29.9.14

Nếu như không có em - Lý Hạo Hạn



TỪ MỚI
演绎 [yǎnyì] diễn dịch (lô-gích học)。
触动 [chùdòng]
 1. va; đụng; sờ; mó; chạm; tiếp xúc; tiếp giáp。碰;撞。
 他在暗中摸索了半天,忽然触动了什么,响了一下。
anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.
 2. chạm đến; khuấy động; kích thích; kích động; khêu gợi (tình cảm, hồi ức)。因某种刺激而引起(感情变化、回忆等)。
 这些话触动了老人的心事。
những lời nói ấy đã chạm đến nỗi lòng của người già.

耿耿于怀 [gěnggěngyúhuái] canh cánh trong lòng。对所经历的事持有看法,不能忘却,牵挂心怀。

搏 [bó]
 1. vật lộn; đọ sức。 搏斗,激烈地对打。
 肉搏。vật lộn; đánh xáp lá cà
 拼搏。lăn xả vào đánh
 2. vồ。 扑上去抓。
 狮子搏兔。sư tử vồ thỏ
 3. đập。跳动。
 脉搏。mạch đập

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét