25.9.14

Nữ Đặc Công X tập 8

淘汰 [táotài] đào thải; loại bỏ; sàng lọc。
淘汰旧产品 loại bỏ những sản phẩm cũ.
他在第二轮比赛中被淘汰。anh ấy bị loại khỏi lần thi thứ hai.


着想  [zhuóxiǎng] suy nghĩ; lo nghĩ; lo cho; nghĩ cho (lợi ích cho một người hay một việc nào đó.)。
他是为你着想才劝你少喝酒的。
anh ấy lo cho anh nên mới khuyên anh uống ít rượu đấy.
我们应该为增加生产着想。

chúng ta phải lo cho việc tăng gia sản xuất.

嚷嚷  [rāng·rang]
1. ồn ào; cãi nhau; làm ồn。喧哗,吵闹。

2. phao tin; rêu rao。声张。

好办  [hǎobàn] dễ làm; dễ xử lý。易于处理

舍不得  [shě·bu·de] luyến tiếc; không nỡ; không nỡ bỏ; tiếc rẻ。
连长舍不得自己的部队,才休养几天就赶回去了。
đại đội trưởng không nỡ rời đơn vị của mình, mới an dưỡng mấy ngày đã trở về đơn vị.
他从来舍不得乱花一分钱。

từ trước tới giờ anh ấy không nỡ tiêu bừa bãi một đồng xu nào.

轻易  [qīng·yì]
1. đơn giản; dễ dàng。简单容易。
胜利不是轻易得到的。thắng lợi không dễ dàng đạt được.
2. tuỳ tiện。随随便便。
他不轻易发表意见。anh ấy không phát biểu ý kiến tuỳ tiện.

名额 [míngé] số người。人员的数额


 法办  [fǎbàn] xử theo pháp luật。依法惩办。
逮捕法办 bắt về xử theo pháp luật.

当铺  [dàngpù] hiệu cầm đồ; tiệm cầm đồ。专

告诫  [gàojiè] khuyên bảo; khuyên răn; cảnh cáo; nhắc nhở; răn đe。警告劝戒(多用于上级对下级或长辈对晚辈)。
再三告诫 nhiều lần nhắc nhở

务必  [wùbì] nhất thiết phải; cốt phải; ắt phải。必须。

私自  [sīzì] một mình; tự mình。背着组织或有关的人,自己(做不合乎规章制度的事)。
私自逃跑。một mình chạy trốn.
这是公物,不能私自拿走。đây là của công, không được tự mình mang đi.











Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét