26.9.14

Nữ Đặc Công X tập 7

揭穿 [jiēchuān] vạch trần; bóc trần; lột trần; phơi trần; vạch mặt; lật tẩy。揭露;揭破。
揭穿阴谋。vạch trần âm mưu.
揭穿谎言。vạch trần tin vịt.
揭穿他的老底。lột trần bộ mặt của hắn ta.

卧底   [wòdǐ] nằm vùng; nội ứng (mai phục chuẩn bị làm nội ứng)。埋伏下来做内应。


 搅和   [jiǎo·huo] 
1. trộn lẫn; hoà lẫn; pha trộn。混合;搀杂。
惊奇和喜悦的心情搅和在一起。
ngạc nhiên và vui sướng hoà lẫn vào nhau.
2. làm rối lên; làm lộn xộn; làm xáo trộn; quấy rầy; quấy rối。扰乱。
事情让他搅和糟了。sự tình do anh ấy làm rối lên.

接头 [jiētóu]
1. chắp đầu; ghép lại; chắp nối; nối tiếp。使两个物体接起来。

2. thương thảo; liên hệ; thu xếp; bàn bạc; hội ý。接洽;联系。
组织上叫我来跟你接头。
tổ chức cử tôi đến liên hệ với anh.
3. nắm; nắm tình hình; quen với tình hình。熟悉某事的情况。
这件事我不接头。tôi không nắm được việc này.

闪失  [shǎnshī] sơ xuất; lầm lẫn。意外的损失


吆喝 [yāo·he]  thét to; gào to。大声喊叫(多指叫卖东西、赶牲口、呼唤等)。

赔本  [péiběn] thâm hụt tiền; thâm hụt vốn; lỗ vốn; lỗ lã。

 强行  [qiángxíng] cưỡng chế thi hành; bức hiếp; ép buộc; cưỡng ép。用强制的方式进行。

有朝一日  [yǒuzhāoyīrì] một ngày kia; sẽ có một ngày; cũng có ngày。将来有一天。

察觉  [chájué]  nhận ra; nhận biết。发觉;看出来

杀一儆百  [shāyījǐngbǎi] giết một người răn trăm người; giết một người để làm gương cho nhiều kẻ khác。杀一个人来警戒许多人。'儆'也作警。

垂头丧气  [chuítóusàngqì] ủ rũ; mất tinh thần; cụp đuôi; buồn nản; chán ngán; thất vọng; ủ ê。形容失望的神情。

 拯救  [zhěngjiù] cứu; cứu vãn。救。
拯救被压迫的人民。cứu vớt nhân dân bị áp bức

机要 [jīyào] cơ yếu; cơ mật; trọng yếu; bí mật; chính。
机要工作。công tác trọng yếu.
机要部门。ngành trọng yếu.
机要秘书。thư ký chính.

侥幸  [jiǎoxìng]  may mắn; gặp may; số đỏ。由于偶然的原因而得到成功或免去灾害。

去向  [qùxiàng] hướng đi。去的方向。
不知去向。không biết hướng đi.
去向不明。hướng đi không rõ.

申请  [shēnqǐng] xin。向上级或有关部门说明理由,提出请求。
申请书。đơn xin.
申请入党。xin vào đảng.

冲劲儿  [chòngjìnr]
1. mạnh mẽ; sức mạnh; tràn sinh lực。敢做、敢向前冲的劲头儿。
2. nặng; mạnh。强烈的刺激性。
这酒有冲劲儿,少喝一点儿。rượu này mạnh, nên uống ít một chút.

 欣慰  [xīnwèi] mừng vui thanh thản; vui vẻ yên tâm。喜欢而心安。

如日中天  [rúrìzhōngtiān]  Hán Việt: NHƯ NHẬT TRUNG THIÊN  như mặt trời ban trưa; cực kì hưng thịnh。比喻事物正发展到十分兴盛的阶段。


栽培  [zāipéi]
1. vun trồng; vun xới; vun bón。种植,培养。
栽培水稻 vun trồng lúa nước
栽培果树 vun bón cây ăn quả
2. bồi dưỡng; đào tạo (nhân tài)。比喻培养、造就人才。
感谢老师的栽培 cảm tạ sự bồi dưỡng của giáo viên.

憋  [biē]

1. bịt; nín; kìm nén; nén。抑制或堵住不让出来。
劲头儿憋足了。dồn nén đủ rồi
憋着一口气。nén uất ức
他正憋着一肚子话没处说。
anh ta đang nén một bụng điều muốn nói mà chưa có chỗ để xì ra đấy
把嘴一闭,憋足了气。ngậm miệng lại, nín thở
2. ngột ngạt; ngộp; bực bội; bứt rứt。闷。
心里憋得慌。trong lòng ngột ngạt đến phát rồ
气压低,憋得人透不过气来。khí áp thấp, ngột ngạt không chịu nổi
门窗全关着,真憋气。cửa nẻo đóng hết trơn, ngộp quá

仓库  [cāngkù] kho; kho tàng; nhà kho; thương khố。
粮食仓库。kho lương thực
军火仓库。kho vũ khí đạn dược
¯书是人类经验的仓库。

sách là kho tàng kinh nghiệm của nhân loại

动静  [dòng·jing]
1. động tĩnh; tiếng động。动作或说话的声音。
屋子里静悄悄的,一点动静也没有。
trong nhà vắng vẻ, chẳng có một tiếng động nào.
2. tình hình; tin tức (thăm dò hoặc thám thính tình hình)。(打听或侦察的)情况。
察看对方的动静。xem xét tình hình của đối phương.
一有动静,要马上报告。nếu có động tĩnh gì, thì sẽ lập tức báo cáo.

一无是处  [yīwúshìchù] không đúng tý nào; cái gì cũng sai; tồi tệ。 一点对的地方也没有。
不要把人说得一无是处。không nên nói người ta tồi tệ quá vậy.



























Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét