30.9.14

Nữ đặc công X -Tập 3


擒拿  [qínná] bắt; tóm。捉拿。

格斗 [gédòu] đánh nhau kịch liệt; vật lộn quyết liệt。

痞子 [pǐ·zi] lưu manh; côn đồ; vô lại。恶棍;流氓。

 毙 (斃) [bì]
 1. chết; toi; ngoẻo。死(用于人时含贬义)。
 牲畜倒毙 súc vật chết toi
 毙命 toi mạng
 2. bắn chết。枪决。

毕竟  [bìjìng] 副
 1. rốt cuộc; cuối cùng; suy cho cùng; nói cho cùng; chung quy。表示"到底"、"究竟""终究"的意思,表示最后得出的结论。
 这部书虽然有缺页,毕竟是珍本。
mặc dù bộ sách này thiếu trang, nhưng suy cho cùng là bộ sách quý
 2. dẫu sao (dùng trong phân câu trước của câu phức, nhấn mạnh nguyên nhân)。用在复句的前一分句,强调原因。
 毕竟是年轻人有力气。
dẫu sao cũng là thanh niên trẻ tuổi khoẻ mạnh mà

孽  [niè]
 1. nghiệt ngã; ác nghiệt。邪恶。
 妖孽。yêu nghiệt.
 2. tội ác; tội lỗi。罪恶。
 造孽。gây ra tội ác.
 罪孽。tội lỗi.

盯梢 [dīngshāo] theo dõi; bám đuôi; theo đuôi (làm chuyện xấu)。同'钉梢'。

一丝不苟 [yīsībùgǒu] cẩn thận tỉ mỉ; kỹ lưỡng。形容办事认真,连最细微的地方也不马虎。

察觉 [chájué] nhận ra; nhận biết。发觉;看出来。

段落 [duànluò]
 đoạn; chặng; phân đoạn; giai đoạn (văn chương, sự việc)。(文章、事情)根据内容划分成的部分。
 这篇文章段落清楚,文字流畅。
bài văn này phân đoạn rõ ràng, câu chữ lưu loát.
 我们的工作到此告一段落。
công tác của chúng ta đến đây đã xong một giai đoạn.
制胜 [zhìshèng] chiến thắng; giành thắng lợi。取胜;战胜。
 出奇制胜 đánh bất ngờ giành thắng lợi
制胜敌人 chiến thắng kẻ địch

笑纳 [xiàonà] xin vui lòng nhận cho (lời nói khách sáo)。客套话,用于请人收下礼物。

别是 [biéshì] hay là; hẳn là; chẳng lẽ là。 莫非是。
他这时还没来,别是不肯来吧!
anh ta giờ này còn chưa đến, hẳn là không muốn đến rồi!

稀罕 [xī·han] yêu thích (vì hiếm lạ)。

小心眼儿 [xiǎoxīnyǎnr] lòng dạ hẹp hòi; bụng dạ hẹp hòi; hẹp bụng; nhỏ nhen。气量狭小。
你别太小心眼儿了,为这么点事也值得生气。
mày hẹp hòi vừa chứ, vì tý chuyện thế mà cũng nổi giận.
惟独 [wéidú] riêng chỉ; duy độc; chỉ riêng; chỉ...; riêng...。单单。
他心里装满了群众,惟独没有他自己。
trong tim ông ấy luôn nghĩ đến nhân dân cả nước, mà không hề nghĩ đến mình.
拿手 [náshǒu]
 1. sở trường; tài năng; tài ba; đặc sắc。(对某种技术)擅长。
 拿手好戏。kịch đặc sắc.
 拿手节目。tiết mục đặc sắc.
 画山水画儿他很拿手。anh ấy vẽ tranh thuỷ dầu rất là điệu nghệ .
 2. tin tưởng; chắc chắn; ăn chắc; nắm chắc。成功的信心;把握。
 有拿手。ăn chắc.
 没拿手。không chắc chắn.
耐烦 [nàifán] bình tĩnh; kiên nhẫn; chịu khó; bền chí。不急躁;不怕麻烦;不厌烦。

娇滴滴 [jiāodīdī] nũng nịu; õng ẹo; yểu điệu (điệu bộ, dáng vẻ)。形容娇媚。
 娇滴滴的声音。giọng nói nũng nịu.

操心 [cāoxīn] bận tâm; nhọc lòng; lo nghĩ; lao tâm khổ trí; bận tâm lo nghĩ; lo lắng。
当之无愧 [dāngzhīwúkuì] hoàn toàn xứng đáng; xứng đáng; không hổ。
前提 [qiántí]
 1. tiền đề。在推理上可以推出另一个判断来的判断,如三段论中的大前提、小前提。
 2. điều kiện trước tiên。
按说 [ānshuō] lẽ ra; đúng ra; theo lý; thông thường; nói chung; thường thì。依照事实或情理来说。
 五一节都过了,按说该穿单衣了,可是一早一晚还离不了毛衣
mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét