30.9.14

老年人喝咖啡应谨慎 Người già uống cà phê nên thận trọng

咖啡中含有的咖啡因,有使人精神振奋,消除疲劳,提高脑的活动能力,并能增进食欲、促进消化等作用。老年人经常适量饮用咖啡,还有减肥、提高运动能力、提高学习效率等作用。但如果饮用不当,就会给健康带来不利影响。那么,老年如何喝咖啡呢?
Trong cà phê có cafein, có tác dụng làm cho con người tinh thần phấn chấn, hết mệt mỏi, nâng cao năng lực hoạt động của não, và tăng sự ngon miệng, đẩy mạnh tiêu hóa v.v.... Người già thường uống cà phê với lượng thích hợp, còn có tác dụng giảm béo, nâng cao khả năng vận động, nâng cao hiệu suất học tập. Nhưng nếu dùng không đúng, sẽ mang đến ảnh hưởng không tốt cho sức khỏe. Vậy thì, người già nên uống cà phê như thế nào?

不可以饮过于浓的咖啡。浓咖啡能使人心跳加快,引起早搏、心律不齐及过度兴奋、失眠等,从而影响休息和恢复体力。尤其在晚上不要喝咖啡。由于咖啡因会让人产生兴奋,而减少睡眠时间,延长睡眠的过程,增加清醒的次数,使睡眠的深度变浅,晚上喝咖啡对入睡的前三小时妨害最大。
1. Không được uống cà phê quá đặc. Cà phê đặc làm tim đập nhanh hơn, gây nhịp đập sớm, nhịp tim không đều và hưng phấn quá độ, mất ngủ v.v... từ đó ảnh hưởng đến nghỉ ngơi và hồi phục sức khỏe. Nhất là buổi tối không được uống cà phê. Do bởi cafein sẽ làm con người sinh hưng phấn, mà giảm bớt thời gian ngủ, quá trình ngủ dài, tăng thêm số lần thức tỉnh, khiến độ sâu của giấc ngủ ngắn đi, buổi tối uống cà phê trước khi ngủ ba tiếng đồng hồ tác hại rất lớn.

二、患有动脉硬化、高血压、心脏病的老年人,不宜饮用咖啡。有的学者发现,常饮咖啡的人,其血中胆固醇的含量升高。据国外调查资料,心脏病患者饮咖啡,可增加心肌梗塞发生率。在心肌梗塞患者中,不喝咖啡者占17%,每天喝5~6杯咖啡者占40%人,说明喝咖啡与冠心病有一定的关系。日本研究者也证明,喝咖啡的人,饮后三小时其血中的游离脂肪酸增加,同时血糖、乳酸、丙酮酸都升高。这是由于咖啡因能升高血脂的缘故。因而,喝过量咖啡可导致动脉粥样硬化和冠心病等。
2. Người già mắc bệnh xơ cứng động mạch, cao huyết áp không nên uống cà phê. Có học giả phát hiện người thường dùng cà phê, hàm lượng cholesterol trong máu tăng cao. Theo tư liệu điều tra ngoài nước, người mắc bệnh tim uống cà phê có thể tăng thêm số lần phát sinh nhồi máu cơ tim. Trong nhóm bệnh nhân nhồi máu cơ tim, người không uống cà phê chiếm 17%, người mỗi ngày uống 5~ 6 ly cà phê chiếm 40%, nói rõ dùng cà phê và bệnh tim mạch vành có quan hệ nhất định. Nhật Bản nghiên cứu chứng minh, người uống cà phê, sau ba tiếng đồng hồ a-xít béo tự do trong máu tăng thêm, đồng thời đường huyết, a-xít lac-tic, pyruvate cũng tăng cao. Đó là nguyên do cafein có thể tăng mỡ máu. Bởi thế, uống quá liều cà phê có thể gây ra xơ vữa động mạch và bệnh tim mạch vành v.v....
三、患有溃疡病的老年人不宜喝咖啡,咖啡有刺激胃酸分泌的作用,而胃酸又可引起溃疡病的加重,导致疼痛、出血甚至发生危险。
3. Người già mắc bệnh loét bao tử không nên uống cà phê, cà phê có tác dụng kích thích bài tiết a-xít dạ dày, mà a-xít dạ dày còn có thể làm nặng thêm bệnh loét dạ dày, gây đau, xuất huyết, thậm chí gây nguy hiểm.
四、常饮咖啡的老人应补钙。据研究测定,喝2杯咖啡将损失15mg的钙。因此,常饮咖啡的老年人,每天需补充100mg的钙,或喝牛奶l~2杯,也可吃豆类、黄花菜、芝麻、虾皮、海带等含钙丰富的食物,以弥补因喝咖啡而引起的钙损失。
4. Người già thường dùng cà phê nên bổ sung can-xi. Theo nghiên cứu xác định, uống 2 lý cà phê sẽ mất 15mg can-xi . Vì thế, người gười già thường dùng cà phê, hằng ngày nên bổ sung 100mg can-xi, hoặc uống 1~ 2 ly cà phê, cũng có thể ăn các thức ăn chứa can-xi phong phú như các loại đậu, cây hoa hiên, hạt vừng, vỏ tôm, hải đới v.v..., để bổ sung canxi bị mất do uống cà phê gây ra.
五、老年人喝咖啡时要限制糖量。因为糖能促进肝脏合成脂类,提高血清胆固酶、B脂蛋白及中性脂肪的浓度,会促进动脉硬化。另外,老年人对糖的耐受能力差,喝咖啡会促进血糖升高,再加上咖啡里放糖,这就更容易引起糖代谢紊乱,诱发糖尿病。同时,食糖过多还会使体重增加。对于患有糖尿病的老年人,喝咖啡时不应放糖。
5. Người già lúc uống cà phê phải hạn chế lượng đường. Do vì đường có thể xúc tiến gan tổng hợp thành lipid, tăng cao nồng độ huyết thanh cholesterol; B  lipoprotein và chất béo trung tính, xúc tiến xơ cứng động mạch. Ngoài ra , người già khả năng chịu đường kém, uống cà phê sẽ xúc tiến  đường huyết tăng cao, hơn nữa bỏ đường vào cà phê, điều này dễ dàng gây rối loạn trao đổi đường, gây ra bệnh tiều đường. Đồng thời, ăn đường quá nhiều làm tăng thể trọng. Đối với người già mắc bệnh tiểu đường, lúc dùng cà phê không nên bỏ đường.
★酒后不宜喝咖啡。因为咖啡因能增加酒精引起的损害,酒后用咖啡醒酒,对健康不利。
Sau khi uống uống rượu không nên dùng cà phê. Bởi vì caffeine có thể tăng thêm tổn hại nồng độ cồn gây ra, sau khi uống rượu dùng cà phê tỉnh rượu, không có lợi cho sức khỏe.
◇长◇寿◇小◇贴◇士 Lời khuyên trường thọ
患有高血压的老人,最好不要饮用咖啡,因为喝咖啡会使血压增高,并且,升高持续的时间,可长达12小时。如果老人的情绪不稳定的话,危险的系数就会相乘,对健康非常不利。
Người già mắc bệnh cao huyết áp, tốt nhất không uống cà phê. Bởi vì uống cà phê sẽ làm huyết áp tăng cao, và tăng cao trong thời gian dài, có thể kéo dài đến 12 giờ đồng hồ.  Nếu tinh thần người già không ổn định, hệ số nguy hiểm sẽ tương thừa, rất có hại cho sức khỏe.
  (Bạn có thể sử dụng Google dịch để xem piyin và đọc http://translate.google.com.vn  )

Từ vựng
谨慎 [jǐnshèn]  cẩn thận; thận trọng
咖啡因 [kāfēiyīn]  caffeine
增进 [zēngjìn]  tăng tiến; xúc tiến; tăng thêm; phát triển。
 增进健康 tăng thêm sức khoẻ
 增进食欲 tăng sự ngon miệng
食欲 [shíyù]  thèm ăn; ngon miệng。
 食欲不振。 không muốn ăn.
 适当运动能促进食欲。 vận động thích hợp giúp ăn ngon miệng.
效率 [xiàolǜ]  hiệu suất; năng suất 
过于 [guòyú]  quá; lắm; quá chừng; quá đáng (phó từ biểu thị sự thái quá)。
女性在月经期不宜过于劳累
教育孩子不能太过于着急|
过于着急会造成伤害
请不用过于担心
不要过于担心你的电脑中毒
你过于宽让了,别人就会欺负你!
早搏 [zǎobó] . 名 医学上指一次提早出现的心跳。由心房或心室等处出现兴奋所致。
妨害 [fánghài]  có hại; gây hại; thiệt hại
 吸烟妨害健康 hút thuốc có hại cho sức khoẻ.
 雨水过多,会妨害大豆生长。 mưa nhiều quá, sẽ ảnh hưởng đến sinh trưởng của đậu nành.
胆固醇 [dǎngùchún]  cholesterol; cô-lét-xtê-rôn (chất béo gây xơ cứng động mạch)。
梗塞 [gěngsè]  tắc nghẽn; bế tắc; tắc。 nhồi máu;
游离 [yóulí]  tự do; phân li
脂肪酸 [zhīfángsuān]  a-xít béo。
乳酸 [rǔsuān]  a-xít lac-tic。
缘故 [yuángù]  duyên cớ; nguyên do。原因。也作原故。
 他到这时候还没来,不知什么缘故。 đến giờ này mà anh ấy vẫn chưa đến, không biết vì nguyên cớ gì.

溃疡 [kuìyáng]  loét; lở
胃酸 [wèisuān]  vị toan; a-xít dạ dày
分泌 [fēnmì]  tiết ra; bài tiết。
加重 [jiāzhòng]  nặng thêm; tăng thêm。
 加重负担。 tăng thêm gánh nặng.
 加重语气。 nặng giọng hơn; nhấn mạnh giọng.
 病势加重。 bệnh nặng thêm.

钙 [gài]  can-xi。
测定 [cèdìng]  xác định;
黄花菜 [huánghuācài] cây hoa hiên  名 金针菜的一个品种
弥补 [míbǔ]  bù đắp; đền bù。把不够的部分填足。
 弥补缺陷。 bổ khuyết.
 不可弥补的损失。 không thể bù đắp được tổn thất.
血清 [xuèqīng]  huyết thanh
脂蛋白 [zhī dàn bái]: lipoprotein
脂肪 [zhīfáng]  mỡ; chất béo
耐受 [nàishòu]: chịu đựng
代谢 [dàixiè]  thay thế; thay thế cho nhau; luân phiên。交替;更替。
 四时代谢 bốn mùa luân phiên
 新陈代谢 sự trao đổi chất; thay cũ đổi mới.
紊乱 [wěnluàn]  rối loạn; hỗn độn; rối beng; náo động。杂乱;纷乱。
 秩序紊乱。trật tự rối loạn
贴士 [tiē shì]: lời khuyên, gợi ý, thông tin hữu ích
持续 [chíxù]  duy trì lâu dài;

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét