28.9.14

Mưa bụi - 烟雨蒙蒙 2c

“我想我有权利支配我的钱。”爸冷冷的说:“你还没有资格来指责我呢。我愿意给谁买东西就给谁买,没有人能干涉我!”
"Tôi nghĩ tôi có quyền chi phối tiền của tôi" Ba lạnh nhạt nói; " Mi không có tư cách chỉ trích tôi. Tôi muốn cho ai thứ gì thì tôi mua , không có ai có thể can thiệp tôi được" . 
雪姨白皙的脸上重新漾出了笑容,尔杰也忘记了继续他的呜咽。“哦,爸,”我咽了一口口水,想挽回我所犯的错误:“我们不能再不付房租了,如果这个月付不出来,我们就要被赶出去,爸,你总不能让我们没有地方住吧?” 
Trên khuôn mặt trắng nõn của dị Tuyết tràn đầy niềm vui lần nữa, Nhĩ Kiệt cũng quên đi tiếng khóc nức nở của nó" Ô, ba" . Tôi nuốt nước bọt, muốn bù lại sai lầm của mình: " Con và mẹ không thể không trả tiền thuê nhà, nếu tháng này không đưa, con và mẹ sẽ phải bị đuổi đi, ba, ba không thể để mẹ và con không có chổ ở chứ?
权利 [quánlì] quyền lợi; quyền; lợi ích。
支配 [zhīpèi]  an bài; sắp xếp, chi phối; điều khiển;
资格 [zīgé] tư cách。
指责 [zhǐzé] chỉ trích; trách móc; trách mắng。指摘;责备。
 大家指责他不爱护公物。mọi người đều chỉ trích nó không biết yêu quý và bảo vệ của công.
 受到群众的指责 bị quần chúng chỉ trích.
 上级指责他不诚恳。cấp trên chỉ trích anh ấy không thật thà.
干涉 [gānshè] can thiệp; gây trở ngại; quấy rầy; quấy rối。

白皙 [báixī] trắng nõn; trắng ngần; trắng bóc。
漾 [yàng] tràn (chất lỏng vì đầy quá cho nên tràn ra ngoài)。液体太满而向外流。
 这碗汤盛得太满,都漾出来了。chén canh này múc đầy quá, tràn cả ra ngoài.
 脸上漾出了笑容。gương mặt tràn đầy niềm vui.
 挽回 [wǎnhuí]
 1. xoay chuyển (từ xấu sang tốt)。扭转成的不利局面。
 挽回局面。xoay chuyển cục diện.
 2. vãn hồi; thu lại; bù lại; bù đắp lại (quyền lợi)。收回(利权)。


  “这个月我的手头很紧,没有多余的钱了,你先拿八百块去给你妈,其他的到过年前再来拿!”爸说,喷出一口浓厚的烟雾。“我们等不到过年了!”我有点急,心里有一股火在迅速的燃烧起来。“除非我和妈勒紧裤带不吃饭!”
Tháng này kinh tế ba túng thiếu, không có tiền thừa, con lấy 800đ đưa cho mẹ, còn lại đầu năm tới lại lấy tiếp!" Ba nói, phun ra một ngụm khí thuốc dày đặc. " Mẹ và con không đợi qua năm được!" Tôi hơi sốt ruột, trong lòng như lửa đốt " Trừ khi con và mẹ thắt bụng không ăn cơm!"
手头  [shǒutóu]. tình hình kinh tế (cá nhân)。
 手头宽裕。túi rủng rỉnh tiền; dư ăn dư để.
 手头紧。túng quẩn; túng bấn.
燃烧 [ránshāo] cháy; bùng cháy; bốc cháy; đốt cháy。
除非 [chúfēi] trừ phi; trừ khi; nếu không; chỉ có; 
勒 [lēi] thít chặt; buộc chặt (dùng dây thừng...)。
裤带 [kùdài]: đai quần
  “不管怎样,”爸严厉的说,浓黑的眉毛皱拢在一起,低低的压在眼睛上面,显出一种恶狠狠的味道。“我现在没有多余的钱,只有八百块,你们应该省着用,母女两个,能用多少钱呢?你们要那么多钱做什么?” 
" Cho dù thế nào" Ba nghiêm khắc nói, lông mày đen đậm chau khép lại, thấp xuống đè vào mắt, biểu lộ sự hung dữ. " Ba không có tiền thừa, chỉ có 800đ, các người nên tiết kiệm, 2 mẹ con, có thể tiêu bao nhiêu tiền chứ! Các người cần tiền nhiều như thế để làm gì?
拢 [lǒng] khép lại。合上。

 他笑得嘴都合不拢了。amh ấy cười đến nỗi không khép miệng lại được.
恶狠狠 [èhēnhēn] tàn bạo; hung tợn; hung dữ; hung ác。
 恶狠狠地瞪了他一眼。trợn mắt nhìn anh ấy rất hung dữ.
味道 [wèi·dao] vị; mùi vị; mùi。
 这个菜味道好。món (ăn) này (mùi vị) ngon quá.
 心里有一股说不出的味道。trong lòng có một cái gì đó không nói ra được.
  雪姨忽然笑了一声,斜睨着眼睛望着我说: 
  “你妈那儿不是有许多首饰吗?是不是准备留着给你作嫁妆?这许多年来,你妈也给你攒下一些钱了吧?你妈向来会过日子,不像我,天天要靠卖东西来维持!” 
Dì Tuyết bổng nhiên cười một tiếng, liếc mắt nhìn tôi nói:
" Mẹ con không phải có nhiều đồ trang sức sao? không phải chuẩn bị để cho con làm của hồi môn chứ?  Những năm gần đây, mẹ con cũng gom góp được một số tiền chứ? Mẹ con luôn từ trước đến nay có cuộc sống tốt, không giống như dì, ngày ngày phải bán đồ để duy trì!"
斜睨 [xiénì]: liếc nhìn
1. 动 斜着眼看斜睨了他两眼。
2. 跟"斜视"不同。"斜睨"常带轻蔑等感情色彩。
首饰 [shǒu·shi] đồ trang sức; đồ nữ trang。
嫁妆 [jià·zhuang] đồ cưới; quần áo cưới; của hồi môn。
攒  [cuán]
 góp; ghép; lắp; lắp ráp。聚在一起;拼凑。
 攒钱。góp tiền.
 用零件攒成一台收音机。dùng các linh kiện lắp thành máy thu thanh.
 [zǎn] tích luỹ; trữ; gom lại。积聚;储蓄。
 积攒 tích luỹ
 攒粪 nhặt phân
 把节省下来的钱攒起来。gom góp tiền tiết kiệm
向来 [xiànglái] từ trước đến nay; luôn luôn。从来;一向。
 向来如此。luôn luôn như vậy.
 他做事向来认真。anh ấy làm việc luôn chăm chỉ cẩn thận.
 维持 [wéichí] duy trì; giữ lại; giữ。

      我狠狠的盯了雪姨一眼,我奇怪爸竟会看不出她的无知和贪婪!我勉强压抑着自己沸腾的情绪,和即将爆发的坏脾气,只冷冷的说了一句:“我可没有如萍和梦萍那样的好福气,如果家里还有东西可以卖的话,我也不到这儿来让爸为难了!” 
    Tôi hừng hực nhìn chằm chằm vào dì Tuyết, tôi khó hiều ba nhìn không ra sự vô tri và tham lam của bà ta. Tôi cố kiềm chế tâm trạng sục sôi của mình, và sắp phát cáu, chỉ lạnh nhạt nói một câu; " Tôi không có phúc tốt như Như Bình và Mộng Bình, nếu trong nhà có đồ để bán, tôi cũng không tới đây làm ba khó xử!
    狠狠 [hěnhěn]1. 副 表示凶狠或情绪激烈

    贪婪 [tānlán]
     1. lòng tham không đáy; tham lam。贪得无厌(含贬义)。
     2. không biết chán。不知满足。
    压抑 [yāyì] kiềm chế; kiềm nén。
     压抑激动的感情。kiềm chế xúc động mạnh.
    沸腾 [fèiténg] sục sôi; xôn xao; sôi nổi。比喻情绪高涨。
     热血沸腾 máu nóng sục sôi
    情绪 [qíng·xù]
     1. hứng thú; háo hức。人从事某种活动时产生的兴奋心理状态。
     生产情绪。hứng thú sản xuất.
     战斗情绪。hứng thú chiến đấu.
     急躁情绪。tâm trạng nôn nóng háo hức.
     情绪高涨。hứng thú dâng trào.
     2. nỗi buồn; ưu tư。指不愉快的情感。
     他有点儿情绪。anh ấy có chút ưu tư.
    即将 [jíjiāng] gần; sắp; sẽ。将要;就要。
     理想即将实现。mơ ước sắp thành hiện thực.
     展览会即将闭幕。triển lãm sắp bế mạc.
    为难 [wéinán]
     1. khó xử; rầy rà; rắc rối; bối rối。感到难以应付。
     为难的事 việc khó xử
     叫人为难 làm người ta khó xử
     2. làm khó dễ; kiếm chuyện; gây chuyện。作对或刁难。
     故意为难 cố tình làm khó dễ
      “哦,好厉害的一张嘴!”雪姨说,仍然笑吟吟的:“怪不得你妈要让你来拿钱呢!说得这么可怜,如果你爸没钱给你,倒好像是你爸爸在虐待你们似的!” 
    " Ô, cái miệng hay đấy!" Dì Tuyết nói, nhưng vẫn ngẫm cười ; " Thảo nào mẹ bảo mi đi lấy tiền! nói cho thật đáng thương, nếu như Ba không có tiền cho mi. như là ba mi ngược đãi các người!"
    吟 [yín]  ngâm, thở dài。
    虐待 [nüèdài] ngược đãi; hành hạ

      如萍从里面房里出来了,拿了一叠钞票交给雪姨,就依然坐在我的身边,我本来不讨厌她的,但现在也对她生出一种说不出的厌恶之感,尤其看到她手上那个蓝宝石戒指,映着灯光反射着一条条紫色的光线时,多么华丽和富贵!而我正在为区区几百块钱房租而奋斗着。 
    Như Bình từ trong phòng bên trong bước ra, lấy một xấp giấy bạc đưa cho dì Tuyết, ngồi bên cạnh tôi như cũ. Tôi vốn không ghét chị, nhưng bây giờ lại không tránh được cảm giác đáng ghét , nhất là lúc nhìn thấy chiếc nhẫn đá quý màu xanh trên tay của chị, từng tia ánh sáng tím phản chiếu dưới ánh đèn, lộng lẫy và sang trọng biết bao! Còn tôi đang phấn đấu vài trăm đồng tiền thuê nhà nhỏ nhoi.
    叠 [dié] chồng; chất; chồng chất; trùng điệp; trùng nhau。
     2. gấp; xếp (quần áo, giấy)。折叠(衣被、纸张等)。
     叠衣服 xếp quần áo
     把信叠好装在信封里。 gấp bức thư lại bỏ vào bì thư.
    钞票 [chāopiào] tiền giấy; giấy bạc。纸币。
    华丽 [huálì] hoa lệ; lộng lẫy; đẹp đẽ và rực rỡ; tráng lệ。
     服饰华丽 ăn mặc lộng lẫy.
     宏伟华丽的宫殿。cung điện nguy nga tráng lệ.
    区区 [qūqū]. ít; (người, sự vật) không quan trọng。
     区区之数,不必计较。con số nhỏ nhoi; không cần so đo.
     区区小事,何足挂齿! chuyện nhỏ nhặt đâu đáng nói đến!奋斗 [fèndòu] phấn đấu; cố gắng。
     艰苦奋斗 gian khổ phấn đấu

      雪姨把钱交给了爸爸,似笑非笑的说: 
      “振华,你给她吧,看样子她好像并不想要呢!” 
      “你到底要不要呢?”爸不耐的问,带着点威胁的意味。 
      “爸,你不能多给一点吗?最起码,再给我一千块钱付房租好不好?” 我了解我今天是必须拿到钱回家的,家里有一百项用度在等钱。
    Dì Tuyết đưa tiền cho ba, tựa như cười như không cười nói:
    "Chấn Hoa, ông đưa cho nó đi, xem ra nó hình như không muốn lấy!"
    " Con rốt cuộc lấy không? Ba không nhịn được hỏi, mang chút uy hiếp.
    "Ba, ba có thể cho con nhiều chút được không? Ít nhất cho con 1000đ để trả iền thuê nhà được không ba?  Tôi hiểu rõ hôm nay phải lấy được tiền về nhà, trong nhà còn cả trăm chi tiêu đang chờ.
    威胁 [wēixié] uy hiếp; đe doạ; doạ dẫm。
    意味 [yìwèi] ý tứ hàm xúc。含蓄的意思。
     话里含有讽刺意味。lời nói hàm ý châm biếm.
    起码 [qǐmǎ] mức thấp nhất; mức ít nhất; tối thiểu。最低限度。
     起码的条件。điều kiện tối thiểu.
     我这次出差,起码要一个月才能回来。tôi đi công tác lần này, ít nhất một tháng mới quay trở về.
    用度 [yòngdù] chi phí; chi tiêu。费用(总括各种)。
     他家人口多,用度较大。gia đình anh ấy đông người, mức chi tiêu khá lớn.
      “告诉你,”爸紧绷着脸,厉声的说:“你再多说也没用,你要就把这八百块钱拿去,你不要就算了,我没有时间和你泡蘑菇!”“爸,”我咽了一口泪水,尽力抑制着自己。
    "Nói cho con biết" Ba căng cả mặt nghiêm nghị nói: " Con nói nhiều cũng vô ích, con lấy 800đ đi, con không lấy thì thôi, ba không có thời gian lằng nhằng!" "Ba" . Tôi nuốt nước mắt, hết sức kiềm chế bản thân.厉声 [lìshēng] nghiêm nghị; lạnh lùng (giọng nói)。
    蘑菇 [mó·gu]
     2. lôi thôi; lằng nhằng; cố ý làm khó dễ。故意纠缠。
     你别跟我蘑菇,我还有要紧事儿。
    anh đừng gây khó dễ với tôi nữa, tôi có việc gấp lắm.
     3. lề mề; rề rà。行动迟缓,拖延时间。
    你再蘑菇, 就迟到了。
     你再这么蘑菇下去,非误了火车不可!
    anh cứ lề mề mãi như thế này, chắc chắn sẽ bị lỡ tàu cho mà xem.


    “没有付房租的钱,我们就没有地方住了,你是我的父亲,我才来向你伸手呀!”“父亲?”爸抬高了声音说:“父亲也不是你的债主!就是讨债的也不能像你这样不讲理!没有钱难道还能变魔术一样变出来?八百块钱,你到底要不要?不要就趁早滚出去!我没时间听你噜苏!你和你妈一样生就这份噜苏脾气,简直讨厌!”
    " Không có tiền trả tiền thuê nhà, con và mẹ không có chổ ở, ba là phụ thân của con, con mới ngửa tay xin ba! " Phụ thân" Ba cao tiếng nói: " Phụ thân không phải là chủ nợ của ngươi! cho dù là đòi nợ cũng không thể giống như ngươi không nói lý lẽ! không có tiền chẳng lẽ phải ảo thuật biến ra sao? 800đ, con rốt cục lấy không, không lấy thì sớm cút đi! Ba không có thời gian nghe con lải nhải! Y như mẹ của mi tính nết lằng nhằng, thật đáng ghét!
    伸手 [shēnshǒu] chìa tay。
    债主 [zhàizhǔ] chủ nợ; người cho vay。
    魔术 [móshù] ma thuật; ảo thuật; trò quỷ thuật; trò phù thủy。
    噜 [lū] lải nhải。啰唆。

    我从沙发上猛然的站了起来,血液涌进了我的脑袋里,我积压了许久的愤怒在一刹那间爆发了,我凶狠的望着我面前的这个人,这个我称作父亲的人!理智离开了我,我再也约束不住自己的舌头:“我并不是来向你讨饭的!抚养我是你的责任,假如当初在哈尔滨的时候,你不利用你的权势强娶了妈,那也不会有我们这两个讨厌的人了。如果你不生下我来,对你对我,倒都是一种幸运呢!”
    Tôi đột nhiên đứng dậy từ trên ghế xô pha, máu tràn vào trong đầu tôi, phẫn nộ chất chứa bấy lâu trong phút chốc bộc phát, tôi dữ giằng nhìn người trước mặt tôi, người mà tôi gọi là phụ thân! Lý trí đã rời khỏi tôi, tôi cũng không kiểm chế được cái lưỡi của mình" Tôi không phải đến đây để ăn may! Nuôi dưỡng tôi là trách nhiệm của ông, nếu như lúc đầu ở Cáp Nhĩ Tân, ông không lợi dụng quyển thế ép cưới mẹ, sẽ không có hai người đáng ghét chúng tôi. Nếu ông không sinh tôi ra, đối với ông và tôi, quả là một may mắn!"
    猛然 [měngrán] bỗng nhiên; đột nhiên; bất thình lình。忽然;骤然。
     猛然回头。bỗng dưng quay đầu lại.
     猛然一惊。bỗng giật mình.
    积压 [jíyā] đọng lại; ứ đọng; tồn đọng; chất đống; chất chứa。长期积存,未作处理。
     积压物资。vật tư tồn đọng.
     积压在心中的疑问。nỗi ngờ vực vẫn còn đọng lại trong lòng.
    约束 [yuēshù] ràng buộc; trói buộc
    讨饭 [tǎofàn] ăn xin; ăn mày; hành khất。要饭。
     讨饭的(乞丐) ăn mày; ăn xin
    抚养 [fǔyǎng] nuôi nấng; nuôi dưỡng; chăm sóc。爱护并教养。
     抚养子女 chăm sóc con cái
    责任 [zérèn] trách nhiệm。
    哈尔滨 [hā'ěrbīn] Cáp Nhĩ Tân (thuộc tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc)
    幸运 [xìngyùn] vận may; dịp may  
    (Còn tiếp...)

    Không có nhận xét nào:

    Đăng nhận xét