30.9.14

富人和鞣皮匠 (Người giàu và thợ thuộc da)

有个富人和鞣皮匠是邻居,因为受不了那种臭气,多次催鞣皮匠搬家。鞣皮匠总是说,不久就搬,借此拖延。这样拖来拖去,随着时光的流逝,富人已经闻惯了臭气,不再与鞣皮匠为难了。

这故事是说,习惯可以消除对事物的恶感。



Người giàu và thợ thuộc da
Có một người giàu và thợ thuộc da là hàng xóm. Bởi vì không chịu nổi loại mùi hôi đó, nhiều lần thúc giục thợ thuộc da dọn nhà. Thợ thuộc da cứ nói không lâu sẽ dọn, cứ viện cớ này kéo dài. Cứ thế trì hoãn, theo ngày thàng trôi qua, người giàu đã ngửi quen mùi hôi, lại không làm khó thợ thuộc da nữa.
Câu chuyện này nói, thói quen có thể loại bỏ ác cảm của sự vật. 



Fù rén hé róu píjiang
yǒu gè fù rén hé róu píjiang shì línjū, yīnwèi shòu bùliǎo nà zhǒng chòu qì, duō cì cuī róu píjiang bānjiā. Róu píjiang zǒng shì shuō, bùjiǔ jiù bān, jiè cǐ tuōyán. Zhèyàng tuō lái tuō qù, suízhe shíguāng de liúshì, fù rén yǐjīng wén guànle chòu qì, bù zài yǔ róu píjiang wéinánle.
Zhè gùshì shì shuō, xíguàn kěyǐ xiāochú duì shìwù de ègǎn. 


Từ vựng
鞣 [róu]  thuộc da。
鞣皮子。 tấm da thuộc.
这皮子鞣得不够熟。 tấm da thuộc này chưa đủ chín.

催 [cuī]
1. thúc; giục; thúc giục; hối thúc; giục giã; xúc tiến; tiến hành; giải quyết。叫人赶快行动或做某事。 

图书馆来信,催 他还书。 thư viện gởi thư đến giục anh ta trả sách. 

2. thúc; giục; trợ (làm cho sanh nở hay ngủ được nhanh)。使事物的产生和变化加快。 
催 生。trợ sanh. 
催 眠。thôi miên. 
拖延 [tuōyán] kéo dài; lần lựa; trì hoãn; dây dưa。把时间延长,不迅速办理。
拖延时日 kéo dài thời gian; kéo dài ngày giờ
期限快到,不能再拖延了。sắp đến kỳ hạn, không thể kéo dài nữa.
流逝 [liúshì] trôi qua; trôi đi mất; qua đi。像流水一样迅速消逝。
时光流逝。 ngày tháng trôi qua.
岁月流逝。 tháng năm qua đi.

时光 [shíguāng]  thời gian; thời giờ。
消除 [xiāochú] trừ khử; loại trừ; loại bỏ。
消除疾病。 trừ bệnh tật. 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét