30.9.14

Nữ đặc công X -Tập 2


警戒  [jǐngjiè]
 1. khuyên giải; khuyên can。告诫人使注意改正错误。也做儆戒、儆诫。
 2. canh gác; cảnh giới


视野 [shìyě] phạm vi nhìn; tầm nhìn; tầm mắt。眼睛看到的空间范围。

情况 [qíngkuàng]
1. tình hình。情形。
 思想情况。
tình hình tư tưởng.
 工作情况。
tình hình công tác.
2. tình huống (biến đổi về mặt quân sự)。军事上的变化。
 这两天前线没有什么情况。
hai ngày nay, tiền tuyến không có gì thay đổi.
咣当 [guāngdāng] ầm; rầm; lạch cạch (từ tượng thanh)。象声词,形容撞击振动的声音。
 水缸碰得咣当啊。
ly nước chạm nhau kêu lạch cạch.

蹲 [cún]
 sái; trật; trặc (chân); sai khớp; bong gân。腿、脚猛然落地,因震动而受伤。
 蹲 了腿。bị sái chân.
 [dūn]
 1. ngồi xổm; ngồi chồm hổm。两腿尽量弯曲,像坐的样子,但臀部不着地。
 两人在地头蹲着谈话。hai người ngồi xổm nói chuyện.
 2. ngồi không。比喻呆着或闲居。
 他整天蹲在家里不出门。suốt ngày anh ấy ngồi nhà không đi đâu cả.

拆 [chāi]  phá; dỡ bỏ; đập bỏ; triệt phá。拆毁。
 拆 墙。phá tường.
 把旧房子拆 了。đập bỏ căn phòng cũ.

恼火 [nǎohuǒ nổi cáu; phát cáu; nổi nóng; bực。生气。
 看你这脾气,动不动就恼火!
coi tính mày kìa, chưa chi đã nổi nóng.

渠 [qú] kênh; mương。人工开凿的水道。
沟渠。mương máng.
红旗渠。kênh đào Hồng Kì.
水到渠成。nước chảy đến thành mương.
这条渠的最深处是一丈五。
con kênh này sâu nhất là một trượng rưỡi.
深切 [shēnqiè]
 1. thắm thiết; sâu sắc。深厚而亲切。
 深切的关怀。quan tâm sâu sắc.
 2. sâu sắc xác thực。深刻而切实。
 深切地了解。tìm hiểu sâu sắc xác thực.

关注 [guānzhù] quan tâm; săn sóc; lo lắng; chăm nom; chú ý; quan tâm coi trọng; để ý tới。关心重视。
 多蒙关注 vinh hạnh được quan tâm nhiều.
 这件事引起了各界人士的关注。việc này khiến cho nhân sĩ các giới đều chú ý.
 这个地区情况十分关注。rất chú ý đến tình hình vùng này.

接班
[jiēbān]
nhận ca; nhận ban; đổi kíp; thay ca。(接班儿)接替上一班的工作。
我们下午三点接班,晚十一点交班。
ba giờ chiều chúng tôi nhận ca, mười một giờ đêm chúng tôi giao ca.
宏图
[hóngtú]
kế hoạch lớn; ý đồ to lớn。远大的设想;宏伟的计划。
宏图大略
kế hoạch to lớn
大展宏图
lập ra kế hoạch lớn.
稳妥
[wěntuǒ]
ổn thoả; đáng tin cậy; vững vàng; vững chắc。稳当;可靠。
隐蔽
[yǐnbì]
1. ẩn nấp; ẩn náu。借旁的事物来遮掩。
游击队隐蔽在高粱地里。
đội du kích ẩn nấp trong ruộng cao lương.
2. che phủ; che khuất。被别的事物遮住不易被发现。
地形隐蔽
địa thế bị che phủ.
手法隐蔽
thủ pháp bị che lấp

 中途

[zhōngtú]
nửa đường; giữa đường。半路。
在回家的中途下开了大雨。
trên đường về nhà, giữa đường gặp mưa to.
他原先是学建筑工程的,中途又改行搞起地质来了。
anh ấy vốn học kiến trúc, nửa chừng đổi sang học địa chất.
卸货
[xièhuò]
dỡ hàng; bốc dỡ hàng。把货物从运输工具上卸下来
拼命
[pīnmìng]
1. liều mạng; liều mình; liều lĩnh。把性命豁出去;舍命。
2. bạt mạng; dốc sức; ra sức。比喻尽最大的力量;极度地。
资本家为了获得更多的利润,拼命地剥削工人。
các nhà tư bản vì muốn đạt được nhiều lợi nhuận, đã ra sức bóc lột người công nhân.
现成
[xiànchéng]
sẵn; có sẵn; vốn có。(现成儿)已经准备好,不用临时做或找的;原有的。
现成儿饭。
cơm đã có sẵn
现成话。
lời nói sẵn
你帮帮忙去,别净等现成儿的。
anh đi làm giúp công việc đi, đừng đợi cái có sẵn.

印记
[yìnjì]
1. con dấu; đóng dấu。旧指钤记。
2. dấu vết; vết tích。印迹。
公章一按,留下了鲜红的印记。
con dấu vừa ấn xuống đã lưu lại vết đỏ tươi.


3. gây ấn tượng mạnh; lưu lại ấn tượng sâu sắc。把印象深刻地保持着。
他一直把那次的约会的情景印记在胸海里。
buổi hẹn lần đó luôn lưu lại ấn tượng sâu sắc trong trí nhớ anh ấy.
 汇报
[huìbào]
hội báo; báo cáo (tổng kết tài liệu báo cáo lên cấp trên)。综合材料向上级报告,也指综合材料向群众报告。
听汇报
nghe báo cáo
汇报处理结果。
báo cáo kết quả giải quyết

潜伏
[qiánfú]
ẩn nấp; mai phục; ẩn náu。隐藏;埋伏
接头
[jiētóu]
1. chắp đầu; ghép lại; chắp nối; nối tiếp。使两个物体接起来。
2. thương thảo; liên hệ; thu xếp; bàn bạc; hội ý。接洽;联系。
组织上叫我来跟你接头。
tổ chức cử tôi đến liên hệ với anh.
3. nắm; nắm tình hình; quen với tình hình。熟悉某事的情况。
这件事我不接头。
tôi không nắm được việc này.


伺机。Sìjī
chờ thời cơ.

监督
[jiāndū]
1. giám sát; đốc thúc; giám đốc。察看并督促。
政府机关要接受人民监督。
cơ quan chính phủ phải chịu sự giám sát của nhân dân.
狙击
[jūjī]
đánh lén; đánh úp。埋伏在隐蔽地点伺机袭击敌人。
狙击手。
tay giỏi đánh lén.

[shào]
1. đồn; trạm gác; nơi canh gác。军队、民兵等为警戒、侦察等任务而设的岗位。
哨卡。
trạm gác.
岗哨。
đồn gác.
观察哨。
đài quan sát.
放哨。
canh gác.
牛犊
[niúdú]
con bê; con nghé
莽撞
[mǎngzhuàng]
lỗ mãng; cục cằn; liều lĩnh。鲁莽冒失。
行动莽撞。
hàng động lỗ mãng.
恕我莽撞。
hãy tha thứ cho sự cục cằn của tôi.
流氓
[liúmáng]
1. lưu manh;



[yān]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: YÊM
ướp; muối; dầm (dưa, cà, thịt...)。把鱼、肉、蛋、蔬菜、果品等加上盐、糖、酱、酒等

搭配
[dāpèi]
1. phối hợp; kèm theo; trộn lẫn。按一定要求安排分配。
车、犁、耙、套、鞭等农具,随牲口合理搭配。
nông cụ như xe, cào... phải dùng phối hợp với gia súc cho hợp lý.
这两个词搭配得不适当。
hai từ này đi với nhau không hợp.
2. kết hợp。配合;配搭。
师徒两人搭配得十分合拍。
hai thầy trò kết hợp ăn ý.
3. tương xứng; xứng; hợp。相称。
两人一高一矮,站在一起不搭配。
hai người một cao một thấp, đứng chung không xứng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét