28.9.14

Nữ đặc công X -Tập 5

来路  [láilù]
1. đường về; đường đi; lối vào。向这里来的道路。
洪水挡住了运输队的来路。
nước lũ làm cản trở đường đi của đội vận chuyển hàng.
2. nguồn gốc; nguồn; gốc。来源。
断了生活来路。mất nguồn sống.
[lái·lu]  lai lịch; nguồn gốc; bắt nguồn; khởi thủy; khởi nguyên。来历。
来路不明的人。người có lai lịch không rõ ràng.


裁缝 [cáiféng] may; may vá。剪裁缝制(衣服)。
虽是布衫布裤,但裁缝得体。
tuy là quần vải áo vải, nhưng may rất khéo.

[qiā]
1. ngắt; cấu; bấm; véo; vặt。用指甲按;用拇指和另一个指头使劲捏或截断。
掐两下也可以止痒。cấu vài cái có thể hết ngứa.
不要掐公园里的花儿。không nên ngắt hoa trong công viên.
把豆芽菜的须子掐一掐。lặt giá; nhặt giá.
2. bóp。用手的虎口紧紧按住。
一把掐往。bóp chặt.


3. nắm; chét; dúm; túm。 (掐儿)拇指和另一手指尖相对握着的数量。
一掐儿韭菜。một nắm hẹ.
[yān]
1. thiến。 阉割。
阉鸡 thiến gà
阉猪 thiến lợn
2. hoạn quan。指宦官。
阉党 bọn hoạn quan

胳膊  [gē·bo] cánh tay。

[yā]
1. thế chấp (đem tài vật giao cho người khác để làm tin)。把财物交给对方作为保证。
抵押 thế chấp
押租 tiền thế chấp
押金 tiền thế chấp; tiền cược

2. tạm giữ (người)。暂时把人扣留,不准自由行动。
拘押 giam giữ
看押 tạm giữ

3. áp tải; áp giải。跟随着照料或看管。
押车 theo xe để áp tải
押运 áp tải hàng hoá
押送 áp giải

4. ép; nén。同'压'。
5. họ Áp。姓。

6. ký tên; vẽ phù hiệu。 在公文、契约上签字或画符号,作为凭信。
押尾 ký tên; vẽ phù hiệu
7. chữ ký; phù hiệu。作为凭信而在公文、契约上所签的名字或所画的符号。
花押 chữ ký
画押 phù hiệu
栽赃  [zāizāng] vu oan; đổ tội; vu cáo。把赃物或违禁物品暗放在别人处,诬告他犯法。
栽赃陷害 vu cáo hãm hại
透漏  [tòulòu] để lộ; tiết lộ; làm lộ。透露;泄露。
透漏消息 làm lộ tin tức

东窗事发  [dōngchuāngshìfā] sự việc đã bại lộ; âm mưu đã lộ。

签署  [qiānshǔ]  ký tên; ký (văn kiện quan trọng)。在重要文件上正式签字。

惨不忍睹  [cǎnbùrěndǔ] vô cùng thê thảm; thảm thương không nỡ nhìn

另眼相看  [lìngyǎnxiāngkàn] nhìn với con mắt khác;

兴高采烈  [xìnggāocǎiliè] cao hứng; hết sức phấn khởi。

丧气 [sàngqì] tiu nghỉu; ỉu xìu; thất vọng。因事情不顺利而情绪低落。
灰心丧气。nản lòng.
垂头丧气。gục đầu tiu nghỉu; cú rủ.
[sàng·qi]
xúi quẩy; không may; xui xẻo。倒霉; 不吉利。

窑子 [yáo·zi] kỹ viện; nhà chứa; lầu xanh。妓院。

狗拿耗子  [gǒu ná hào·zi] bắt chó đi cày; chó lại bắt chuột。捉拿耗子是猫的本能,狗则无此本领。比喻过问职责范围之外的事或去管不该管的事。歇后语。

善罢甘休 [shànbàgānxiū] chịu dàn hoà; chịu để yên (thường dùng trong câu phủ định)。好好地了结纠纷,不闹下去(多用于否定)。
决不能善罢甘休。quyết không chịu để yên.

一了百了 [yīliǎobǎiliǎo]
Hán Việt: NHẤT LIỄU BÁCH LIỄU

đầu xuôi đuôi lọt; đầu đi đuôi lọt。由于主要的事情了结了,其余的事情也跟着了结。

自食其力  [zìshíqílì]  tay làm hàm nhai; mình làm mình hưởng; sống bằng sức mình。凭自己的劳力养活自己。

被俘  [bèifú] bắt tù binh。战争中被对方活捉。

绊脚石  [bànjiǎoshí] chướng ngại vật; vật trở ngại; vật cản trở; vật cản (người hoặc vật làm cản bước tiến)。比喻阻碍前进的人或东西。
害怕批评是进步的绊脚石。sợ phê bình là vật cản của tiến bộ

[kěn]  gặm; rỉa。一点儿一点儿地往下咬。
啃骨头。gặm xương.
啃老玉 米。gặm bắp già.
啃书本。gặm sách (con mọt sách).

营救  [yíngjiù]  nghĩ cách cứu viện。设法援救。
营救遇险船员。cứu vớt những thuyền viên gặp nạn

 行头 [xíng·tou]
1. trang phục và đạo cụ (trong biểu diễn hí kịch)。戏曲演员演出时用的服装和道具。

2. trang phục (thường mang ý khôi hài)。泛指服装(含诙谐意)。

无能为力 [wúnéngwéilì] bất lực; không tài nào; không thể phát triển được lực lượng; lực lượng không đủ; chịu bó tay; không tài nào (không phát huy được sức mạnh, không có sức hoặc sức không đủ)。用不上力量;没有力量或力量薄弱。
人对于自然界不是无能为力的。
đối với thiên nhiên con người không phải là bất lực.

背叛  [bèipàn] phản bội;

私自  [sīzì] một mình; tự mình。背着组织或有关的人,自己(做不合乎规章制度的事)。
私自逃跑。một mình chạy trốn.
这是公物,不能私自拿走。đây là của công, không được tự mình mang đi.

用事  [yòngshì]
1. nắm quyền; đương quyền; đang cầm quyền。当权。
奸臣用事 gian thần cầm quyền.
2. làm việc (theo cảm tính cá nhân)。(凭感情、意气等)行事。
意气用事  làm việc theo ý chí.
感情用事  làm việc theo tình cảm

会面 [huìmiàn] gặp; gặp mặt; gặp nhau。见面



































Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét