28.9.14

Mưa bụi 烟雨蒙蒙 2d


我的声音喊得意外的高,那些话像倒水一般从我嘴里不受控制的倾了出来,连我自己都觉得惊异,我居然有这样的胆量去顶撞我的父亲——这个从没有人敢于顶撞的人。爸的背脊挺直了,他取下了嘴边的烟斗,把手里的钱放在小茶几上,锐利的眼睛里像要冒出火来,紧紧的盯着我的脸。这对眼睛使我想起他的绰号“黑豹陆振华”。
Tiếng của tôi bất ngờ la cao, những lời lẽ như nước đổ không chịu sự khống chế từ trong miệng tôi trút ra hết, ngay cả bản thân tôi cũng cảm thấy kinh ngạc, tôi lại có thể có gan cãi lại phụ thân của mình như thế - Xưa nay chưa có người nào dám đụng chạm ba. Ba thẳng lưng, lấy tẩu thuốc ra khỏi mép miệng, lấy tiến trong tay  đặt trên bàn trà nhỏ, mắt sắc bén như bốc lửa, căng thẳng nhìn chằm chằm vào mặt tôi. Đôi mắt đó làm tôi nhớ tới biệt hiệu " Báo đen Lục Chấn Hoa".


意外 [yìwài] bất ngờ; không ngờ。
感到意外 cảm thấy bất ngờ.
意外事故 câu chuyện bất ngờ; câu chuyện không ngờ.
2. điều bất trắc (không lường trước được)。 意外的不幸事件。
煤炉子一定要装烟筒,以免发生意外。lò than nhất định phải lắp ống khói để tránh xảy ra điều bất trắc.
倾  [qīng] dốc; đổ hết; trút hết 。用尽(力量)。
倾听。lắng nghe.
倾诉。nói hết ra; dốc hết lời.
倾全力把工作做好。dốc hết sức lực làm tốt công tác.
惊异 [jīngyì] kinh dị; kinh ngạc; sửng sốt;
居然 [jūrán] lại có thể; lại。
胆量 [dǎnliàng] dũng khí; sự gan dạ。
胆量小 không có lòng dũng cảm; nhát gan.
有胆量 có lòng dũng cảm; gan dạ.

顶撞 [dǐngzhuàng] va chạm; đụng chạm; xung đột; cãi vã; cãi。用强硬的话反驳别人(多指对长辈或上级)。
他后悔不该顶撞父亲。anh ấy hối hận không nên cãi lại bố.
冒出 [màochū] 动词 phát ra ; ẩm ; chảy ra , thả
绰号 [chuòhào] tên lóng; biệt hiệu; biệt danh; bí danh。外号。
小张的绰号叫小老虎。biệt hiệu của cậu Trương là hổ con.

是的,这是一只豹子,一只豹子的眼睛,一只豹子的神情!他的两道浓眉在眉心打了一个结,嘴唇闭得紧紧的,呼吸从他大鼻孔里沉重的发出声音来。
有好一阵时间,他直直的盯着我不说话。他那已经干枯却依然有力的手握紧了沙发的扶手,一条条的青筋在手背上突出来,我知道我已经引起了他的脾气,凭我的经验,我知道什么事会发生了,我触怒了一只凶狠的豹子! 
Vâng, đúng là một con báo, mắt của một con báo, thần sắc của một con báo! Hai đường lông mày đậm của ông ta thắt lại, môi mím chặc, hơi thở từ trong mũi phát ra âm thanh nặng nề. Ông nhìn chằm vào mặt tôi không nói một lúc. Bàn tay khô nhưng có sức nắm chặc tay vịn ghế xô pha, từng đường gân xanh trên lưng bàn tay lộ ra. tôi biết tôi đã chọc tức ông ta. Dựa vào kinh nghiệm tôi biết chuyện gì sẽ xảy ra. Tôi đã chọc giận một con báo hung dữ.
神情 [shénqíng] thần sắc; vẻ; nét mặt; vẻ mặt。
扶手 [fú·shou] tay vịn; lan can
引起 [yǐnqǐ] gây nên; dẫn tới; gợi ra。
引起注意 gây sự chú ý; gợi sự chú ý.
触怒 [chùnù] chọc tức; trêu tức; chọc giận; 
  “你的话是什么意思?”爸望着我问,声音低沉而有力。 
  我感到如萍在轻轻的拉我的衣角,暗示我想办法转圜。我看到梦萍紧张的缩在沙发中,诧异的瞪着我。我有些瑟缩了,爸又以惊人的大声对我吼了一句: 
  “说!你是什么意思?” 
" Con nói thế có ý gì?" Ba nhìn tôi, âm thanh trầm có lực. Tôi cảm thấy Như Bình kéo vạt áo của tôi nhè nhẹ, ra hiệu tôi nghĩ cách cứu vãn. Tôi nhìn Mộng Bình co rúm trên ghế xô pha, ngạc nhiên nhìn tôi. Tôi có chút rụt rè, ba lại la tôi một câu lớn tiếng giật cả người:  " Con nói thế có ý gì?" 

暗示 [ànshì] ám thị; ra hiệu ngầm;
他用眼睛暗示我,让我走去 anh ta đưa mắt ra hiệu ngầm bảo tôi lảng ra chỗ khác
转圜 [zhuǎnhuán] cứu vãn; vãn hồi。挽回。

事已至此,难以转圜了。sự việc đã đến nước này, thật khó vãn hồi
诧异 [chàyì] vô cùng kinh ngạc; rất ngạc nhiên。觉得十分奇怪。
他突然辞职,大家都很诧异
听了这突如其来的消息,我们都十分诧异。nghe được tin bất ngờ này, chúng tôi vô cùng kinh ngạc.
瞪 [dèng] trừng; trợn (mắt)
吼 [hǒu] gầm; gào; thét; rống (dã thú)。(猛兽)大声叫。


  我一震,突然看到雪姨靠在沙发里,脸上依然带着她那可恶的微笑,尔杰张大了嘴倚在她的怀里。愤怒重新统治了我,我忘了恐惧,忘了我面前的人曾是个杀人如儿戏的大军阀,忘了母亲在我临行前的叮咛,忘了一切!只觉得满腔要发泄的话在向外冲,我昂起头,不顾一切的大叫了起来: 
  
Tôi rung động, đột nhiên nhìn dì Tuyết dựa vào ghế xô pha, trên mặt vẫn mang nụ cười đáng ghét, Nhĩ Kiệt
to mồm tựa vào lòng mẹ. Cơn phẫn nộ lần nữa thống trị tôi, quên đi người trước mặt tôi từng là đại quân phiệt giết người như trò trẻ con, quên đi lời dận dò của mẹ trước lúc lên đường, quên đi tất cả! Chỉ cảm thầy dâng trào muốn trút hết cơn bực tức ra ngoài. Tôi ngẫng đầu, bất chấp tất cả kêu lên: 
震 [zhèn] rung động; dao động
恐惧 [kǒngjù] sợ hãi; sợ sệt; hoảng hốt; hoảng sợ。
儿戏 [érxì] trò đùa; trò trẻ con;
不能拿工作任务当儿戏。không thể xem công việc như trò đùa.
叮咛 [dīngníng] dặn dò; dặn đi dặn lại; căn dặn。
家长叮咛孩子,到了学校一定要好好学习
满腔 [mǎnqiāng] tràn lòng; chứa chan; tràn đầy。充满心中。
满腔热情。tràn đầy nhiệt tình.
满腔的热血已经沸腾。bầu nhiệt huyết đang dâng trào.
发泄 [fāxiè] sinh lòng; trút hết; trút ra (sự bất mãn, lòng ham muốn)。
发泄兽欲 sinh lòng thú tính
昂 [áng] ngẩng; ngóc; ngỏng (đầu)。仰着(头)。
昂 首挺胸 ngẩng đầu ưỡn ngực
“我没有什么意思,我只是投错了胎,作了陆振华的女儿!如果我投生在别的家庭里,也不至于像现在这样伸着手向我父亲乞讨一口饭吃!连禽兽尚懂得照顾它们的孩子,我是有父亲等于没父亲!爸爸,你的人性呢?就算你对我没感情,妈总是你爱过的,是你千方百计抢来的,你现在就一点都不……”
Con không có ý gì cả, con chỉ đầu thai lầm chổ mà thôi, làm con gái Lục Chấn Hoa! Nếu tôi sinh vào trong gia đình khác cũng không đến nỗi giống như thế này chìa tay phụ thân ăn xin! ngay cả cầm thú cũng biết chăm sóc con của nó. Tôi có cha cũng như không cha! Ba, nhân tính của người đâu? cho dù người không có cảm tình với tôi. Mẹ cũng từng được ông yêu, ông dùng trăm phương ngàn kế đoạt lấy. Đến bay giờ một chút cũng...."

爸从沙发里站起来,烟斗从他身上滑到地下。他紧紧的盯着我的脸,那对豹子一样的眼睛里燃烧着一股残忍的光芒,由于愤怒,他的脸可怕的歪曲着,额上的青筋在不住的跳动,他向我一步步的走了过来。 
Ba đứng lên từ ghế xô pha, tẩu thuốc trên người lăn xuống đất. Ba căng thẳng nhìn chằm chằm vào mặt tôi. Đôi mắt như con báo ánh lên sự tàn nhẫn, do phẫn nộ mặt ba méo đáng sợ, gân xanh trên trán đập không ngừng, ba từng bước đi qua tôi
光芒 [guāngmáng] hào quang; tia sáng; ánh sáng; chói rọi; ánh sáng rực rỡ。
歪曲 [wāiqū] xuyên tạc; bóp méo
跳动 [tiàodòng] đập。
只要我的心还在跳动,我就不会停止工作。hễ tim tôi còn đập, tôi sẽ không dừng công việc.


  “你是什么人?敢这样对我说话?”爸大吼着:“我活到六十八岁,还从没有人敢教训我!尔杰,去给我拿条绳子来!” 
  我本能的向后退了一步,但,沙发椅子挡住了我,我只好站在那儿。尔杰兴奋得眼珠突出了眼眶,立即快得像一支箭一样去找绳子了。
Ngươi là ai? Dám nói chuyện với tôi như thế?  Ba quát lớn tiếng: " Ta sống đến 68 tuổi, xưa nay không có người nào dám dạy đời ta! Nhĩ Kiệt, đi lấy cho ba cây roi lại đây!
Tôi bản năng lui lại phía sau một bước, nhưng, cái ghế xô pha đã chắn tôi lại, tôi đành đứng ở đó. Nhĩ Kiệt hứng thú đến nỗi tròng mắt muốn lồi ra ngoài, lập tức nhanh như tên đi tìm cây roi.

眼眶 [yǎnkuàng] viền mắt; vành mắt
教训 [jiào·xun]
1. dạy bảo; giáo huấn; dạy dỗ。教育训戒。
教训孩子。dạy dỗ con cái.
2. bài học kinh nghiệm。从错误或失败中取得的认识。
接受教训改进工作。tiếp thu bài học kinh nghiệm, cải tiến công tác.

本能 [běnnéng] bản năng (tính năng mà loài người và động vật không học cũng biết. Ví dụ như trẻ mới sinh ra đời đã biết khóc, ong biết hút mật là biểu hiện của bản năng.


我不知爸要把我怎么样,捆起我来还是勒死我?我开始感到几分恐惧,坐在沙发里的如萍,正浑身发着抖,抖得沙发椅子都震动了,这影响了我的勇气,但是,愤怒使我无法运用思想,而时间也不允许我脱逃了。尔杰已飞快的拿了一条粗绳子跑了出来,爸接过绳子,向我迫近,看到他握着绳子走过来,我狂怒的说: 
Tôi không biết ba muốn tôi thế nào, trói tôi lại hay thít chặc tôi? Tôi bắt đầu hơi sợ, Như Bình ngồi trên ghế xô pha toàn thân phát run, run đến nỗi làm cái ghế run theo, làm ảnh hưởng đến dũng khí của tôi, nhưng cơn phẫn nộ khiến tôi không có cách nào vận dụng tư tưởng, mà thời gian không cho phép tôi trốn thoát. Nhĩ Kiệt đã nhanh như bay lấy 1 sợi dâu thừng chạy ra, ba cầm lấy dây thừng, áp sát tôi, nhìn thấy ba cầm dây thừng đi lại, tôi giận lên nói:
捆  [kǔn] bó; gói; gom; trói; cột。用绳子等把东西缠紧打结。
捆行李。gói hành lý.
把麦子捆起 来。gom lúa mạch đem bó lại.
勒  [lēi] thít chặt; buộc chặt (dùng dây thừng...)。
脱逃 [tuōtáo] đào thoát; trốn thoát; chạy trốn。脱身逃走。
临阵脱逃 lâm trận chạy trốn; lâm trận bỏ chạy
迫近 [pòjìn] tiếp cận; áp sát。
  “你不能碰我!你也没有资格碰我!这许多年来,你等于已经把我和妈驱逐出你的家庭了,你从没有尽过做父亲的责任,你也没有权利管教我……” 
  “是吗?”爸从齿缝中说,把绳子在他手上绕了三四圈,然后举得高高的,嚷着说:“看我能不能碰你!” 
  一面嚷着,他的绳子对着我的头挥了下来,如萍慌忙跳了起来,躲到她妹妹梦萍那儿去了。我本能的一歪身子,这一鞭正好抽在我背上,由于我穿着短大衣,这一鞭并没有打痛我,但我心中的怒潮却淹没了一切,我高声的,尽我的力量大声嚷了起来:“你是个魔鬼!一个没有人性的魔鬼!你可以打我,因为我没有反抗能力,但我会记住的,我要报复你!你会后悔的!你会受到天谴!会受到报应……” 
"Ông không thể đụng đến con! Ông cũng không có tư cách đụng con! Nhiều năm nay, ông đã đuổi con và mẹ ra khỏi gia đình, không có làm hết trách nhiệm của một người cha, ông cũng không có quyền quản giáo tôi..."
" Vậy sao?" Ba nói từ trong kẽ răng, lấy cây roi quấn 3,4 vòng trong tay, sau đó giơ cao, mắng: " Xem ba có thể đụng chạm mi không!"
Một mặt mắng, sợi roi của ông ấy vung xuống trên đầu tôi. Như Bình vội vàng nhảy ra, trốn bên em gái Mộng Bình. Tôi bản năng nghiêng người qua một bên, cái roi này quất trúng ngay lưng tôi, do tôi mặc áo khoác ngắn, roi không hề làm tôi đau, nhưng cơn giận trong lòng tôi đã nhấn chìm tất cả. Tôi lớn tiếng, dùng hết sức hét lớn: " Ông là ma quỷ, một con quỷ không có tính người! Ông đánh được tôi vì tôi không có khả năng kháng cự, nhưng tôi sẽ nhớ, tôi sẽ báo thù! Ông sẽ hối hận! Ông sẽ bị trời phạt! Sẽ bị báo ứng...!

驱逐 [qūzhú] xua đuổi; trục xuất; đuổi; khu trục。赶走。
等于 [děngyú]
1. bằng; là。
三加二等于五。ba cộng hai bằng năm
2. chẳng khác nào; như; giống như。差不多就是,跟...没有区别。
不识字就等于睁眼瞎子。không biết chữ khác nào có mắt như mù.
说了不听,等于白说。nói mà không nghe thì nói cũng như không.
挥 [huī] khua; khoa; vung; múa; vẫy。
歪 [wāi] nghiêng; lệch; xiêu vẹo; nghiêng; ngả。不正,斜。
这堵墙歪 了。bức tường này nghiêng rồi.
慌忙 [huāngmáng] vội vàng; lật đật; cuống quýt; hấp tấp; vội vàng; vội vã。急忙;不从容。
慌忙之中,把衣服都穿反了。trong lúc cuống quýt, mặc đồ trái hết.
淹没 [yānmò] chìm ngập。 (大水)漫过;盖过。
河里涨水,小桥都淹没了。nước sông dâng cao, tất cả các cây cầu nhỏ đều ngập.
他的讲话为掌声所淹没。bài nói chuyện của ông ấy chìm ngập trong tiếng vỗ tay.
谴  [qiǎn] khiển trách; lên án。

  “你报复吧!我今天就打死你!” 
  爸说,他的鞭子下得又狠又急,像雨点一样落在我的头上和身上,我左右的闪避抵不过爸的迅速,有好几鞭子抽在我的脸上,由于痛,更由于愤怒,眼泪涌出我的眼眶,我拚命的叫骂,自己都不知道在骂些什么。终于,爸打够了,住了手,把绳子丢在地下,冷冷的望着我说: 
  “不教训你一下,你永远不知道谁是你的父亲!” 
  我拂了拂散乱的头发,抬起头来,直望着爸说: 
  “我有父亲吗?我还不如没有父亲!” 
  爸坐进了沙发,从地上拾起了他掉下去的烟斗,深深的看了我一眼。他的愤怒显然已经过去了。
" Mi báo ứng hả! Hôm nay ông đánh mi chết mi!"
Ba nói, đòn roi đánh xuống tới  tấp như mưa vào đầu và người tôi. Tôi né tránh trái phải không khỏi sự chống không nỗi sự nhanh chóng của ba, có hàng mấy roi quất trúng vào mặt. Do đau và do tức giận nước mắt tôi tràn ra khỏi vành mắt, tôi liều mạng chửa la, bản thân cũng không biết đang chủi la những gì?. Cuối cùng, ba đánh đã đủ, ngừng tay, vứt roi xuống đất lạnh lùng nhìn tôi nói:
" Không dạy dỗ mi, mi sẽ mãi không biết ai là cha của mi!"
Tôi phủi đầu tóc rối bù, ngẩng đầu lên nhìn ba nói:
"Tôi có cha sao?  Tôi cũng như không cha!"
Ba ngồi xuống ghế xô pha, nhặt tẩu thuốc rơi xuống đất lên, âm thầm nhìn tôi. cơn phẫn nộ của ông ấy đã qua.
闪避 [shǎnbì] lánh; né tránh; tránh。
抵 [dǐ]
1. chống; chống đỡ。支撑。
抵住门别让风刮开。chống cửa cho chặt đừng để gió thổi tung ra.
2. chống lại; ngăn chặn; ngăn lại。抵挡;抵抗。
抽 [chōu] quất; đánh。打(多指用条状物)。
抽 陀螺。quất co quay; đánh bông vụ (đồ chơi trẻ em).
鞭子一抽 ,牲口就走快了。quất roi một cái, con vật liền bước nhanh hơn.
骂 [mà] chửi; mắng; chửi rủa

不如 [bùrú] không bằng; thua kém hơn。
走路不如骑车快 đi bộ không nhanh bằng đi xe
论手巧,大家都不如他 nói về khéo tay, không ai khéo bằng anh ấy
比上不如,比下有余 ngó lên thì mình không bằng ai, ngó xuống thì không ai bằng mình
不要小视女子,谁说女子不如男?
他学习不如妹妹
城里太吵,不如住在郊区

被动接受还不如主动作为


(Còn tiếp)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét