30.9.14

航海者 (Người đi biển )

>>mp3
有一伙人乘船出海。到了海上,碰到大风暴,船几乎沉没。 
Có một nhóm người đi thuyền ra biển. Ra tới biển, gặp phải cơn bão lớn, thuyền gần chìm.

有个乘客撕扯着自己的衣服,哭哭啼啼地呼唤家乡的庇护神,向他们许愿,说如果得救,一定献上感恩的祭品。 

Có một hành khách xé y phục của mình, khóc xướt mướt hô hoán thần che chở của quê nhà, cầu nguyện nói nếu được cứu, nhất định dâng lễ cúng tạ ơn.

后来,风暴停止了,大海恢复了平静,他们出乎意料地躲过了危险,于是大摆酒席,手舞足蹈。有个严肃的舵手在场,对他们说:“朋友们,如果凑巧风暴又来了,我们也应该这样。”
Sau đó, bão ngừng, biển trở lại yên lặng, họ không ngờ thoát khỏi nguy hiểm, thế là bày tiệc rượu lớn, nhảy múa vui sướng. Có một tài công nghiêm túc có mặt ở đó nói với họ: “ Này các bạn, nếu bão lại tới, chúng ta cũng nên như thế này nhé”

这故事告诫人们,想到祸福无常,就不应因一时走运而得意忘形
Câu chuyện này nhắc nhở mọi người, nghĩ rằng phúc họa vô thường, không nên nhất thời may mắn mà vui mừng mất đi lẻ thường. 

《伊索寓言》Ngụ ngôn Ê-dốp

Pinyin: Hánghǎi zhě
Yǒuyī huǒ rén chéng chuán chūhǎi. Dàole hǎishàng, pèng dào dà fēngbào, chuán jīhū chénmò. 
Yǒu gè chéngkè sīchězhe zìjǐ de yīfú, kūkūtítí dì hūhuàn jiāxiāng de bìhù shén, xiàng tāmen xǔyuàn, shuō rúguǒ déjiù, yīdìng xiànshàng gǎn'ēn de jì pǐn. 
Hòulái, fēngbào tíngzhǐle, dàhǎi huīfùle píngjìng, tāmen chū hū yìliào dì duǒguòle wéixiǎn, yúshì dà bǎi jiǔxí, shǒuwǔzúdǎo. 
Yǒu gè yánsù de duòshǒu zàichǎng, duì tāmen shuō:“Péngyǒumen, rúguǒ còuqiǎo fēngbào yòu láile, wǒmen yě yīnggāi zhèyàng.” 
Zhè gùshì gàojiè rénmen, xiǎngdào huò fú wúcháng, jiù bù yìng yīn yīshí zǒuyùn ér déyìwàngxíng.

Từ vựng:
航海 [hánghǎi] hàng hải; đi biển; giao thông trên biển。

伙 [huǒ] nhóm; tốp (lượng từ dùng cho người)。量词,用于人群。

一伙人。 một nhóm người

分成两伙。 phân thành hai nhóm

三个一群,五个一伙。ba người một nhóm, năm người một tốp.

哭哭啼啼 [kū·kutítí] khóc sướt mướt

许愿 [xǔyuàn] cầu nguyện。

烧香许愿 đốt nhang cầu nguyện; thắp hương cầu nguyện

祭品 [jìpǐn] đồ tế; đồ cúng tế。

庇护 [bìhù] bao che; che dấu; bảo hộ;

不能庇护犯罪的人。 không thể bao che cho người phạm tội

出乎意料[chūhūyìliào] bất ngờ; thình lình。

这职位出乎意料地给了我。chức này không ngờ lại giao cho tôi.

躲[duǒ] trốn; trốn tránh; tránh。

躲雨 trú mưa; tránh mưa

躲车 tránh xe

躲债 trốn nợ

手舞足蹈 [shǒuwǔzúdǎo] hoa chân múa tay vui sướng;

舵手 [duòshǒu] tài công; người cầm lái; người lái。

在场 [zàichǎng] tại chỗ; có mặt。

事故发生时他不在场。khi sự việc xảy ra anh ấy không có mặt ở đó.

当时在场的人都可以作证。mọi người có mặt lúc đó cũng có thể làm chứng.

凑巧 [còuqiǎo] đúng lúc; may mắn;

我正想去找他,凑巧他来了。tôi đang muốn đi tìm anh ta, thật đúng lúc anh ta đến.

事情真不凑巧,刚赶到汽车站,车就开了。 sự việc thật không may, vừa mới chạy đến được trạm xe thì xe đã chạy mất rồi.

告诫 [gàojiè] khuyên bảo; khuyên răn; cảnh cáo; nhắc nhở;

得意忘形 [déyìwàngxíng] đắc ý vênh váo; đắc ý quên hình (vì đắc ý mà quên đi dáng vẻ vốn có của mình)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét