27.9.14

Nữ đặc công X -Tập 6

[shú]
1. ai。谁。
2. cái nào; người nào。哪个(表示选择)。
孰胜孰负。
người nào thắng người nào thua.
3. cái gì。什么。
是可忍,孰不可忍?
điều đó mà chịu được thì còn cái gì không chịu được


失误 [shīwù] sai sót; sơ xuất; lầm lỗi。由于疏忽或水平不高而造成差错(多之打球、下棋)。

召开 [zhàokāi] mời dự họp; triệu tập đến họp; tổ chức。召集人们开会;举行(会议)。

诡秘   [guǐmì] bí hiểm (hành động, thái độ..)。(行动、态度等)隐秘不易捉摸。
行踪诡秘 hàng tung bí hiểm.
折腾 [zhē·teng] 
1. lăn qua lăn lại; đi qua đi lại。翻过来倒过去。
凑合着睡一会儿,别来回折腾了。
quây quần lại ngủ một chút đi, đừng đi qua đi lại nữa.
2. làm đi làm lại; làm lại nhiều lần。反复做(某事)。
他把收音机拆了又装,装了又拆,折腾了几十回。
anh ấy đem cái máy thu âm tháo ra rồi lắp vào, lắp vào rồi lại tháo ra, làm đi làm lại đến mấy chục lần.
3. dằn vặt; giày vò; làm khổ。折磨。
慢性病折腾人。bệnh mãn tính làm khổ người.

得手 [déshǒu] thuận lợi; trôi chảy (công việc)。做事顺利;达到目的。

深思   [shēnsī]
suy nghĩ sâu xa。深刻地思考。
好学深思。học chăm nghĩ sâu.
深思熟虑。suy sâu nghĩ kĩ; suy tính kỹ càng; cân nhắc kỹ.

与其 [yǔqí]
thà...; thà ... còn hơn。比较两件事的利害得失而决定取舍的时候,'与其'用在放弃的一面(后面常用'毋宁、不如'呼应)。
与其坐车,不如坐船。thà đi tàu còn hơn đi xe.

胳膊   [gē·bo] cánh tay

虚张声势  [xūzhāngshēngshì]  phô trương thanh thế; phô trương tỏ ra có tài。

揪  [jiū] nắm chặt; níu; tóm; bám。紧紧地抓;抓住并拉。
揪着绳子往上爬。níu dây thừng bò lên trên.
把他揪过来。níu anh ấy lại.

泯灭 [mǐnmiè]  mất đi; phai mờ; biến mất (cử chỉ, ấn tượng)。 (形迹、印象等)消灭。
这几部影片给人留下了难以泯灭的印象。

những bộ phim này đã để lại cho mọi người những ấn tượng khó phai mờ.

瞻前顾后  [zhānqiángùhòu] nhìn trước ngó sau; lo trước lo sau。看看前面再看看后面。形容做事以前考虑周密谨慎。

击毙  [jībì] bắn chết。打死(多指用枪)。

 一败涂地   [yībàitúdì] thất bại thảm hại; thua không còn manh giáp。形容败得不可收拾

擅自 [shànzì] tự ý; tự tiện。


















Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét