29.9.14

Nỗi đau biết thở - Tào Dần




TỪ MỚI
眺望 [tiàowàng] nhìn ra xa; trông về nơi xa。从高处往远处看。
 凭栏眺望 tựa lan can nhìn ra xa.
 站在山顶眺望 đứng trên đỉnh núi nhìn ra xa.
模仿 [mófǎng] mô phỏng theo; bắt chước theo。照某种现成的样子学着做。
 用口哨模仿布谷鸟叫。huýt sáo bắt chước theo tiếng chim cuốc.
 小孩子总喜欢模仿大人的动作。đứa bé chỉ toàn thích bắt chước động tác của người lớn.

奔波 [bēnbō] bôn ba (đi khắp nơi hoạt động không nề hà vất vả, nhấn mạnh bận rộn bôn tẩu khắp nơi vì mục đích nào đó, nếm trải mọi sóng gió thử thách của cuộc đời)。不辞劳苦地到处急忙活动,着重指为一定目的的而忙忙碌碌地到处奔走,历尽波 折。
 老先生奔波一世。ông cụ đã bôn ba cả cuộc đời.

解乏 [jiěfá] giải lao; nghỉ ngơi; đỡ mệt。解除疲乏,恢复体力。
 穿着棉衣睡觉不解乏。mặc áo bông mà ngủ thì không tốt.

连贯 [liánguàn] nối liền; ăn khớp。连接贯通。
 上下句意思要连贯。
ý của câu trên và câu dưới phải nối liền nhau.
 长江大桥把南北交通连贯起来了。
cầu Trường Giang đã nối liền đường giao thông hai vùng Nam Bắc.
现场 [xiànchǎng]
 1. hiện trường。发生案件或事故的场所以及该场所在发生案件或事故时的状况。
 保护现场,以便进行调查。
bảo vệ hiện trường để tiện việc điều tra.
 2. nơi trực tiếp sản xuất, làm việc, thực nghiệm。直接从事生产、工作、试验的场所。
 现场参观。tham quan thực tế

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét