29.9.14

一言九鼎 (Nhất ngôn cửu đỉnh)

>> Tải mp3 luyện nghe  hoặc tại đây   >> Tải mp3
战国时,秦国的军队团团包围了赵国的都城邯郸,形势十分危急,赵国国君孝成王派平原君到楚国去求援。平原打算带领20名门客前去完成这项使命,已挑了十九名,尚少一个定不下来。这时,毛遂自告奋勇提出要去,平原君半信半疑,勉强带着他一起前往楚国。
  平原君到了楚国后,立即与楚王谈及“援赵”之事,谈了半天也毫无结果。这时,毛遂对楚王说:“我们今天来请您派援兵,你一言不发,可
您别忘了,楚国虽然兵多地大,却连连吃败仗,连国都也丢掉了,依我看,楚国比赵国更需要联合起来抗秦呀!”毛遂的一席话说得楚王口服心服,立即答应出兵援赵。
  平原君回到赵国后感慨地说:“毛先生一至楚, 而使楚重 于九鼎大吕。”(九鼎大吕:钟名,与鼎同为古代国家的宝器。)
释义形容一句话能起到重大作用。





战国时,秦国的军队团团包围了赵国的都城邯郸,形势十分危急,赵国国君孝成王派平原君到楚国去求援。
Thời chiến quốc, quân đội nước Tần bao vây thủ đô Hàm Đan của nước Triệu, tình hình vô cùng nguy cấp. Quốc vương nước Triệu là Hiếu Thành Vương phái Bình Nguyên Quân đến nước Sở xin cầu viện.
平原打算带领20名门客前去完成这项使命,已挑了十九名,尚少一个定不下来。这时,毛遂自告奋勇提出要去,平原君半信半疑,勉强带着他一起前往楚国。
Bình Nguyên dự định dẫn 20 môn khách đi trước hoàn thành sứ mệnh này, đã chọn được 19 người, vẫn còn thiếu một người chưa tìm ra. Lúc này, Mao Toại xung phong đảm nhận đề xuất muốn đi, Bình Nguyên Quân nửa tin nửa ngờ, miễn cưỡng dẫn ông ấy cùng đi tới nước Sở.
平原君到了楚国后,立即与楚王谈及“援赵”之事,谈了半天也毫无结果。这时,毛遂对楚王说:“我们今天来请您派援兵,你一言不发,可您别忘了,楚国虽然兵多地大,却连连吃败仗,连国都也丢掉了,依我看,楚国比赵国更需要联合起来抗秦呀!”毛遂的一席话说得楚王口服心服,立即答应出兵援赵。
Bình Nguyên Quân sau khi đến nước Sở, lập tức cùng vua Sở bàn chuyện “ viện trợ nước Triệu”, bàn đến nửa ngày cũng không có kết quả. Lúc này, Mao Toại nói với với vua Sở: “Hôm nay chúng tôi đến xin ngày phái viện binh, ngày chẳng nói câu nào, ngày đừng quên, nước Sở tuy binh nhiều đất rộng, nhưng liên tục bại trận, ngay cả thủ đô cũng để mất. Theo tôi thấy, nước Sở so với nước Triệu càng cần thiết liên hợp lại để chống Tần!”. Lời nói của Mao Toại làm vua Sở tâm phục khẩu phục, lập tức đáp ứng xuất binh viện trợ Triệu.
平原君回到赵国后感慨地说:“毛先生一至楚, 而使楚重 于九鼎大吕。”(九鼎大吕:钟名,与鼎同为古代国家的宝器。 
Sau khi Bình Nguyên Quân về đến nước Triệu xúc động nói: “ Ngày Mao khi đến Sở, mà khiến cho Sở coi trọng như Cửu đỉnh đại lữ" ( Cửu đỉnh đại lữ : tên chuông, cùng với đỉnh là bảo vật quốc gia cổ đại).
释义形容一句话能起到重大作用。
Giải thích: Hình dung một câu nói có thể có tác dụng trọng đại.

Trần Hoàng Bảo dịch


Pinyin: Zhànguó shí, qín guó de jūnduì tuántuán bāowéile zhào guó de dūchéng hándān, xíngshì shífēn wéijí, zhào guó guójūn xiàochéng wáng pài píngyuán jūn dào chǔ guó qù qiúyuán. 
Píngyuán dǎsuàn dàilǐng 20 míngmén kè qián qù wánchéng zhè xiàng shǐmìng, yǐ tiāole shíjiǔ míng, shàng shǎo yīgè dìng bù xiàlái. Zhè shí, máo súi zìgàofènyǒng tíchū yào qù, píngyuán jūn bànxìnbànyí, miǎnqiáng dàizhe tā yīqǐ qiánwǎng chǔ guó. 
Píngyuán jūn dàole chǔ guó hòu, lìjí yǔ chu wáng tán jí “yuán zhào” zhī shì, tánle bàntiān yě háo wú jiéguǒ. Zhè shí, máo suí duì chu wáng shuō:“Wǒmen jīntiān lái qǐng nín pài yuánbīng, nǐ yī yán bù fā, kě nín bié wàngle, chu guó suīrán bīng duō dì dà, què liánlián chī bàizhàng, lián guódū yě diūdiàole, Yī wǒ kàn, chu guó bǐ zhào guó gèng xūyào liánhé qǐlái kàng qín ya!” Máo suì de yīxíhuà shuō de chǔ wáng kǒufú xīnfú, lìjí dāyìng chūbīng yuán zhào. 
Píngyuán jūn huí dào zhào guó hòu gǎnkǎi de shuō:“Máo xiānshēng yīzhì chu, ér shǐ chǔ zhòng yú jiǔdǐng dà lǚ.”(Jiǔdǐng dà lǚ: Zhōng míng, yǔ dǐng tóng wéi gǔdài guójiā de bǎo qì.) 
Shìyì xíngróng yījù huà néng qǐ dào zhòngdà zuòyòng.


Từ mới:
团团[tuántuán]1. tròn; hình tròn。形容圆的样子。
团团的小脸儿。gương mặt tròn trịa
2. bao quanh; vây quanh。形容旋转或围绕的样子。
团团转xoay quanh
团团围住vây vòng trong vòng ngoài
自告奋勇[zìgàofènyǒng] xung phong nhận việc; xung phong; tự đứng ra; xung phong đảm nhận。主动地要求承担某项艰难的工作。
 援 [yuán] viện trợ; giúp đỡ。援助。
支援chi viện

增援tăng viện trợ
援军quân cứu viện
孤立无援bị cô lập không được viện trợ.
一言不发[yīyánbùfà]
chẳng ừ chẳng hử; chẳng nói câu nào。一句话也不说。
一席话[yīxíhuà]buổi nói chuyện; lời nói。一番话。
感慨[gǎnkǎi] cảm khái; xúc động; cảm xúc; bùi ngùi。有所感触而慨叹。
感慨万端 nhiều cảm xúc
我心里感慨万千lòng tôi xúc động vô cùng

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét