30.9.14

开玩笑的牧人(Người chăn gia súc đùa)

>> mp3

有个牧人赶着羊到村外较远的地方去放牧,他常常开玩笑,高声向村里人呼救,说有狼来袭击他的羊。有两三回,村里人惊慌地跑来,又都笑着回去。 
后来,狼真的来吃他的羊了。他放声呼救,村里人都以为他照例又在开玩笑,没有理他。结果,牧人的羊全被狼吃掉了。 
这故事是说,说假话的人会得到这样的下场:他说真话,也没人相信。 


《伊索寓言》


Người chăn gia súc đùa
Có một người chăn gia súc lùa bầy dê đến một nơi khá xa làng để chăn thả. Anh ta thường đùa giỡn, lớn tiếng kêu cứu người trong làng, nói là có sói tấn công bầy dê của hắn. Có đến hai ba lần, người trong làng sợ hãi chạy đến, đều bị đùa quay trở về.
Sau đó, sói đến ăn dê của hắn thật. Hắn hô hoán kêu cứu, người trong làng tưởng là hắn vẫn lại đùa giỡn, không quan tâm đến hắn. Kết quả, tất cả dê của người chăn gia súc bị sói ăn hết.
Câu chuyện này nói, người thường nói dối sẽ có kết cục như thế; hắn nói thật cũng không ai tin. 


 Kāiwánxiào de mùrén 
Yǒu gè mùrén gǎnzhe yáng dào cūn wài jiào yuǎn dì dìfāng qù fàngmù, tā chángcháng kāiwánxiào, gāo shēng xiàng cūnlǐ rén hūjiù, shuō yǒu láng lái xíjí tā de yáng.
Yǒu liǎng sān huí, cūnlǐ rén jīnghuāng de pǎo lái, yòu dōu xiàozhe huíqù.
Hòulái, láng zhēn de lái chī tā de yángle. Tā fàngshēng hūjiù, cūnlǐ rén dōu yǐwéi tā zhàolì yòu zài kāiwánxiào, méiyǒu lǐ tā.
Jiéguǒ, mùrén de yáng quán bèi láng chī diàole.
Zhè gùshì shì shuō, shuō jiǎ huà de rén huì dédào zhèyàng de xiàchǎng: Tā shuō zhēn huà, yě méi rén xiāngxìn. 


Từ vựng:

开玩笑 [kāiwánxiào]

1. nói đùa; chọc; trêu; đùa; giỡn。

他是跟你开玩笑的,你别认真。

anh ấy nói đùa với anh đấy, anh đừng tưởng thật.

2. chuyện đùa; chuyện chơi; chuyện giỡn chơi。用不严肃的态度对待。

这事关系许多人的安全,可不是开玩笑的事情。

việc này liên quan đến sự an toàn của rất nhiều người, thật chẳng phải chuyện đùa đâu.

放牧 [fàngmù] chăn; thả (gia súc)。牧放。
放牧羊群 chăn bầy cừu; chăn bầy dê 

惊慌 [jīnghuāng] hoang mang; lo sợ; sợ hãi。

照例 [zhàolì] theo thường lệ; theo lệ cũ。

春节照例放假四天。 tết âm lịch theo thường lệ được nghỉ bốn ngày.

扫帚不到,灰尘照例不会自己跑掉。

không quét đến, bụi bặm vẫn còn như cũ.

假话 [jiǎhuà] lời nói dối; nói dóc; nói điêu。不真实的话。

下场 [xià·chang] kết cục; số phận cuối cùng (của con người, thường chỉ trường hợp xấu)。 人的结局(多指不好的)。

没有好下场。 không có kết cục tốt đẹp.

可耻的下场。 kết cục nhục nhã 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét