhǎo]
 1. móng vuốt; vuốt (động vật)。
 乌龟趾间有蹼,趾端有爪。giữa các ngón chân của rùa có màng mỏng, đầu ngón chân có móng.
 2. chân (chim, thú)。鸟兽的脚。
 前爪 chân trước
 碌碌 [lùlù] tầm thường; thường; xoàng。
 庸庸碌碌。tầm thường.
 碌碌无为。tầm thường chẳng có tài cán gì.
 2. việc nhiều; vất vả; long đong。
 碌碌半生。nửa đời vất vả.
渴望 [kěwàng] khát vọng; khát khao; tha thiết; ao ước; mong ngóng。
 渴望和平。khát khao hoà bình.
 同学们都渴望着 和这 位作家见面。các bạn học đều tha thiết gặp mặt nhà văn này.

  “蓓蓓,过来!”雪姨喊了一声,小狗马上跳下我的膝头,走到雪姨的身边去。雪姨用手抚摸着它的毛,一面低低的,像是无意似的说:“看!才洗过澡,又碰了一身泥!” 
  我望了雪姨一眼,心中浮起一股轻蔑的情绪,这个女人只会用这种明显而不深刻的句子来讽刺我,事实上,她使我受的伤害远比她所暴露的肤浅来得少。她正是那种最浅薄最小气的女人,我没有说话。
Bei bei qua đây! Dì Tuyết gọi một tiếng, chó con lập tức nhảy xuống khỏi đầu gối tôi, chay đến bên cạnh dì Tuyết. Dì Tuyết lấ tay vuốt ve lông của nó, một mặt nói nhỏ như là vô ý " Xem! mới tắm, đầy bùn cả rồi!"
Tôi nhìn dì Tuyết một cái, trong lòng khinh miệt, người đàn bà này chỉ biết dùng những câu rõ ràng mà  không sâu sắc mỉa mai tôi. Trên sự thật, bà làm tồn thương tôi so với nhừng gì bà thô thiển bộc lộ không nhiều. Bà đúng là người đàn bà hẹp hòi nông cạn nhất, tôi không nói lời nào.

轻蔑 [qīngmiè] khinh thường; khinh thị
情绪 [qíng·xù] nỗi buồn; ưu tư。指不愉快的情感。
 他有点儿情绪。anh ấy có chút ưu tư.
深刻 [shēnkè] sâu sắc
讽刺 [fěngcì] châm biếm; mỉa mai; trào phúng; chế nhạo。
 讽刺画 tranh châm biếm
 用话讽刺了他几句。mỉa mai nó mấy câu.
暴露 [bàolù] bộc lộ; để lộ
肤浅 [fūqiǎn] nông cạn; hạn hẹp。
浅薄 [qiǎnbó] nông cạn; thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức; kém
小气 [xiǎo·qi]
 1. keo kiệt; bủn xỉn。吝啬。
 2. lòng dạ hẹp hòi; nhỏ mọn。气量小。

爸在沙发椅中,安闲的吸着烟斗,烟雾不断的从他那大鼻孔里喷出来,他的鼻子挺而直,正正的放在脸中间。据说爸在年轻时是非常漂亮的,现在,他的脸变长了,眉毛和头发都已花白,但这仍然没有减少他的威严。
Ba ngồi trong ghế xô pha, thanh thản hút tẩu thuốc, khói không ngừng phun ra từ trong lỗ mũi, mũi của ông ta rất thẳng ngay giữa khuôn mặt, Nghe nói thời trẻ ba rất đẹp trai, bay giờ mặt dài hơn, lông mày và tóc đều đã bạc, nhưng vẫn giữ được vẻ uy nghiêm. 
他的皮肤是黑褐色的,当年在东北,像他这样肤色的人并不多,因此,这肤色成为他的标志,一般人都称他作“黑豹陆振华”。
Da của ông ấy nâu đen, năm ấy ở đông bắc  người có nước giống ông ấy như thế không nhiều, vì vậy màu da này trở thành biệt hiệu của ông ta, thường mọi người gọi ông ấy là "Báo đen Lục Chấn Hoa" . 

安闲 [ānxián] an nhàn; thanh thản。
威严 [wēiyán] uy nghiêm
褐 [hè]. màu nâu; màu be; nâu; màu nâu xám
标志 [biāozhì] ký hiệu; cột mốc
Hết 2a

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét