30.9.14

富人和哭丧女 Người giàu và người phụ nữ khóc tang

某富人有两个女儿,一个女儿死了,他雇了一些哭丧女来为女儿哭丧。另一个女儿对母亲说:“我们真不幸!有了丧事,不会尽哀,而这些非亲非故的人却是这样使劲地捶胸痛哭。”

母亲回答说:“孩子,别为她们这样痛哭而感到惊奇,她们是为钱而哭的。”

有些人也是如此,他们爱钱,不惜借别人的灾难来牟利。


  《伊索寓言》

Fù rén hé kūsāng nǚ 
Mǒu fù rén yǒu liǎng gè nǚ'ér, yīgè nǚ'ér sǐle, tā gùle yīxiē kūsāng nǚ lái wèi nǚ'ér kūsāng. 
Lìng yīgè nǚ'ér duì mǔqīn shuō:“Wǒmen zhēn bùxìng! Yǒule sāngshì, bù huì jǐn āi, ér zhèxiē fēi qīn fēi gù de rén què shì zhèyàng shǐjìn de chuí xiōng tòngkū.” 
Mǔqīn huídá shuō:“Háizi, bié wèi tāmen zhèyàng Tòngkū ér gǎndào jīngqí, tāmen shì wèi qián ér kū de.” 
Yǒuxiē rén yěshì rúcǐ, tāmen ài qián, bùxī jiè biérén de zāinàn lái móulì. 

Người giàu và người phụ nữ khóc tang
Một người giàu nọ có hai cô con gái, một cô qua đời. Bà ta thuê vài người phụ nữ khóc tang. Cô con gái kia nói:" Chúng ta thật không may, có tang sự, không hết sức buồn đau, mà để cho số người không thân không quen mà ra sức đấm ngực khóc đau  như thế" 
Người mẹ nói: " Con à, đừng tưởng họ khóc đau như thế mà cảm thấy lạ, họ vì tiền mà khóc".
Có một số người cũng như thế , họ thích tiền, không ngại mượn tai nạn của người khác mà trục lợi. 


Từ vựng
 哭丧 [kūsāng] khóc tang; than khóc thảm thiết;

雇 [gù]

1. thuê; mướn。

雇保姆 mướn bà vú.

2. mướn; thuê。

雇车 thuê xe

雇船 thuê thuyền

哀 [āi] bi thương; đau xót; đau thương

非亲非故 [fēiqīn fēigù] không thân chẳng quen; không phải người thân cũng chẳng phải bạn cũ。

使劲 [shǐjìn] gắng sức; ra sức。(使劲儿)用力。

这块石头真重,我们俩使足了劲儿才把它搬开。

tảng đá này nặng thật, hai đứa chúng tôi gắng hết sức mới khiêng nổi.

捶 [chuí] đấm; nện; đập。

捶背。đấm lưng.

惊奇 [jīngqí] kinh ngạc; lấy làm lạ; kỳ lạ;

牟利 [móulì] kiếm lời; trục lợi。 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét