28.9.14

Mưa bụi - 烟雨蒙蒙 2b

那时他正是不可一世的风云人物,一个大军阀,提起黑豹陆振华,可以使许多人闻名丧胆。可是,现在“黑豹”老了,往日的威风和权势都已成过去,他也只能坐在沙发中吸吸烟斗了。但,他的肤色仍然是黑褐色的,年老没有改变他的肤色,也没有改变他暴躁易怒的脾气,我常想,如果现在让他重上战场的话,或者他也能和年轻时一样骁勇善战。
Lúc đó ông ta đúng là nhân vật thời loạn không ai bi nổi, một đại quân phiệt, nhắc đến Lục Chấn Hoa, nhiều người nghe tiếng đã mất cả hồn vía. Nhưng bây giờ " Báo đen" đã già rồi, uy phong và quyền thế trước kia đa qua đi, ông ấy chỉ còn có thể ngồi trên ghê xô pha hút tẩu thuốc. Nhưng màu da của ông ấy vẫn nâu đen, tuổi già không thay đổi màu da, cũng không thay đổi tính nóng giận của ông ấy. Tôi thường nghỉ, nếu bây giờ ông ta ra chiến trường lần nữa, ông ấy sẽ dũng mãnh thiện chiến như thời còn trẻ.

不可一世 [bùkěyīshì] không ai bì nổi; ngông cuồng tự cao tự đại
风云 [fēngyún] bão táp; gió mây; tình hình biến đổi; tình hình xáo trộn。比喻变幻动荡的局势。
 风云突变 biến động bất ngờ.
军阀 [jūnfá]
 1. quân phiệt。旧时拥有武装部队,割据一方,自成派系的人。
 2. bọn quân nhân phản động chống đối chính trị。
丧胆 [sàngdǎn] mất vía; mất hồn mất vía。
 敌军闻风丧胆。quân địch nghe tiếng mà mất hết hồn vía.
往日 [wǎngrì] những ngày qua; trước kia。从前。
权势 [quánshì] quyền thế。 依仗权势 cậy quyền cậy thế
暴躁  [bàozào] nóng nảy; hấp tấp; bộp chộp; cáu kỉnh; gắt gỏng。
 性情暴躁 tính tình nóng nảy
骁勇 [xiāoyǒng] dũng mãnh。勇猛。
 骁勇善战。dũng mãnh thiện chiến.
他坐在沙发里,脸对着我和如萍,我下意识的觉得,他正在暗中打量着我,似乎要在我身上搜寻着什么。我有些不安,因为我正在考虑如何向他开口要钱,这是我到这儿来的唯一原因。“爸,”我终于开口了。“妈要我来问问,这个月的钱是不是可以拿了?还有房租,我们已经欠了两个月。” 
Ông ấy ngồi trên ghế xô pha, mặt nhìn tôi và Như Bình, tôi cảm thấy ông ấy đang quan sát tôi, như là tìm thứ gì đó trên người tôi. Tôi có chút lo lắng, bởi vì tôi đang nghĩ làm thế nào mở miệng lấy tiền đây, đây là một trong những nguyên nhân duy nhất tôi tới đây. "Ba" tôi cuối cùng cũng mở miệng. " Mẹ kêu con tới hỏi, tiền tháng này có phải có thề lấy được ? con tiền thuê nhà, chúng ta đã thiếu hai tháng"

意识 [yìshí] ý thức, hiểu biết; cảm thấy
打量 [dǎ·liang] quan sát; nhìn; chú ý; nhìn đánh giá
爸从眯着的眼睛里望着我,两道低而浓的眉毛微微的蹙了一下,嘴边掠过一抹冷冷的微笑,好像在嘲笑什么。不过,只一刹那间,这抹微笑就消失了,没有等我说完,他回过头去对雪姨说:“雪琴,她们的钱是不是准备好了?”接着,他又转过头来看着我,眼睛张大了,眼光锐利的盯在我的脸上说:“我想,假如不是为了拿钱,你大概也不会到这儿来的吧?” 

Ba hip mắt nhìn tôi, hai đường chân mày hơi cau lại, miệng thoáng một nét mỉm cười lạnh lùng, hình như đang chế giểu gì đó. Song, chỉ trong phút chốc, mỉm cười tan biến, không đợi tôi nói hết, ông ấy quay đầu lại dì Tuyết nói: Tuyết Cầm, tiền của mẹ con họ chuẩn bị xong rồi phải không? Tiếp đó, ông giương mắt lớn, quay đầu lại nhìn tôi , ánh mắt sắc bén chằm chằm nhìn vào mặt tôi nói: " Ba nghĩ, nếu không phải vì lấy tiến, con có lẻ sẽ không đến đây?"
眯 [mī]
 1. mắt hí。眼皮微微合上。
 眯缝。híp mắt lại.
 眯着眼睛笑。cười nhắm tít cả mắt.
蹙 [cù] nhăn; chau mày; cau; xoăn lại; cuộn lại。 蹙 额。nhăn trán.
掠 [lüě] 2. lướt qua; vút qua。轻轻擦过或拂过。
 凉风掠面。gió lướt qua mặt.
 他用手掠一下额前的头发。anh ấy lấy tay vuốt nhẹ đám tóc trên trán.
 嘴角上掠过一丝微笑。trên khóe miệng thoáng một nét mỉm cười.
嘲笑 [cháoxiào] chế giễu; chê cười。
 盯 [dīng] nhìn chăm chú; nhìn chòng chọc; nhìn chằm chằm; dán mắt。

我咬了咬嘴唇,沉默的看了爸一眼,心里十分气愤,他希望什么呢?我和他的关系,除了金钱之外,又还剩下什么呢?当然除非为了拿钱,我是不会来的,也没有人会欢迎我来的,而这种局面,难道是我造成的吗?他凭什么问我这句话呢?他又有什么资格问我这句话呢?雪姨抿着嘴角,似笑非笑的看看我,对如萍说: 
  “如萍,去把我抽屉里那八百块钱拿来!” 
Tôi cắn môi lặng thinh nhìn ba, lòng đầy căm phẫn, ông ấy hy vọng gì? Mối quan hệ của tôi và ông ấy, ngoài kim tiền ra còn lại là gì?  Đương nhiên ngoài vì lấy tiền ra, tôi không đến, cũng không có người hoan nghênh tôi đến, cục diện ngày này là tôi tạo ra sao? Ôn ta dựa vào gì mà hỏi tôi câu này? Ông ta có tư cách gì mà hỏi tôi câu này? Dì Tuyết nhếch miệng, tựa như cười như không nhìn tôi: "Như Bình lấy 800đ trong ngăn kéo của tôi ra đây!"
气愤 [qìfèn] tức giận; căm giận; bực tức; căm phẫn
局面 [júmiàn] cục diện。
抿 [mǐn] nhếch; giương; vểnh; vung (miệng, tai, đôi cánh) 。
 抿着嘴笑。nhếch miệng cười.
抽屉 [chōu·ti] ngăn kéo; tủ khoá; két
如萍站起身来,到里面去拿钱了。我却吃了一惊,八百块!这和我们需要的相差得太远了! 
  “哦,爸,”我急急的说:“我们该了两个月房租,是无论如何不能再拖了,而且,我们也需要制一点冬衣,天气一天比一天冷,又快过阴历年了,妈只有一件几年前做的丝绒袍子,每天都冻得鼻子红红的,我……我也急需添制一些衣服……如果爸不太困难的话,最好能多给我们一点!”我一口气的说着,为我自己乞求的声调而脸红。 
Như Bình đứng dây, vào trong lấy tiên. Tôi kinh ngạc, 800đ! so với tôi cần kém xa! " Ba " tôi vội vàng nói: " Chúng ta thiếu hai tháng tiền nhà, cho dù thế nào không thể kéo dài được nữa, vả lại con và mẹ cần may thêm áo mùa đông, trời ngày càng lạnh, lại sắp tết, mẹ chỉ có một chiêc áo choàng nhung may mấy năm trước, mỗi ngày đếu lạnh cóng làm mũi đỏ cả lên, con...con cũng cần thiết may thêm một số quần áo....Nếu ba không quá khó khăn,  có thể cho con nhiều một chút! "Tôi nói một mạch, giọng điệu van xin đỏ cả mặt.

急急 [jíjí] cấp cấp; gấp; cấp thiết。
该 [gāi] thiếu; nợ。欠。
 该账 nợ
 我该他两块钱。tôi thiếu anh ấy hai đồng.
阴历 [yīnlì] âm lịch
袍子[páo·zi] áo choàng; áo dài; áo khoác。
丝绒 [sīróng] nhung tơ
冻 [dòng] 1. đông; đông lại; đóng băng。(液体或含水分的东西)遇冷凝固。
 不冻港 cảng không đóng băng
 缸里的水冻了。nước trong chậu đông lại rồi.
 2. món đông。(冻儿)汤汁等凝结成的半固体。
 肉冻儿。thịt đông 鱼冻儿。cá đông
 3. lạnh; cóng; rét。受冷或感到冷。
 我的脚冻了。chân tôi bị cóng rồi.
乞求 [qíqiú] cầu xin; xin xỏ。
声调 [shēngdiào] âm điệu; thanh điệu; giọng。
  “你想要多少呢?”爸眯着眼睛问。 
  “两千五百块!”我鼓足勇气说,事实上,我从没有向爸一口气要求过这么多。“依萍,你大概有男朋友了吧?”雪姨突然插进来说,仍然抿着嘴角,微微的含着笑。 
" Con muốn bao nhiêu?" Ba híp mắt hỏi:
Hai ngàn năm trăm đồng. Tôi mạnh dạng nói. Trên sự thật, tôi chư bao giờ có khẩu khí yêu cầu ba nhiều như thế. "Y Bình, có lẻ con có bạn trai rồi phải không?" Di Tuyết đột nhiên nói vào, nhưng vẫn nhếch mép, cười nhạo
口气 [kǒu·qì]
 1. khẩu khí; giọng nói; giọng。
 他的口气真不小。giọng anh ấy thật không nhỏ.
 2. giọng điệu; sắc điệu; ngụ ý; hàm ý。
 听他的口气, 好象对这件事感到为难。
nghe giọng điệu của anh ấy dường như đối với chuyện này cảm thấy khó đối phó.
我愣了一下,一时实在无法明白她是什么意思。她轻轻的笑了声说:“有了男朋友,也就爱起漂亮来了,像如萍呀,一年到头穿着那件破棉袄,也没有说一声要再做一件。本来,这年头添件衣服也不简单,当家的就有当家的苦。
Tôi sững sờ một chút, nhất thời quả thực không hiểu rõ ý bà ấy là gì. Bà ấy khẻ cười nói:" Có bạn trai rồi, thì thích làm đẹp rồi! nhu Như Bình suốt năm  mặc mỗi chiếc áo bông rách, cũng không nói một tiếng mua thêm một cái. Vốn lẽ, đầu năm nay mua thêm chiếc áo cũng không đơn giản, việc nhà nào thì có nổi khổ của việc nhà đó.
愣 [lèng] sững sờ; ngây; sững; ngẩn。失神;呆
 发愣。sững sờ.
 他愣了半天没说话。anh ấy sững lại một hồi lâu không nói nên lời.
听到这个消息,大家愣住了。
你别坐那儿打愣呀。
发愣 [fālèng] ngẩn ra; ngớ ra; ngẩn ngơ。发呆。
发呆 [fādāi] đờ ra; ngây người; ngẩn người; ngây ra; đực người ra。
他站在窗前发呆
看得发呆
一年到头 [yīniándàotóu] quanh năm suốt tháng; suốt năm。
 本来 [běnlái]
 1. vốn có; lúc đầu; ban đầu; khởi thuỷ. 原有的。
 本来的面貌 diện mạo ban đầu
 本来的颜色 màu lúc đầu; màu khởi thuỷ
 2. trước đây; lúc trước; lúc đầu; vốn
 我本来不知道,到了这里才听说有这么回事
tôi vốn không hay biết, đến đây mới nghe nói có chuyện như thế
 他本来身体很瘦弱,现在可结实了。
trước đây anh ấy ốm yếu lắm, giờ thì khoẻ nhiều rồi
 副
 3. lẽ ra; đáng nhẽ; đáng lẽ。表示理所当然。
 本来应该你去。 lẽ ra phải là anh đi
 本来就该这样办 đáng lẽ nên làm như vầy
当家 [dāngjiā] quản lý việc nhà; lo liệu việc nhà; quản gia。主持家务。
 人民当家作主。nhân dân làm chủ.
这儿不像你妈,只有你一个女儿,手上又有那么点体己钱,爱怎么打扮你就怎么打扮你,这里有四个孩子呢!如萍年纪大一点,只好吃点亏,就没衣服穿了,好在她没男朋友,也不在乎,我们如萍就是这么好脾气。
Đây không giống như mẹ con, chỉ có một đứa con gái, trên tay có tiền, thích ăn diện cho con thế nào cũng được. Đây có bốn đứa con! Như Bình tuổi đã lớn, đành chịu thiệt thòi, cùng không đòi ăn diện, may nó chưa nó không có bạn trai, cũng không để ý, Như Bình chúng tôi tính nết thật tốt.

体己 [tījǐ] tiền riêng家庭成员个人的私房
钱攒了些体己。 
 脾气[pí·qi]
 1. tính tình; tính cách; tính khí。性情。
 她的脾气很好,从来不急躁。tính của cô ấy rất hay, chẳng bao giờ nóng nảy.

”我静静的望了她一会儿,我深深了解到一点,对于一个不值得你骂的人,最好不要轻易骂他。有的时候,眼光会比言语更刺人。果然,她在我的眼光下瑟缩了,那个微笑迅速的消失,起而代之的,是一层愤怒的红潮。
Tôi lặng thinh nhìn bà ấy một lát, tôi hiểu được đôi chút, đối với một người không đáng bì bà trách mắng, tốt nhất không nên tùy tiện trách bà ấy. Có lúc ánh mắt làm tổn thương người hơn lời nói. Quả nhiên bà ấy co rúm người lại dưới ánh mắt của tôi, nụ cười nhanh chóng tan biến, thay đó là một cơn phẫn nộ .
看到已经收到了预期的效果,我调回眼光望着爸,爸的脸上有一种冷淡的,不愉快的表情。“可以吗?”我问。“你好像认为我拿出两千五百块钱是很方便的事似的。”爸说,抬起眼睛看了我一眼。 
 Nhìn thấy đã thu được hiệu quả mong chờ, tôi thu mắt về nhìn ba, trên mặt ba có chút lạnh nhạt, nét mặt không vui" được không?" tôi hỏi. "Con hình như cho rằng ba lấy là 2500đ là việc dễ dàng sao" Ba nói, ngước mắt nhìn tôi.

轻易 [qīng·yì]
 1. đơn giản; dễ dàng。简单容易。
 胜利不是轻易得到的。thắng lợi không dễ dàng đạt được.
 2. tuỳ tiện。随随便便。
 他不轻易发表意见。anh ấy không phát biểu ý kiến tuỳ tiện.
瑟缩 [sèsuò] co rúm lại; co ro; co quắp (vì lạnh, vì sợ)
迅速 [xùnsù] cấp tốc; nhanh chóng。速度高;非常快。
 动作迅速động tác nhanh chóng
 迅速前进nhanh chóng tiến về phía trước
愤怒 [fènnù] phẫn nộ; căm phẫn。
红潮 [hóngcháo] đỏ mặt; thẹn; thẹn thùng。

预期 [yùqī] mong muốn; mong chờ; trông mong; mong đợi。预先期待。
 达到预期的目的。đạt được mục đích mong muốn
 调回 [diàohuí] triệu hồi; thu quân; gọi về。
表情 [biǎoqíng] nét mặt; vẻ mặt; biểu lộ tình cảm。
 表情不自然。nét mặt không được tự nhiên
方便 [fāngbiàn]
 1. thuận tiện; thuận lợi。便利。
 北京市的交通很方便。giao thông ở Bắc Kinh rất thuận tiện.
 把方便让给别人,把困难留给自己。nhường thuận lợi cho người khác, giữ lại khó khăn cho mình.
 大开方便之门。cánh cửa mở rộng thuận tiện.
  “我并不认为这样,不过,如果你能给尔杰买一辆全新的兰陵牌脚踏车的话,应该也不太困难拿出两千五百块钱给我们!”话不经考虑的从我嘴里溜了出来,立刻,我知道我犯了个大错误,爸的眉头可怕的紧蹙了起来,从他凶恶而凌厉的眼神里,我明白今天是绝对拿不到那笔钱了。 
"Con không cho rằng như thế, song , nếu ba có thể mua cho Nhĩ Kiệt một chiếc xe đạp mới hiệu Lan Lăng, có lẻ cũng không khó lấy 250000đ cho mẹ và con!" Lời nói không suy nghĩ tuôn ra, lập tức tôi biết đã phạm sai lầm lớn. Chân mày đáng sợ của ba chau nhúm lại, từ trong ánh mắt hung dữ mà mạnh mẽ. Tôi hiểu rõ hôm nay tuyệt đối không lấy được tiền.
蹙 [cù]. nhăn; chau mày;
凶恶 [xiōng'è] hung ác (tính tình, hành vi, tướng mạo)。(形) (性情、行为或相貌)十分可怕。
 凶恶的面目。mặt mũi hung ác; mặt mày hung ác.
凌厉 [línglì] mạnh mẽ; ác liệt。
Trần Hoàng Bảo dịch
Hết 2b -
Còn tiếp--

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét