14.4.16

Nữ đặc công X -Tập 1



Bộ phim này rất hay và hấp dẫn và dịch rất chuẩn, nhiều khẩu ngữ giao tiếp thường ngày, rất thích hợp cho các anh em tham khảo học tập.
Mình mới học được 3 tập, và đang tiếp tục học tiếp. Các bạn kích vào nhãn Nữ đặc công (3)


TỪ MỚI:
逝世 [shìshì] từ trần; tạ thế。去世。

民不聊生 [mínbùliáoshēng] dân chúng lầm than; dân không thể sống được; dân không còn cách để sống; cuộc sống bấp bênh。人民没办法生活。
北洋军阀时期,连年混战,民不聊生。
thời kì Bắc Dương Quân Phạt, chiến trận liên miên, dân chúng lầm than.

混战 [hùnzhàn] hỗn chiến; trận hỗn chiến; giao chiến; đánh nhau lộn xộn。目
军阀混战 trận hỗn chiến của đám quân phiệt.
 一场混战 một trận hỗn chiến


蚕食 [cánshí] tằm ăn lên; như tằm ăn lên; tằm ăn rỗi; từng bước xâm chiếm。蚕吃桑叶。比喻逐步侵占。

蚕食政策。chính sách tằm ăn lên


蚕食邻国。từng bước xâm chiếm nước láng giềng


卓绝 [zhuójué] trác tuyệt; tuyệt vời; vượt hẳn; cực kỳ。程度达到极点,超过一切。
英勇卓绝 anh dũng tuyệt vời.
坚苦卓绝 cực kỳ gian khổ


狱卒 [yùzú] lính coi ngục; lính canh ngục。旧时称监狱看守人。

拯救 [zhěngjiù] cứu; cứu vãn。救。
拯救被压迫的人民。cứu vớt nhân dân bị áp bức.

假扮 [jiǎbàn] đóng giả; hoá trang


装置 [zhuāngzhì]
 1. lắp đặt; lắp ráp。安装。
降温设备已经装置好了。thiết bị hạ nhiệt đã lắp ráp xong.
2. linh kiện lắp ráp; thiết bị。机器、仪器或其他设备中,构造较复杂并具有某种独立的功用的物件。
自动化装置 thiết bị tự động hoá

干扰 [gānrǎo] quấy rầy; quấy rối; quấy nhiễu; làm phiền。扰乱;打扰。

他正在备课,我不便去干扰他。
anh ấy đang chuẩn bị bài, tôi không tiện làm phiền anh ấy.
别大声说话,干扰别人。
đừng to tiếng quá, làm phiền người khác.

睿 [ruì] nhìn sâu xa

撤 [chè]
 1. loại bỏ; triệt; bỏ đi; trừ; khử; cách。除去。
撤 职。cách chức.
把障碍物撤 了。loại bỏ chướng ngại vật rồi.
2. lui; thu lại; huỷ bỏ。退。
撤 退。rút lui.
撤 回。thu lại

放肆 [fàngsì] suồng sã; láo xược; càn rỡ。(言行)轻率任意,毫无顾忌。
说话注意点,不要太放肆。
nói chuyện nên chú ý một chút, không nên suồng sã quá.
这孩子太放肆了。thằng bé này láo thật.
放肆的态度。thái độ suồng sã.
放肆的行为。quen thói láo xược.

尽 [jǐn] hết sức; cố; vô cùng; cố gắng。力求达到最大限度。
尽早。hết sức sớm.
尽可能地减少错误。hết sức giảm bớt sai lầm.
我们会尽 一切可能支持你

分头[fēntóu] 
1. phân công nhau; chia nhau; chia ra。
分头办理 chia nhau làm
大家分头去准备。mọi người chia nhau chuẩn bị.
2. rẽ tóc; rẽ đường ngôi。
 他留着分头。nó để mái tóc rẽ đường ngôi.

俘虏[fúlǔ]
1. bắt tù binh。打仗时捉住(敌人)。
 俘虏了敌军师长。
bắt được sư đoàn trưởng của địch.
2. tù binh。打仗时捉住的敌人。
释放俘虏 thả tù binh

丧气 [sàngqì] tiu nghỉu; ỉu xìu; thất vọng。因事情不顺利而情绪低落。
灰心丧气。nản lòng.
垂头丧气。gục đầu tiu nghỉu; cú rủ.
废旧 [fèijiù vứt bỏ; vứt đi (đồ đạc cũ và lỗi thời)。废弃的和陈旧的(东西)。
 废旧物资 vứt bỏ vật tư cũ hư.

仓库 [cāngkù] kho; kho tàng; nhà kho; thương khố。储藏大批粮食或其他物资的建筑物。
粮食仓库。kho lương thực
军火仓库。kho vũ khí đạn dược
书是人类经验的仓库。sách là kho tàng kinh nghiệm của nhân loại

掌控 [zhǎnɡkònɡ]1. 动 掌握控制

趴 [pā]
1. nằm sấp; nằm bò。胸腹朝下卧倒。
趴在地上射击。nằm sấp trên mặt đất bắn súng.
2. nhoài người về phía trước; nằm bò。身体向前靠在物体上;伏。
趴在桌子上画图。nằm bò trên bàn để vẽ.
审讯 [shěnxùn]  thẩm vấn; điều tra đương sự。

指使 [zhǐshǐ]  sai khiến; xúi giục; giật dây; điều khiển。出主意叫别人去做某事。
这件事幕后有人指使。việc này có người xúi giục sau lưng.
有人指使他这样做的。có kẻ xúi nó làm như vậy.

周密 [zhōumì] chu đáo chặt chẽ; tỉ mỉ cẩn thận。周到而细密。
计划周密 kế hoạch chu đáo cẩn thận.
周密的调查 điều tra cẩn thận


透漏 [tòulòu] để lộ; tiết lộ; làm lộ。透露;泄露。
 透漏消息 làm lộ tin tức

导致 [dǎozhì] dẫn đến; gây ra; đưa tới; làm cho。引起。

为止 [wéizhǐ] đến; cho đến; tới ... (thời gian nào đó)。截止;终止(多用于时间、进度等)。
 到目前为止 cho đến nay

阻止 [zǔzhǐ] ngăn cản; ngăn trở; cản trở。使不能前进;使停止行动。
别阻止他,让他去吧。
đừng ngăn anh ấy, để cho anh ấy đi đi.

认定 [rèndìng] nhận định; cho rằng; cho là。确定地认为。

榜样 [bǎngyàng] tấm gương; gương tốt
擅 [shàn]
1. tự ý; tự tiện。擅自。
 擅离职守。
tự ý rời bỏ vị trí công tác.

违抗 [wéikàng]  chống lại; cưỡng lại

奖励 [jiǎnglì] khen thưởng; khuyến khích; khuyến thưởng。给予荣誉或财物来鼓励。
物质奖励。khen thưởng vật chất.
 奖励先进生产者。khen thưởng những người lao động tiên tiến.

勋章 [xūnzhāng] huân chương。

烂熟 [lànshú]
 1. rục; nhừ; mềm rục。 肉、菜等煮得十分熟。
 2. thuộc lòng; thuộc như cháo; thuộc nằm lòng。十分熟悉;十分熟练。
台词背得烂熟。
thuộc lòng kịch bản như cháo.

停靠 [tíngkào] ngừng; đỗ; cập bến; ghé bến。轮船、火车等停留在某一个地方。
一艘万吨货轮停靠在码头。
một chiếc tàu vận chuyển mười nghìn tấn hàng đang cập bến.

计入 [jìrù] đưa vào; liệt kê vào

档案 [dàng'àn] hồ sơ; tài liệu。分类保存以备查考的文件和材料。
人事档案 hồ sơ nhân sự
科技档案 hồ sơ khoa học kỹ thuật

掩 [yǎn] 1. che đậy; bưng bít。遮盖;掩蔽。
掩口而笑 che miệng mà cười
掩人耳目 bưng tai bịt mắt người khác
掩着怀(上衣遮盖着胸膛而不扣钮扣)。mặc áo không gài nút

侥幸 [jiǎoxìng] may mắn; gặp may; số đỏ。由于偶然的原因而得到成功或免去灾害

有种 [yǒuzhǒng] có dũng khí; có khí phách; có gan; gan dạ。指有胆量,有骨气。

部署 [bùshǔ]
 动
 sắp xếp; bố trí; an bài (nhân lực, nhiệm vụ)。安排;布置(人力、任务)。

失误 [shīwù] sai sót; sơ xuất; lầm lỗi。
覆没 [fùmò]
 1. đắm; ụp; chìm (thuyền bè)。(船)翻而沉没。
 2. bị tiêu diệt; bị diệt (quân đội)。(军队)被消灭。
 3. sa vào tay giặc。沦陷1.。
 中原覆没 Trung Nguyên bị sa vào tay giặc
警惕 [jǐngtì] cảnh giác。对可能发生的危险情况或错误倾向保持敏锐的感觉。
 提高警惕,保卫祖国。đề cao cảnh giác, bảo vệ tổ quốc.

幻觉 [huànjué] ảo giác。
一帆风顺 [yīfānfēngshùn] NHẤT PHÀM PHONG THUẬN
 thuận buồm xuôi gió (sự nghiệp, công việc gặp nhiều thuận lợi)。



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét