30.9.14

捕鸟人和眼镜蛇 (Người bắt chim và rắn mắt kính)



捕鸟人拿着树胶和粘竿去捕鸟。他看见一只鸫鸟落在大树上,想要捉他,便把粘竿接长,聚精会神,目不转睛地望着高空。
Người bắt chim lấy mủ cây và cần dính đi bắt chim. Anh ta nhìn thấy một con chim hét đang đậu trên cây đại thụ, muốn bắt nó, bèn nối dài cần dính , tập trung tinh thần nhìn đăm đăm trên cao.
他这样仰着头,无意中踩着了一条躺在他脚前的眼镜蛇,蛇回头咬了他一口。
Anh ta cứ ngẩng đầu như thế, vô ý đạp phải một con rắn mắt kính nằm trước chân anh ta, rắn quay đầu cắn anh ta một nhát chí mạng.
捕鸟人临死时自言自语地说:“我真不幸,我一心想捉别人,没想到自己会被人捉住,送了命。”
Trước khi chết người bắt chim tự nói một mình: " Ta thật không may, ta một lòng muốn bắt người ta, chẳng ngờ bản thân bị kẻ khác tóm lấy, mất cả mạng"
同样,阴谋陷害别人的人,自己会首先遭到不幸。 
Tương tự, người âm mưu hãm hại người khác, bản thân sẽ gặp không may trước tiên.



Pinyin: bǔ niǎo rén hé yǎn jìng shé 
bǔ niǎo rén ná zhe shù jiāo hé nián gān qù bǔ niǎo 。tā kàn jiàn yī zhī dōng niǎo luò zài dà shù shàng ,xiǎng yào zhuō tā ,biàn bǎ nián gān jiē chǎng ,jù jīng huì shén ,mù bú zhuǎn jīng dì wàng zhe gāo kōng 。
tā zhè yàng yǎng zhe tóu ,wú yì zhōng cǎi zháo le yī tiáo tǎng zài tā jiǎo qián de yǎn jìng shé ,shé huí tóu yǎo le tā yī kǒu 。bǔ niǎo rén lín sǐ shí zì yán zì yǔ dì shuō :“wǒ zhēn bú xìng ,wǒ yī xīn xiǎng zhuō bié rén ,méi xiǎng dào zì jǐ huì bèi rén zhuō zhù ,sòng le mìng 。”
tóng yàng ,yīn móu xiàn hài bié rén de rén ,zì jǐ huì shǒu xiān zāo dào bú xìng 。 
《yī suǒ yù yán 》

Từ vựng:
眼镜蛇 [yǎnjìngshé]  rắn mắt kính

树胶 [shùjiāo]  nhựa cây; mủ cây。
竿 [gān]
 钓竿 cần câu

鸫 [dōng]  chim hét; loài chim hét (turdus facatus)。

聚精会神 [jùjīnghuìshén]  tập trung tinh thần; tập trung tư tưởng; chăm chú; chú ý。集中精神。
同学们聚精会神地听老师讲解。 học sinh chăm chú nghe thầy giáo giảng bài.
他们聚精会神地听讲演。
别打扰约翰,他正在聚精会神地算帐呢。
我聚精会神地愉快地吸着烟,因为我相信这将是我吸的最后一支烟了。
她正在聚精会神于猜谜。
她聚精会神地做完这些动作。
她聚精会神地谈话。
他们聚精会神地看着电视里的表演,舍不得离开。

目不转睛 [mùbùzhuǎnjīng]  nhìn không chớp mắt; nhìn chăm chú; nhìn đăm đăm。

 高空 [gāokōng]  trên cao; trên không; bầu trời cao。距地面较高的空间。
 高空飞行 bay cao
 高空作业 thao tác trên cao
踩 [cǎi]  giẫm; dận; đạp;
自言自语 [zìyánzìyǔ]  lẩm bẩm; độc thoại; nói một mình。

阴谋  [yīnmóu]  mưu toan ngấm ngầm
陷害  [xiànhài]  hãm hại

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét