30.9.14

捕鸟人和山鸡 (Người bắt chim và chim trĩ)



捕鸟人有客人很晚才来,没有食物款待,便跑去捉那只养驯了的山鸡,打算杀了待客。
Người bắt chim có người khách vừa tới rất muộn, không có thức ăn chiêu đãi, bèn chạy đi bắt con chim trĩ đang nuôi, dự định giết để đãi khách.
山鸡责备捕鸟人忘恩负义,说自己帮过他大忙,招来许多同类,交给他,现在捕鸟人反而要杀他。
Chim trĩ chỉ trích người bắt chim vong ân bội nghĩa, nói bản thân đã giúp anh ta nhiều việc, gọi nhiều đồng loại giao cho anh ta. Bây giờ người bắt chim phản bội mà muốn giết nó.
捕鸟人回答说:“那么我更要杀你,既然你连同类也不肯放过。”
Người bắt chim trả lời: " Thế ta càng phải giết mi, đã là đồng loại mi cũng không chịu buông tha"
这故事是说,出卖亲属的人,不仅为被害者所憎恨,也为收买者所厌恶。
Câu chuyện này nói người bán rẻ người thân của mình, không những bị người bị hại căm hận, cũng bị người mua chuộc căm ghét.

Pinyin: bǔ niǎo rén hé shān jī 
bǔ niǎo rén yǒu kè rén hěn wǎn cái lái ,méi yǒu shí wù kuǎn dài ,biàn pǎo qù zhuō nà zhǐ yǎng xùn le de shān jī ,dǎ suàn shā le dài kè 。
shān jī zé bèi bǔ niǎo rén wàng ēn fù yì ,shuō zì jǐ bāng guò tā dà máng ,zhāo lái xǔ duō tóng lèi ,jiāo gěi tā ,xiàn zài bǔ niǎo rén fǎn ér yào shā tā 。
bǔ niǎo rén huí dá shuō :“nà me wǒ gèng yào shā nǐ ,jì rán nǐ lián tóng lèi yě bú kěn fàng guò 。”
zhè gù shì shì shuō ,chū mài qīn shǔ de rén ,bú jǐn wèi bèi hài zhě suǒ zēng hèn ,yě wéi shōu mǎi zhě suǒ yàn wù 。
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
山鸡 [shānjī]  chim trĩ; gà rừng;

款待 [kuǎndài]  khoản đãi; chiêu đãi nồng hậu; chiêu đãi

驯  [xún]  thuần phục; 

待客 [dàikè]  đãi khách; tiếp khách
责备 [zébèi] phê phán; chỉ trích; quở trách。批评指摘。
 受了一通责备 bị quở trách một trận.
 责备几句就算了。quở trách vài câu là được rồi.

忘恩负义 [wàng'ēnfùyì]  vong ân bội nghĩa;
大忙 [dàmáng]  bận rộn; bận thời vụ; bận việc。
 三夏大忙季节 ngày mùa bận rộn
既然 [jìrán]  đã (liên từ, thường dùng ở đầu nửa câu trước hoặc nửa câu sau, kết hợp với 就、也、还, biểu thị việc đýa ra tiền đề trước rồi suy luận sau)。
 既然知道做错了,就应当赶快纠正。
đã biết làm sai thì phải nhanh chóng sửa chữa.
 你既然一定要去,我也不便阻拦。
anh đã nhất định đi thì tôi cũng không tiện ngăn cản.
纠正 [jiūzhèng]  uốn nắn; sửa chữa (sai lầm về biện pháp, hành động, tư tưởng...)。
阻拦 [zǔlán]  ngăn cản; ngăn trở。
 他要去,谁也阻拦不住。 anh ấy muốn đi, không ai ngăn nổi anh ấy.

出卖 [chūmài]  bán rẻ; phản bội; phụ bạc; lừa dối。

亲属 [qīnshǔ]  thân thuộc; thân quyến; người thân;
憎恨 [zēnghèn]  căm ghét; căm hờn; căm thù; ghen ghét。
 热爱人民,憎恨敌人。 yêu nhân dân, căm thù quân giặc.

 收买 [shōumǎi]
 1. thu mua; mua。收购。
 收买旧书。 thu mua sách cũ.
 收买废铜烂铁。 thu mua đồng nát; thu mua phế liệu kim loại.
 2. mua chuộc; lấy lòng。用钱财或其他好处笼络人,使受利用。
 收买人心。 mua chuộc lòng người.
厌恶 [yànwù]  chán ghét (đối với sự vật hoặc con người)。
 大家都厌恶他。 mọi người đều chán ghét nó.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét